Viettel Phường Sài Gòn
Viettel Phường Sài Gòn là một trong những điểm giao dịch – cửa hàng dịch vụ Viettel tại khu vực trung tâm TP. Hồ Chí Minh. Được vận hành bởi Tổng Công ty Viễn thông Viettel – trực thuộc Tập đoàn Công nghiệp – Viễn thông Quân đội, nơi đây cung cấp đa dạng các dịch vụ viễn thông và công nghệ cho khách hàng cá nhân cũng như doanh nghiệp.
Trong quá trình sắp xếp lại đơn vị hành chính, TP.HCM tiến hành sáp nhập các phường có quy mô nhỏ để tinh gọn bộ máy và nâng cao hiệu quả quản lý đô thị. Một trong những thay đổi nổi bật là việc sáp nhập toàn bộ phường Bến Nghé, phường Nguyễn Thái Bình và một phần phường Đa Kao (quận 1) để hình thành nên phường mới mang tên phường Sài Gòn – một tên gọi đầy tính biểu tượng, gắn liền với lịch sử và bản sắc đô thị của thành phố.
Phường Sài Gòn mới sở hữu vị trí trung tâm, là nơi tập trung nhiều công trình hành chính, kinh tế và văn hóa trọng điểm như trụ sở UBND TP.HCM, Nhà hát Thành phố, phố đi bộ Nguyễn Huệ, chợ Bến Thành, và nhiều khách sạn, trung tâm thương mại tầm cỡ quốc tế. Đây là khu vực có mật độ dân cư không cao nhưng đóng vai trò quan trọng trong bộ mặt đối ngoại và phát triển kinh tế – du lịch của thành phố.
Việc hợp nhất ba phường thành một không chỉ giúp tinh giản biên chế và tiết kiệm nguồn lực, mà còn tạo điều kiện để quy hoạch, đầu tư hạ tầng đô thị một cách tập trung và đồng bộ hơn. Đồng thời, tên gọi “phường Sài Gòn” mang giá trị biểu trưng, nhấn mạnh chiều sâu văn hóa và kết nối giữa quá khứ – hiện tại của TP.HCM.
Phường Sài Gòn kỳ vọng sẽ trở thành hình mẫu về quản lý đô thị hiện đại, thân thiện và hiệu quả, góp phần xây dựng hình ảnh một trung tâm thành phố năng động, hội nhập và đáng sống.
Dịch vụ tiêu biểu Viettel Phường Sài Gòn
Dịch vụ di động Viettel Phường Sài Gòn
- Hòa mạng mới, đổi – nâng cấp SIM (3G/4G/5G), chuyển mạng giữ số.
- Mua sim số đẹp, gia hạn gói dữ liệu, nạp thẻ, và hỗ trợ chuyển đổi các gói cước.
Internet & Truyền hình Viettel Phường Sài Gòn
Lắp đặt mạng cáp quang, đăng ký gói combo Internet + Truyền hình, nâng cấp băng thông, hỗ trợ khách hàng sử dụng modem/router.
Cung cấp các giải pháp Wi‑Fi Mesh, đường truyền ổn định cho gia đình và doanh nghiệp reddit.com+2mangviettel.com.vn+2reddit.com+2reddit.comviettelnet.com.
Dịch vụ dành cho doanh nghiệp Viettel Phường Sài Gòn
Triển khai office WAN, leased‑line, tổng đài nội bộ, chữ ký số, đầu số ảo, hóa đơn điện tử…
Tư vấn giải pháp số hóa tổng thể cho công ty – văn phòng .
Thanh toán & tài chính số Viettel Phường Sài Gòn
Liên kết với ngân hàng MB để thanh toán tiền cước, mua sản phẩm, chuyển tiền ngay tại cửa hàng. Từ 26/12/2024, hơn 2.400 điểm giao dịch Viettel (cửa hàng & bưu cục) hoạt động như “ATM” tại 63 tỉnh thành

Lợi ích khi trải nghiệm tại cửa hàng Viettel Phường Sài Gòn
- Tư vấn trực tiếp, đa dạng giải pháp: Từ cá nhân đến doanh nghiệp đều có gói phù hợp.
- Hỗ trợ kỹ thuật tại chỗ: Từ thay SIM, xử lý sự cố mạng, đến hỗ trợ lắp đặt modem, truyền hình.
- Giao dịch nhanh chóng – tiện lợi: Nạp thẻ, đóng cước, thanh toán tài chính, đổi sim… đều thực hiện ngay tại cửa hàng.
