Viettel Đà Nẵng

Viettel
24/06/25
56 lượt xem

Viettel Đà Nẵng: Toàn cảnh và cập nhật mới nhất sau khi sáp nhập Quảng Nam

Sau khi tỉnh Quảng Nam và thành phố Đà Nẵng chính thức sáp nhập, cơ cấu hành chính của khu vực này đã có nhiều thay đổi lớn. Không còn ranh giới giữa thành phố và tỉnh, Đà Nẵng – Quảng Nam hiện được tổ chức lại gồm 94 phường, xã và một đặc khu là Hoàng Sa. Điều này đã đặt ra yêu cầu cấp thiết cho các doanh nghiệp viễn thông như Viettel phải nhanh chóng thích nghi, tái cơ cấu hạ tầng và mở rộng dịch vụ để phục vụ người dân tốt hơn trong tình hình mới.

Trong bài viết này, chúng ta sẽ cùng tìm hiểu cách Viettel Đà Nẵng đã triển khai các hoạt động tại 94 phường, xã mới sau sáp nhập, bao gồm vùng phủ sóng, hạ tầng mạng, dịch vụ viễn thông – công nghệ thông tin, điểm giao dịch, cũng như các chính sách chăm sóc khách hàng.viettel da nang

Viettel Đà Nẵng đang từng bước thể hiện vai trò chủ lực trong việc kết nối, chuyển đổi số và nâng cao chất lượng sống cho người dân tại khu vực sau sáp nhập với tỉnh Quảng Nam. Với mạng lưới hạ tầng ngày càng hiện đại, dịch vụ ngày càng đa dạng và chính sách chăm sóc khách hàng tận tâm, Viettel không chỉ là nhà mạng, mà còn là người bạn đồng hành tin cậy của người dân và chính quyền tại 94 phường xã và đặc khu Hoàng Sa mới.

Danh sách Viettel Đà Nẵng

Viettel Phường An Hải Viettel Xã Điện Bàn Tây Viettel Xã Tam Anh
Viettel Phường An Khê Viettel Xã Đông Giang Viettel Xã Tam Hải
Viettel Phường An Thắng Viettel Xã Đông Dương Viettel Xã Tam Mỹ
Viettel Phường Bàn Thạch Viettel Xã Đức Phú Viettel Xã Tam Xuân
Viettel Phường Cẩm Lệ Viettel Xã Gò Nổi Viettel Xã Tây Giang
Viettel Phường Điện Bàn Viettel Xã Hà Nha Viettel Xã Tây Hồ
Viettel Phường Điện Bàn Bắc Viettel Xã Hiệp Đức Viettel Xã Thăng Bình
Viettel Phường Điện Bàn Đông Viettel Xã Hòa Tiến Viettel Xã Thăng Điền
Viettel Phường Hải Châu Viettel Xã Hòa Vang Viettel Xã Thăng Phú
Viettel Phường Hải Vân Viettel Xã Hùng Sơn Viettel Xã Thăng Trường
Viettel Phường Hội An Viettel Xã Khâm Đức Viettel Xã Thạnh Bình
Viettel Phường Hội An Đông Viettel Xã La Dêê Viettel Xã Thạnh Mỹ
Viettel Phường Hội An Tây Viettel Xã La Ê Viettel Xã Thạnh An
Viettel Phường Hòa Cường Viettel Xã Lãnh Ngọc Viettel Xã Thượng Đức
Viettel Phường Hòa Khánh Viettel Xã Nam Giang Viettel Xã Thủ Bồn
Viettel Phường Hòa Xuân Viettel Xã Nam Phước Viettel Xã Tiên Phước
Viettel Phường Hương Trà Viettel Xã Nam Trà My Viettel Xã Trà Đốc
Viettel Phường Liên Chiểu Viettel Xã Nông Sơn Viettel Xã Trà Giáp
Viettel Phường Ngũ Hành Sơn Viettel Xã Núi Thành Viettel Xã Trà Leng
Viettel Phường Quảng Phú Viettel Xã Phú Ninh Viettel Xã Trà Liên
Viettel Phường Sơn Trà Viettel Xã Phú Thuận Viettel Xã Trà Linh
Viettel Phường Tam Kỳ Viettel Xã Phước Chánh Viettel Xã Trà My
Viettel Phường Thanh Khê Viettel Xã Phước Hiệp Viettel Xã Trà Tân
Viettel Xã Avương Viettel Xã Phước Năng Viettel Xã Trà Tập
Viettel Xã Bà Nà Viettel Xã Phước Thành Viettel Xã Trà Văn
Viettel Xã Bến Giằng Viettel Xã Phước Trà Viettel Xã Tân Hiệp
Viettel Xã Bến Hiên Viettel Xã Quế Phước Viettel Xã Việt An
Viettel Xã Chiên Đàn Viettel Xã Quế Sơn Viettel Xã Vu Gia
Viettel Xã Duy Nghĩa Viettel Xã Quế Sơn Trung Viettel Xã Xuân Phú
Viettel Xã Duy Xuyên Viettel Xã Sông Kôn Viettel Đặc khu Hoàng Sa
Viettel Xã Đại Lộc Viettel Xã Sông Vàng
Viettel Xã Đắc Pring Viettel Xã Sơn Cẩm Hà
Cước phí sms đăng ký gói cước 4G hoàn toàn miễn phí, nếu đăng ký không thành công, bạn chọn gói cước khác phù hợp với nhu cầu sử dụng cho đến khi đăng ký thành công.
GÓI CƯỚC CHI TIẾT ĐĂNG KÝ