- Chương trình khuyến mãi: Viettel thường xuyên có các ưu đãi SIM đẹp, data khuyến mại, combo truyền hình, tiền cước tặng thêm,…
Viettel Phường Sài Gòn là một điểm giao dịch đáng tin cậy, tích hợp đầy đủ các dịch vụ viễn thông, internet, truyền hình và giải pháp doanh nghiệp. Với đội ngũ nhân viên chuyên nghiệp và chính sách hỗ trợ khách hàng nhanh chóng – hiệu quả, đây là lựa chọn phù hợp cho cả cá nhân và tổ chức. Đặc biệt, mạng lưới tích hợp với các giải pháp tài chính số còn giúp người dùng thuận tiện trong thanh toán và giao dịch hằng ngày.
Cước phí sms đăng ký gói cước 4G hoàn toàn miễn phí, nếu đăng ký không thành công, bạn chọn gói cước khác phù hợp với nhu cầu sử dụng cho đến khi
đăng ký thành công.
| GÓI CƯỚC |
CHI TIẾT |
ĐĂNG KÝ |
MXH100
100.000đ
|
30GB (1GB/ngày). Truy cập không giới hạn trên ứng dụng Tiktok, YouTube, Facebook, Facebook Messenger. Miễn phí xem truyền hình, phim trên ứng dụng TV360. Thời gian: 30 ngày. Cú pháp đăng ký: MXH100 KHTT gửi 290 |
SOẠNTIN
|
MXH120
120.000đ
|
30GB (1GB/ngày). Miễn phí gọi nội mạng: thời lượng dưới 10phút/cuộc & ngoại mạng: 30phút. Truy cập không giới hạn trên ứng dụng Tiktok, YouTube, Facebook, Facebook Messenger. Miễn phí xem truyền hình, phim trên ứng dụng TV360. Thời gian: 30 ngày. Cú pháp đăng ký: MXH120 KHTT gửi 290 |
SOẠNTIN
|
MXH150
150.000đ
|
45GB (1,5GB/ngày). Miễn phí gọi nội mạng: thời lượng dưới 10phút/cuộc & ngoại mạng: 50phút. Truy cập không giới hạn trên ứng dụng Tiktok, YouTube, Facebook, Facebook Messenger. Miễn phí xem truyền hình, phim trên ứng dụng TV360. Thời gian: 30 ngày. Cú pháp đăng ký: MXH150 KHTT gửi 290 |
SOẠNTIN
|
YT30
30.000đ
|
Không (Không). Truy cập không giới hạn trên ứng dụng YouTube. Miễn phí xem truyền hình, phim trên ứng dụng TV360. Thời gian: 30 ngày. Cú pháp đăng ký: YT30 KHTT gửi 290 |
SOẠNTIN
|
FB30
30.000đ
|
Không (Không). Truy cập không giới hạn trên ứng dụng Facebook, Facebook Messenger. Miễn phí xem truyền hình, phim trên ứng dụng TV360. Thời gian: 30 ngày. Cú pháp đăng ký: FB30 KHTT gửi 290 |
SOẠNTIN
|
SD70
70.000đ
|
30GB (1GB/ngày). Miễn phí xem truyền hình, phim trên ứng dụng TV360. Thời gian: 30 ngày. Cú pháp đăng ký: SD70 KHTT gửi 290 |
SOẠNTIN
|
SD90
90.000đ
|
45GB (1,5GB/ngày). Miễn phí xem truyền hình, phim trên ứng dụng TV360. Thời gian: 30 ngày. Cú pháp đăng ký: SD90 KHTT gửi 290 |
SOẠNTIN
|
SD120
120.000đ
|
60GB (2GB/ngày). Miễn phí xem truyền hình, phim trên ứng dụng TV360. Thời gian: 30 ngày. Cú pháp đăng ký: SD120 KHTT gửi 290 |
SOẠNTIN
|
SD125
125.000đ
|
150GB (5GB/ngày). Miễn phí xem truyền hình, phim trên ứng dụng TV360. Thời gian: 30 ngày. Cú pháp đăng ký: SD125 KHTT gửi 290 |
SOẠNTIN
|
SD125Z
125.000đ
|
180GB (6GB/ngày). Miễn phí xem truyền hình, phim trên ứng dụng TV360. Thời gian: 30 ngày. Cú pháp đăng ký: SD125Z KHTT gửi 290 |
SOẠNTIN
|
SD135
135.000đ
|
150GB (5GB/ngày). Miễn phí xem truyền hình, phim trên ứng dụng TV360. Thời gian: 30 ngày. Cú pháp đăng ký: SD135 KHTT gửi 290 |
SOẠNTIN
|
SD150
150.000đ
|
90GB (3GB/ngày). Miễn phí xem truyền hình, phim trên ứng dụng TV360. Thời gian: 30 ngày. Cú pháp đăng ký: SD150 KHTT gửi 290 |
SOẠNTIN
|
ST70
70.000đ
|
30GB (1GB/ngày). Miễn phí xem truyền hình, phim trên ứng dụng TV360. Thời gian: 30 ngày. Cú pháp đăng ký: ST70 KHTT gửi 290 |
SOẠNTIN
|
ST70K
70.000đ
|
15GB (500MB/ngày). Truy cập không giới hạn trên cập ứng dụng TikTok. Miễn phí xem truyền hình, phim trên ứng dụng TV360. Thời gian: 30 ngày. Cú pháp đăng ký: ST70K KHTT gửi 290 |
SOẠNTIN
|
ST90K
90.000đ
|
30GB (1GB/ngày). Truy cập không giới hạn trên ứng dụng TikTok. Miễn phí xem truyền hình, phim trên ứng dụng TV360. Thời gian: 30 ngày. Cú pháp đăng ký: ST90K KHTT gửi 290 |
SOẠNTIN
|
ST120K
120.000đ
|
60GB (2GB/ngày). Miễn phí lưu trữ 25GB dữ liệu trên LifeBox. Miễn phí xem truyền hình, phim trên ứng dụng TV360. Thời gian: 30 ngày. Cú pháp đăng ký: ST120K KHTT gửi 290 |
SOẠNTIN
|
ST150K
150.000đ
|
90GB (3GB/ngày). Miễn phí lưu trữ 25GB dữ liệu trên LifeBox. Miễn phí xem truyền hình, phim trên ứng dụng TV360. Thời gian: 30 ngày. Cú pháp đăng ký: ST150K KHTT gửi 290 |
SOẠNTIN
|
TV90C
90.000đ
|
30GB (1GB/ngày). Miễn phí gọi nội mạng: thời lượng dưới 10phút/cuộc & ngoại mạng: 30phút. Miễn phí xem truyền hình, phim trên ứng dụng TV360. Thời gian: 30 ngày. Cú pháp đăng ký: TV90C KHTT gửi 290 |
SOẠNTIN
|
TV95k
95.000đ
|
45GB (1.5GB/ngày). Miễn phí gọi nội mạng: thời lượng dưới 10phút/cuộc & ngoại mạng: 30phút. Miễn phí xem truyền hình, phim trên ứng dụng TV360. Thời gian: 30 ngày. Cú pháp đăng ký: TV95k KHTT gửi 290 |
SOẠNTIN
|
TV120K
120.000đ
|
30GB (1GB/ngày). Miễn phí xem truyền hình, phim trên ứng dụng TV360. Thời gian: 30 ngày. Cú pháp đăng ký: TV120K KHTT gửi 290 |
SOẠNTIN
|
V90B
90.000đ
|
30GB (1GB/ngày). Miễn phí gọi nội mạng: thời lượng dưới 10phút/cuộc & ngoại mạng: 30phút. Miễn phí xem truyền hình, phim trên ứng dụng TV360. Thời gian: 30 ngày. Cú pháp đăng ký: V90B KHTT gửi 290 |
SOẠNTIN
|
V120B
120.000đ
|
45GB (1,5GB/ngày). Miễn phí gọi nội mạng: thời lượng dưới 10phút/cuộc & ngoại mạng: 50phút. Miễn phí xem truyền hình, phim trên ứng dụng TV360. Thời gian: 30 ngày. Cú pháp đăng ký: V120B KHTT gửi 290 |
SOẠNTIN
|
V150B
150.000đ
|
60GB (2GB/ngày). Miễn phí gọi nội mạng: thời lượng dưới 10phút/cuộc & ngoại mạng: 80phút. Miễn phí xem truyền hình, phim trên ứng dụng TV360. Thời gian: 30 ngày. Cú pháp đăng ký: V150B KHTT gửi 290 |