MXH100

100.000đ

30GB (1GB/ngày). Truy cập không giới hạn trên ứng dụng Tiktok, YouTube, Facebook, Facebook Messenger. Miễn phí xem truyền hình, phim trên ứng dụng TV360. Thời gian: 30 ngày. Cú pháp đăng ký: MXH100 KHTT gửi 290 SOẠNTIN

MXH120

120.000đ

30GB (1GB/ngày). Miễn phí gọi nội mạng: thời lượng dưới 10phút/cuộc & ngoại mạng: 30phút. Truy cập không giới hạn trên ứng dụng Tiktok, YouTube, Facebook, Facebook Messenger. Miễn phí xem truyền hình, phim trên ứng dụng TV360. Thời gian: 30 ngày. Cú pháp đăng ký: MXH120 KHTT gửi 290 SOẠNTIN

MXH150

150.000đ

45GB (1,5GB/ngày). Miễn phí gọi nội mạng: thời lượng dưới 10phút/cuộc & ngoại mạng: 50phút. Truy cập không giới hạn trên ứng dụng Tiktok, YouTube, Facebook, Facebook Messenger. Miễn phí xem truyền hình, phim trên ứng dụng TV360. Thời gian: 30 ngày. Cú pháp đăng ký: MXH150 KHTT gửi 290 SOẠNTIN

YT30

30.000đ

Không (Không). Truy cập không giới hạn trên ứng dụng YouTube. Miễn phí xem truyền hình, phim trên ứng dụng TV360. Thời gian: 30 ngày. Cú pháp đăng ký: YT30 KHTT gửi 290 SOẠNTIN

FB30

30.000đ

Không (Không). Truy cập không giới hạn trên ứng dụng Facebook, Facebook Messenger. Miễn phí xem truyền hình, phim trên ứng dụng TV360. Thời gian: 30 ngày. Cú pháp đăng ký: FB30 KHTT gửi 290 SOẠNTIN

SD70

70.000đ

30GB (1GB/ngày). Miễn phí xem truyền hình, phim trên ứng dụng TV360. Thời gian: 30 ngày. Cú pháp đăng ký: SD70 KHTT gửi 290 SOẠNTIN

SD90

90.000đ

45GB (1,5GB/ngày). Miễn phí xem truyền hình, phim trên ứng dụng TV360. Thời gian: 30 ngày. Cú pháp đăng ký: SD90 KHTT gửi 290 SOẠNTIN

SD120

120.000đ

60GB (2GB/ngày). Miễn phí xem truyền hình, phim trên ứng dụng TV360. Thời gian: 30 ngày. Cú pháp đăng ký: SD120 KHTT gửi 290 SOẠNTIN

SD125

125.000đ

150GB (5GB/ngày). Miễn phí xem truyền hình, phim trên ứng dụng TV360. Thời gian: 30 ngày. Cú pháp đăng ký: SD125 KHTT gửi 290 SOẠNTIN

SD125Z

125.000đ

180GB (6GB/ngày). Miễn phí xem truyền hình, phim trên ứng dụng TV360. Thời gian: 30 ngày. Cú pháp đăng ký: SD125Z KHTT gửi 290 SOẠNTIN