SOẠNTIN
|
V160B
160.000đ
|
120GB (4GB/ngày). Miễn phí gọi nội mạng: thời lượng dưới 10phút/cuộc & ngoại mạng: 100phút. Miễn phí xem truyền hình, phim trên ứng dụng TV360. Thời gian: 30 ngày. Cú pháp đăng ký: V160B KHTT gửi 290 |
SOẠNTIN
|
V180B
180.000đ
|
180GB (6GB/ngày). Miễn phí gọi nội mạng: thời lượng dưới 10phút/cuộc & ngoại mạng: 100phút. Miễn phí xem truyền hình, phim trên ứng dụng TV360. Thời gian: 30 ngày. Cú pháp đăng ký: V180B KHTT gửi 290 |
SOẠNTIN
|
V200B
200.000đ
|
240GB (8GB/ngày). Miễn phí gọi nội mạng: thời lượng dưới 20phút/cuộc & ngoại mạng: 100phút. Miễn phí xem truyền hình, phim trên ứng dụng TV360. Thời gian: 30 ngày. Cú pháp đăng ký: V200B KHTT gửi 290 |
SOẠNTIN
|
V90C
90.000đ
|
30GB (1GB/ngày). Miễn phí gọi nội mạng: thời lượng dưới 20phút/cuộc & ngoại mạng: 20phút. Miễn phí xem truyền hình, phim trên ứng dụng TV360. Thời gian: 30 ngày. Cú pháp đăng ký: V90C KHTT gửi 290 |
SOẠNTIN
|
V200C
200.000đ
|
120GB (4GB/ngày). Miễn phí gọi nội mạng: thời lượng dưới 20phút/cuộc & ngoại mạng: 100 phút. Miễn phí lưu trữ 25GB dữ liệu LifeBox. Miễn phí xem truyền hình, phim trên ứng dụng TV360. Thời gian: 30 ngày. Cú pháp đăng ký: V200C KHTT gửi 290 |
SOẠNTIN
|
V90X
90.000đ
|
90GB (3GB/ngày). Miễn phí gọi nội mạng: thời lượng dưới 20phút/cuộc & ngoại mạng: 20phút. Miễn phí data truy cập Tiktok Miễn phí xem truyền hình, phim trên ứng dụng TV360. Thời gian: 30 ngày. Cú pháp đăng ký: V90X KHTT gửi 290 |
SOẠNTIN
|
30N
300.000đ
|
150GB (5GB/ngày). Miễn phí gọi nội mạng: thời lượng dưới 20phút/cuộc & ngoại mạng: 150phút. Miễn phí xem truyền hình, phim trên ứng dụng TV360. Thời gian: 30 ngày. Cú pháp đăng ký: 30N KHTT gửi 290 |
SOẠNTIN
|
MP50S
50.000đ
|
Không (Không). Miễn phí gọi nội mạng: thời lượng dưới 10phút/cuộc (400phút) & ngoại mạng: 20phút. Miễn phí xem truyền hình, phim trên ứng dụng TV360. Thời gian: 30 ngày. Cú pháp đăng ký: MP50S KHTT gửi 290 |
SOẠNTIN
|
MP70S
70.000đ
|
Không (Không). Miễn phí gọi nội mạng: thời lượng dưới 20phút/cuộc (500phút) & ngoại mạng: 30phút. Miễn phí xem truyền hình, phim trên ứng dụng TV360. Thời gian: 30 ngày. Cú pháp đăng ký: MP70S KHTT gửi 290 |
SOẠNTIN
|
MP90S
90.000đ
|
Không (Không). Miễn phí gọi nội mạng: thời lượng dưới 20phút/cuộc (600phút) & ngoại mạng: 40phút. Miễn phí xem truyền hình, phim trên ứng dụng TV360. Thời gian: 30 ngày. Cú pháp đăng ký: MP90S KHTT gửi 290 |
SOẠNTIN
|
Cước phí sms đăng ký gói cước 5G hoàn toàn miễn phí, nếu đăng ký không thành công, bạn chọn gói cước khác phù hợp với nhu cầu sử dụng cho đến khi
đăng ký thành công.
Tốc độ 5G Viettel gấp 10 tốc độ 4G Viettel, Viettel đang triển khai 5G toàn quốc
| GÓI CƯỚC |
CHI TIẾT |
ĐĂNG KÝ |
5G150
150.000đ
|
6GB/ngày, TV360 Basic trên màn hình nhỏ (MHN), 30GB lưu trữ Mybox, Thời gian: 30 ngày. Cú pháp đăng ký: 5G150 KHTT gửi 290 |
SOẠNTIN
|
5G230B
230.000đ
|
8GB/ngày, 20phút/cuộc gọi nội (tối đa 1000p/30 ngày), 150 phút thoại ngoại / 30 ngày, TV360 Standard trên màn hình nhỏ (MHN), 50GB lưu trữ Mybox, Thời gian: 30 ngày. Cú pháp đăng ký: 5G230B KHTT gửi 290 |
SOẠNTIN
|
5G280B
280.000đ
|
10GB/ngày, 20phút/cuộc gọi nội (tối đa 1000p/30 ngày), 200 phút thoại ngoại / 30 ngày, TV360 Standard trên màn hình nhỏ (MHN), 70GB lưu trữ Mybox, Thời gian: 30 ngày. Cú pháp đăng ký: 5G280B KHTT gửi 290 |
SOẠNTIN
|
5G330B
330.000đ
|
12GB/ngày, 20phút/cuộc gọi nội (tối đa 1000p/30 ngày), 300 phút thoại ngoại / 30 ngày, TV360 Standard trên màn hình nhỏ (MHN), 100GB lưu trữ Mybox, Thời gian: 30 ngày. Cú pháp đăng ký: 5G330B KHTT gửi 290 |
SOẠNTIN
|
5G380B
380.000đ
|
15GB/ngày, 20phút/cuộc gọi nội (tối đa 1000p/30 ngày), 300 phút thoại ngoại /30 ngày, TV360 Standard trên màn hình nhỏ (MHN), 150GB lưu trữ Mybox, Thời gian: 30 ngày. Cú pháp đăng ký: 5G380B KHTT gửi 290 |
SOẠNTIN
|
5G480B
480.000đ
|
20GB/ngày, 20phút/cuộc gọi nội (tối đa 1000p/30 ngày), 300 phút thoại ngoại /30 ngày, TV360 Standard trên màn hình nhỏ (MHN), 200GB lưu trữ Mybox, Thời gian: 30 ngày. Cú pháp đăng ký: 5G480B KHTT gửi 290 |
SOẠNTIN
|
5GLQ190
190.000đ
|
6GB/ngày, 2GB/ngày cho Liên Quân Mobile, TV360 Basic trên màn hình nhỏ (MHN), 30GB lưu trữ Mybox, Thời gian: 30 ngày. Cú pháp đăng ký: 5GLQ190 KHTT gửi 290 |
SOẠNTIN
|
5GLQ210
210.000đ
|
8GB/ngày, 20phút/cuộc gọi thoại nội (tối đa 1000p/30 ngày), 100 phút thoại ngoại/30 ngày, 2GB/ngày cho Liên Quân Mobile, TV360 Basic trên màn hình nhỏ (MHN), 30GB lưu trữ Mybox, Thời gian: 30 ngày. Cú pháp đăng ký: 5GLQ210 KHTT gửi 290 |
SOẠNTIN
|
5G135
135.000đ
|
4GB/ngày, TV360 Basic trên màn hình nhỏ (MHN), 20GB lưu trữ Mybox, Thời gian: 30 ngày. Cú pháp đăng ký: 5G135 KHTT gửi 290 |
SOẠNTIN
|
5G160B
160.000đ
|
4GB/ngày, 10 phút/cuộc gọi thoại nội (tối đa 1.000 phút/30 ngày), 100 phút thoại ngoại/30 ngày, TV360 Basic trên màn hình nhỏ (MHN), 20GB lưu trữ Mybox, Thời gian: 30 ngày. Cú pháp đăng ký: 5G160B KHTT gửi 290 |
SOẠNTIN
|
5G180B
180.000đ
|
6GB/ngày, 10 phút/cuộc gọi thoại nội (tối đa 1.000 phút/30 ngày), 100 phút thoại ngoại/30 ngày, TV360 Basic trên màn hình nhỏ (MHN), 30GB lưu trữ Mybox, Thời gian: 30 ngày. Cú pháp đăng ký: 5G180B KHTT gửi 290 |
SOẠNTIN
|
- Đối với khách hàng là cá nhân: Cung cấp hình ảnh chụp rõ nét CCCD hoặc Hộ Chiếu (Passport)
- Đối với khách hàng là Doanh nghiệp: Scan giấy phép kinh doanh và CCCD, hoặc Hộ Chiếu (Passport) của người đại diện pháp luật.
- Thủ tục đơn giản, tư vấn và kí hợp đồng tại nhà.
- Khảo sát và lắp đặt nhanh chóng chỉ trong 24h.
- Khắc phục & xử lý sự cố trong thời gian sử dụng dịch vụ: từ 60 phút tối đa 6 giờ (Kể cả ngày nghỉ)
- Trang bị modem WiFi 2 băng tần thế hệ mới cực mạnh.