SD135

135.000đ

150GB (5GB/ngày). Miễn phí xem truyền hình, phim trên ứng dụng TV360. Thời gian: 30 ngày. Cú pháp đăng ký: SD135 KHTT gửi 290 SOẠNTIN

SD150

150.000đ

90GB (3GB/ngày). Miễn phí xem truyền hình, phim trên ứng dụng TV360. Thời gian: 30 ngày. Cú pháp đăng ký: SD150 KHTT gửi 290 SOẠNTIN

ST70

70.000đ

30GB (1GB/ngày). Miễn phí xem truyền hình, phim trên ứng dụng TV360. Thời gian: 30 ngày. Cú pháp đăng ký: ST70 KHTT gửi 290 SOẠNTIN

ST70K

70.000đ

15GB (500MB/ngày). Truy cập không giới hạn trên cập ứng dụng TikTok. Miễn phí xem truyền hình, phim trên ứng dụng TV360. Thời gian: 30 ngày. Cú pháp đăng ký: ST70K KHTT gửi 290 SOẠNTIN

ST90K

90.000đ

30GB (1GB/ngày). Truy cập không giới hạn trên ứng dụng TikTok. Miễn phí xem truyền hình, phim trên ứng dụng TV360. Thời gian: 30 ngày. Cú pháp đăng ký: ST90K KHTT gửi 290 SOẠNTIN

ST120K

120.000đ

60GB (2GB/ngày). Miễn phí lưu trữ 25GB dữ liệu trên LifeBox. Miễn phí xem truyền hình, phim trên ứng dụng TV360. Thời gian: 30 ngày. Cú pháp đăng ký: ST120K KHTT gửi 290 SOẠNTIN

ST150K

150.000đ

90GB (3GB/ngày). Miễn phí lưu trữ 25GB dữ liệu trên LifeBox. Miễn phí xem truyền hình, phim trên ứng dụng TV360. Thời gian: 30 ngày. Cú pháp đăng ký: ST150K KHTT gửi 290 SOẠNTIN

TV90C

90.000đ

30GB (1GB/ngày). Miễn phí gọi nội mạng: thời lượng dưới 10phút/cuộc & ngoại mạng: 30phút. Miễn phí xem truyền hình, phim trên ứng dụng TV360. Thời gian: 30 ngày. Cú pháp đăng ký: TV90C KHTT gửi 290 SOẠNTIN

TV95k

95.000đ

45GB (1.5GB/ngày). Miễn phí gọi nội mạng: thời lượng dưới 10phút/cuộc & ngoại mạng: 30phút. Miễn phí xem truyền hình, phim trên ứng dụng TV360. Thời gian: 30 ngày. Cú pháp đăng ký: TV95k KHTT gửi 290 SOẠNTIN

TV120K

120.000đ

30GB (1GB/ngày). Miễn phí xem truyền hình, phim trên ứng dụng TV360. Thời gian: 30 ngày. Cú pháp đăng ký: TV120K KHTT gửi 290 SOẠNTIN

V90B

90.000đ

30GB (1GB/ngày). Miễn phí gọi nội mạng: thời lượng dưới 10phút/cuộc & ngoại mạng: 30phút. Miễn phí xem truyền hình, phim trên ứng dụng TV360. Thời gian: 30 ngày. Cú pháp đăng ký: V90B KHTT gửi 290 SOẠNTIN

V120B

120.000đ

45GB (1,5GB/ngày). Miễn phí gọi nội mạng: thời lượng dưới 10phút/cuộc & ngoại mạng: 50phút. Miễn phí xem truyền hình, phim trên ứng dụng TV360. Thời gian: 30 ngày. Cú pháp đăng ký: V120B KHTT gửi 290 SOẠNTIN

V150B

150.000đ

60GB (2GB/ngày). Miễn phí gọi nội mạng: thời lượng dưới 10phút/cuộc & ngoại mạng: 80phút. Miễn phí xem truyền hình, phim trên ứng dụng TV360. Thời gian: 30 ngày. Cú pháp đăng ký: V150B KHTT gửi 290 SOẠNTIN

V160B

160.000đ

120GB (4GB/ngày). Miễn phí gọi nội mạng: thời lượng dưới 10phút/cuộc & ngoại mạng: 100phút. Miễn phí xem truyền hình, phim trên ứng dụng TV360. Thời gian: 30 ngày. Cú pháp đăng ký: V160B KHTT gửi 290 SOẠNTIN