- Hotline: ☎ 0️⃣9️⃣8️⃣3️⃣7️⃣9️⃣7️⃣2️⃣2️⃣7️⃣
Chương trình khuyến mãi lắp internet Viettel cập nhật tháng 12/2025
| ĐÓNG CƯỚC |
PHÍ HÒA MẠNG |
KHUYẾN MÃI |
| Đóng trước 12 tháng |
300.000 đ |
Tặng 01 tháng |
Bảng giá lắp cáp quang Viettel
| GÓI CƯỚC |
TỐC ĐỘ INTERNET |
GIÁ CƯỚC/THÁNG |
| NETVT1 |
300 Mbps |
220.000đ |
| NETVT2 |
500Mbps - 1Gbps |
265.000đ |
| MESHVT1 |
300 Mbps + 01 Mesh Wifi |
255.000đ |
| MESHVT2 |
500Mbps - 1Gbps + 02 Mesh Wifi |
289.000đ |
| MESHVT3 |
500Mbps - 1Gbps + 03 Mesh Wifi |
359.000đ |
- Tất cả giá các gói cước trên đã bao gồm VAT
- Vật tư triển khai: Modem wifi 2 băng tần (2.4GHz và 5.0GHz)
Bảng giá Combo lắp mạng Viettel và truyền hình TV360
Bảng giá Combo cáp quang Viettel và truyền hình App TV360 Basic
| GÓI CƯỚC |
TỐC ĐỘ INTERNET |
GIÁ CƯỚC/THÁNG |
| NETVT1_BASIC |
300 Mbps |
240.000đ |
| NETVT2_BASIC |
500Mbps - 1Gbps |
285.000đ |
| MESHVT1_BASIC |
300 Mbps + 01 Mesh Wifi |
275.000đ |
| MESHVT2_BASIC |
500Mbps - 1Gbps + 02 Mesh Wifi |
309.000đ |
| MESHVT3_BASIC |
500Mbps - 1Gbps + 03 Mesh Wifi |
379.000đ |
- Giá cước trên đã bao gồm thuế VAT.
Bảng giá Combo cáp quang Viettel và truyền hình App TV360 VIP
| GÓI CƯỚC |
TỐC ĐỘ INTERNET |
GIÁ CƯỚC/THÁNG |
| NETVT1_VIP |
300 Mbps |
270.000đ |
| NETVT2_VIP |
500Mbps - 1Gbps |
315.000đ |
| MESHVT1_VIP |
300 Mbps + 01 Mesh Wifi |
305.000đ |
| MESHVT2_VIP |
500Mbps - 1Gbps + 02 Mesh Wifi |
339.000đ |
| MESHVT3_VIP |
500Mbps - 1Gbps + 03 Mesh Wifi |
409.000đ |
Bảng giá Combo internet cáp quang Viettel và truyền hình Box TV360 BASIC
| GÓI CƯỚC |
TỐC ĐỘ INTERNET |
GIÁ CƯỚC/THÁNG |
| NETVT1_BASICBOX |
300 Mbps |
260.000đ |
| NETVT2_BASICBOX |
500Mbps - 1Gbps |
305.000đ |
| MESHVT1_BASICBOX |
300 Mbps + 01 Mesh Wifi |
295.000đ |
| MESHVT2_BASICBOX |
500Mbps - 1Gbps + 02 Mesh Wifi |
329.000đ |
| MESHVT3_BASICBOX |
500Mbps - 1Gbps + 03 Mesh Wifi |
399.000đ |
- Giá cước trên đã bao gồm thuế VAT.
- Tất cả giá các gói cước trên đã bao gồm VAT
- Trang bị Modem wifi 2 băng tần (2.4GHz và 5GHz)
- Thiết bị kết nối: STDBOX Viettel và Laptop, TV, Phone
- MESHVT1, MESHVT2, MESHVT3: Trang bị từ 01-03 Mesh Wifi
Bảng giá Combo internet cáp quang Viettel và truyền hình Box TV360 VIP
| GÓI CƯỚC |
TỐC ĐỘ INTERNET |
GIÁ CƯỚC/THÁNG |
| NETVT1_VIPBOX |
300 Mbps |
270.000đ |
| NETVT2_VIPBOX |
500Mbps - 1Gbps |
315.000đ |
| MESHVT1_VIPBOX |
300 Mbps + 01 Mesh Wifi |
305.000đ |
| MESHVT2_VIPBOX |
500Mbps - 1Gbps + 02 Mesh Wifi |
339.000đ |
| MESHVT3_VIPBOX |
500Mbps - 1Gbps + 03 Mesh Wifi |
409.000đ |
- Tất cả giá các gói cước trên đã bao gồm VAT
- Trang bị Modem wifi 2 băng tần (2.4GHz và 5GHz)
- Thiết bị kết nối: STDBOX Viettel và Laptop, TV, Phone
- MESHVT1, MESHVT2, MESHVT3: Trang bị từ 01-03 Mesh Wifi
Bảng giá gói cước Viettel dành cho doanh nghiệp vừa và nhỏ
- Modem 2 băng tần 2.4 và 5Ghz chuẩn Wifi 6, có 1 cổng WAN và 4 LAN. Hỗ trợ khai báo modem về chế độ Bridge để khách hàng chủ động kết nối trực tiếp Internet
- Công nghệ Wifi 6 (chuẩn AX3000) giúp doanh nghiệp được trải nghiệm chất lượng vượt trội nhờ:
- Băng thông tối đa tới 10Gbps
- Độ trễ giảm 35%
- Số người dùng đồng thời tăng 4 lần
- Bảo mật tốt hơn với chuẩn WPA3
| GÓI CƯỚC |
TỐC ĐỘ INTERNET |
GIÁ CƯỚC/THÁNG |
| TRONG NƯỚC |
QUỐC TẾ |
PRO1
|
400Mbps - 1Gbps |
2Mbps |
350.000đ |
PRO2
|
500Mbps - 1Gbps |
5Mbps |
500.000đ |
MESHPRO1
|
400Mbps - 1Gbps |
2Mbps |
400.000đ |
MESHPRO2
|
500Mbps - 1Gbps |
5Mbps |
600.000đ |
PRO600
|
600Mbps |
2Mbps |
500.000đ |
PRO1000
|
1Gbps |
10Mbps |
700.000đ |
MESHPRO600
|
600Mbps |
2Mbps |
650.000đ |
MESHPRO1000
|
1Gbps |
10Mbps |
880.000đ |
- Giá cước trên đã bao gồm thuế VAT.
- Trang bị Modem Wifi 2 băng tần 2.4 và 5Ghz chuẩn Wifi 6
- MESHPRO1: trang bị 01 Mesh Wifi
- MESHPRO2, MESHPRO600, MESHPRO61000: trang bị 02 Mesh Wifi
- Doanh nghiệp có số lượng dưới 100 người
- Doanh nghiệp có nhu cầu truy cập Internet trong nước cao và không cần IP tĩnh
BẢNG GIÁ GÓI LẮP INTERNET VIETTEL DÀNH CHO DOANH NGHIỆP
- Doanh nghiệp lớn có số lượng từ 100 người trở lên.
- Doanh nghiệp có nhu cầu truy cập Internet quốc tế cao.
- Đảm bảo băng thông quốc tế tốt nhất thị trường.
- Doanh nghiệp cần IP tĩnh để truy cập từ xa, kết nối VPN, giám sát camera, thiết lập máy chủ…
- Modem hiệu năng cao đáp ứng tới 100 thiết bị truy cập đồng thời và có các tính năng cao cấp: Dual WAN, VPN server/client, Wifi marketing, IP routing, Firewall, chặn web đen.
| GÓI CƯỚC |
TỐC ĐỘ INTERNET |
GIÁ CƯỚC/THÁNG |
| TRONG NƯỚC |
QUỐC TẾ |
| VIP200
(IP Tĩnh) |
200Mbps |
5Mbps |
800.000đ |
| F200N
(IP Tĩnh) |
300Mbps |
4Mbps |
1.100.000đ |
| VIP500
(IP Tĩnh) |
500Mbps |
10Mbps |
1.900.000đ |
| F200Plus
(IP Tĩnh) |
300Mbps |
12Mbps |
4.400.000đ |
| VIP600
(IP Tĩnh + 4 IP LAN) |
600Mbps |
30Mbps |
6.600.000đ |
| F500Basic
(IP Tĩnh + 8 IP LAN) |
600Mbps |
40Mbps |
13.200.000đ |
| F500Plus
(IP Tĩnh + 8 IP LAN) |
600Mbps |
50Mbps |
17.600.000đ |
| F1000Plus
(IP Tĩnh + 8 IP LAN) |
1.000Mbps |
100Mbps |
50.000.000đ |
- Giá cước trên đã bao gồm thuế VAT.
- Trang bị Modem 2 băng tần 2.4 và 5Ghz chuẩn Wifi 6 hoặc Modem chuyên biệt, 1 cổng WAN và 4 LAN Gigabit (trong đó 1 cổng combo LAN/WAN), 1 cổng USB, hỗ trợ 16 SSID, 100 thiết bị kết nối đồng thời.