V180B

180.000đ

180GB (6GB/ngày). Miễn phí gọi nội mạng: thời lượng dưới 10phút/cuộc & ngoại mạng: 100phút. Miễn phí xem truyền hình, phim trên ứng dụng TV360. Thời gian: 30 ngày. Cú pháp đăng ký: V180B KHTT gửi 290 SOẠNTIN

V200B

200.000đ

240GB (8GB/ngày). Miễn phí gọi nội mạng: thời lượng dưới 20phút/cuộc & ngoại mạng: 100phút. Miễn phí xem truyền hình, phim trên ứng dụng TV360. Thời gian: 30 ngày. Cú pháp đăng ký: V200B KHTT gửi 290 SOẠNTIN

V90C

90.000đ

30GB (1GB/ngày). Miễn phí gọi nội mạng: thời lượng dưới 20phút/cuộc & ngoại mạng: 20phút. Miễn phí xem truyền hình, phim trên ứng dụng TV360. Thời gian: 30 ngày. Cú pháp đăng ký: V90C KHTT gửi 290 SOẠNTIN

V200C

200.000đ

120GB (4GB/ngày). Miễn phí gọi nội mạng: thời lượng dưới 20phút/cuộc & ngoại mạng: 100 phút. Miễn phí lưu trữ 25GB dữ liệu LifeBox. Miễn phí xem truyền hình, phim trên ứng dụng TV360. Thời gian: 30 ngày. Cú pháp đăng ký: V200C KHTT gửi 290 SOẠNTIN

V90X

90.000đ

90GB (3GB/ngày). Miễn phí gọi nội mạng: thời lượng dưới 20phút/cuộc & ngoại mạng: 20phút. Miễn phí data truy cập Tiktok Miễn phí xem truyền hình, phim trên ứng dụng TV360. Thời gian: 30 ngày. Cú pháp đăng ký: V90X KHTT gửi 290 SOẠNTIN

30N

300.000đ

150GB (5GB/ngày). Miễn phí gọi nội mạng: thời lượng dưới 20phút/cuộc & ngoại mạng: 150phút. Miễn phí xem truyền hình, phim trên ứng dụng TV360. Thời gian: 30 ngày. Cú pháp đăng ký: 30N KHTT gửi 290 SOẠNTIN

MP50S

50.000đ

Không (Không). Miễn phí gọi nội mạng: thời lượng dưới 10phút/cuộc (400phút) & ngoại mạng: 20phút. Miễn phí xem truyền hình, phim trên ứng dụng TV360. Thời gian: 30 ngày. Cú pháp đăng ký: MP50S KHTT gửi 290 SOẠNTIN

MP70S

70.000đ

Không (Không). Miễn phí gọi nội mạng: thời lượng dưới 20phút/cuộc (500phút) & ngoại mạng: 30phút. Miễn phí xem truyền hình, phim trên ứng dụng TV360. Thời gian: 30 ngày. Cú pháp đăng ký: MP70S KHTT gửi 290 SOẠNTIN

MP90S

90.000đ

Không (Không). Miễn phí gọi nội mạng: thời lượng dưới 20phút/cuộc (600phút) & ngoại mạng: 40phút. Miễn phí xem truyền hình, phim trên ứng dụng TV360. Thời gian: 30 ngày. Cú pháp đăng ký: MP90S KHTT gửi 290 SOẠNTIN
Cước phí sms đăng ký gói cước 5G hoàn toàn miễn phí, nếu đăng ký không thành công, bạn chọn gói cước khác phù hợp với nhu cầu sử dụng cho đến khi đăng ký thành công. Tốc độ 5G Viettel gấp 10 tốc độ 4G Viettel, Viettel đang triển khai 5G toàn quốc
GÓI CƯỚC CHI TIẾT ĐĂNG KÝ

5G150

150.000đ

6GB/ngày, TV360 Basic trên màn hình nhỏ (MHN), 30GB lưu trữ Mybox, Thời gian: 30 ngày. Cú pháp đăng ký: 5G150 KHTT gửi 290 SOẠNTIN

5G230B

230.000đ

8GB/ngày, 20phút/cuộc gọi nội (tối đa 1000p/30 ngày), 150 phút thoại ngoại / 30 ngày, TV360 Standard trên màn hình nhỏ (MHN), 50GB lưu trữ Mybox, Thời gian: 30 ngày. Cú pháp đăng ký: 5G230B KHTT gửi 290 SOẠNTIN