- 01 IP WAN tĩnh
- 04 - 08 IP LAN (IPv4)
BẢNG GIÁ GÓI LẮP INTERNET VIETTEL DÀNH CHO DOANH NGHIỆP VỪA VÀ NHỎ
- Modem 2 băng tần 2.4 và 5Ghz chuẩn Wifi 6, có 1 cổng WAN và 4 LAN. Hỗ trợ khai báo modem về chế độ Bridge để khách hàng chủ động kết nối trực tiếp Internet
- Công nghệ Wifi 6 (chuẩn AX3000) giúp doanh nghiệp được trải nghiệm chất lượng vượt trội nhờ:
- Băng thông tối đa tới 10Gbps
- Độ trễ giảm 35%
- Số người dùng đồng thời tăng 4 lần
- Bảo mật tốt hơn với chuẩn WPA3
| GÓI CƯỚC |
TỐC ĐỘ |
GIÁ CƯỚC/THÁNG |
| TRONG NƯỚC |
QUỐC TẾ |
PRO1
|
400Mbps - 1Gbps |
2Mbps |
350.000đ |
PRO2
|
500Mbps - 1Gbps |
5Mbps |
500.000đ |
MESHPRO1
|
400Mbps - 1Gbps |
2Mbps |
400.000đ |
MESHPRO2
|
500Mbps - 1Gbps |
5Mbps |
600.000đ |
PRO600
|
600Mbps |
2Mbps |
500.000đ |
PRO1000
|
1Gbps |
10Mbps |
700.000đ |
MESHPRO600
|
600Mbps |
2Mbps |
650.000đ |
MESHPRO1000
|
1Gbps |
10Mbps |
880.000đ |
GIGAPRO1
|
1Gbps |
5Mbps |
500.000đ |
- Giá cước trên đã bao gồm thuế VAT.
- Trang bị Modem Wifi 2 băng tần 2.4 và 5Ghz chuẩn Wifi 6
- Phí hòa mạng: 300.000đ (GIGAPRO1: 500.000đ)
- MESHPRO1: trang bị 01 Mesh Wifi
- MESHPRO2, MESHPRO600, MESHPRO61000: trang bị 02 Mesh Wifi
- Doanh nghiệp có số lượng dưới 100 người
- Doanh nghiệp có nhu cầu truy cập Internet trong nước cao và không cần IP tĩnh
- Phí lắp đặt: Miễn phí
BẢNG GIÁ GÓI LẮP INTERNET VIETTEL DÀNH CHO DOANH NGHIỆP
- Doanh nghiệp lớn có số lượng từ 100 người trở lên.
- Doanh nghiệp có nhu cầu truy cập Internet quốc tế cao.
- Đảm bảo băng thông quốc tế tốt nhất thị trường.
- Doanh nghiệp cần IP tĩnh để truy cập từ xa, kết nối VPN, giám sát camera, thiết lập máy chủ…
- Modem hiệu năng cao đáp ứng tới 100 thiết bị truy cập đồng thời và có các tính năng cao cấp: Dual WAN, VPN server/client, Wifi marketing, IP routing, Firewall, chặn web đen.
| GÓI CƯỚC |
TỐC ĐỘ |
GIÁ CƯỚC/THÁNG |
| TRONG NƯỚC |
QUỐC TẾ |
| VIP200
(IP Tĩnh) |
200Mbps |
5Mbps |
800.000đ |
| F200N
(IP Tĩnh) |
300Mbps |
4Mbps |
1.100.000đ |
| GIGAVIP1
(IP Tĩnh) |
1Gbps |
15Mbps |
1.300.000đ |
| VIP500
(IP Tĩnh) |
500Mbps |
10Mbps |
1.900.000đ |
| F200Plus
(IP Tĩnh) |
300Mbps |
12Mbps |
4.400.000đ |
| VIP600
(IP Tĩnh + 4 IP LAN) |
600Mbps |
30Mbps |
6.600.000đ |
| F500Basic
(IP Tĩnh + 8 IP LAN) |
600Mbps |
40Mbps |
13.200.000đ |
| F500Plus
(IP Tĩnh + 8 IP LAN) |
600Mbps |
50Mbps |
17.600.000đ |
| F1000Plus
(IP Tĩnh + 8 IP LAN) |
1.000Mbps |
100Mbps |
50.000.000đ |
- Giá cước trên đã bao gồm thuế VAT.
- Trang bị Modem 2 băng tần 2.4 và 5Ghz chuẩn Wifi 6 hoặc Modem chuyên biệt, 1 cổng WAN và 4 LAN Gigabit (trong đó 1 cổng combo LAN/WAN), 1 cổng USB, hỗ trợ 16 SSID, 100 thiết bị kết nối đồng thời.
- 01 IP WAN tĩnh
- 04 - 08 IP LAN (IPv4)
- Phí hòa mạng: 300.000đ (GIGAVIP1: 500.000đ)
- Phí lắp đặt: Miễn phí
Xem các Phường khác TP.HCM : Xem thêm