5G280B

280.000đ

10GB/ngày, 20phút/cuộc gọi nội (tối đa 1000p/30 ngày), 200 phút thoại ngoại / 30 ngày, TV360 Standard trên màn hình nhỏ (MHN), 70GB lưu trữ Mybox, Thời gian: 30 ngày. Cú pháp đăng ký: 5G280B KHTT gửi 290 SOẠNTIN

5G330B

330.000đ

12GB/ngày, 20phút/cuộc gọi nội (tối đa 1000p/30 ngày), 300 phút thoại ngoại / 30 ngày, TV360 Standard trên màn hình nhỏ (MHN), 100GB lưu trữ Mybox, Thời gian: 30 ngày. Cú pháp đăng ký: 5G330B KHTT gửi 290 SOẠNTIN

5G380B

380.000đ

15GB/ngày, 20phút/cuộc gọi nội (tối đa 1000p/30 ngày), 300 phút thoại ngoại /30 ngày, TV360 Standard trên màn hình nhỏ (MHN), 150GB lưu trữ Mybox, Thời gian: 30 ngày. Cú pháp đăng ký: 5G380B KHTT gửi 290 SOẠNTIN

5G480B

480.000đ

20GB/ngày, 20phút/cuộc gọi nội (tối đa 1000p/30 ngày), 300 phút thoại ngoại /30 ngày, TV360 Standard trên màn hình nhỏ (MHN), 200GB lưu trữ Mybox, Thời gian: 30 ngày. Cú pháp đăng ký: 5G480B KHTT gửi 290 SOẠNTIN

5GLQ190

190.000đ

6GB/ngày, 2GB/ngày cho Liên Quân Mobile, TV360 Basic trên màn hình nhỏ (MHN), 30GB lưu trữ Mybox, Thời gian: 30 ngày. Cú pháp đăng ký: 5GLQ190 KHTT gửi 290 SOẠNTIN

5GLQ210

210.000đ

8GB/ngày, 20phút/cuộc gọi thoại nội (tối đa 1000p/30 ngày), 100 phút thoại ngoại/30 ngày, 2GB/ngày cho Liên Quân Mobile, TV360 Basic trên màn hình nhỏ (MHN), 30GB lưu trữ Mybox, Thời gian: 30 ngày. Cú pháp đăng ký: 5GLQ210 KHTT gửi 290 SOẠNTIN

5G135

135.000đ

4GB/ngày, TV360 Basic trên màn hình nhỏ (MHN), 20GB lưu trữ Mybox, Thời gian: 30 ngày. Cú pháp đăng ký: 5G135 KHTT gửi 290 SOẠNTIN

5G160B

160.000đ

4GB/ngày, 10 phút/cuộc gọi thoại nội (tối đa 1.000 phút/30 ngày), 100 phút thoại ngoại/30 ngày, TV360 Basic trên màn hình nhỏ (MHN), 20GB lưu trữ Mybox, Thời gian: 30 ngày. Cú pháp đăng ký: 5G160B KHTT gửi 290 SOẠNTIN

5G180B

180.000đ

6GB/ngày, 10 phút/cuộc gọi thoại nội (tối đa 1.000 phút/30 ngày), 100 phút thoại ngoại/30 ngày, TV360 Basic trên màn hình nhỏ (MHN), 30GB lưu trữ Mybox, Thời gian: 30 ngày. Cú pháp đăng ký: 5G180B KHTT gửi 290 SOẠNTIN
  1. Đối với khách hàng là cá nhân: Cung cấp hình ảnh chụp rõ nét CCCD hoặc Hộ Chiếu (Passport)
  2. Đối với khách hàng là Doanh nghiệp: Scan giấy phép kinh doanhCCCD, hoặc Hộ Chiếu (Passport) của người đại diện pháp luật.
  3. Thủ tục đơn giản, tư vấn và kí hợp đồng tại nhà.
  4. Khảo sát và lắp đặt nhanh chóng chỉ trong 24h.
  5. Khắc phục & xử lý sự cố trong thời gian sử dụng dịch vụ: từ 60 phút tối đa 6 giờ (Kể cả ngày nghỉ)
  6. Trang bị modem WiFi 2 băng tần thế hệ mới cực mạnh.
  7. Hotline: ☎ 0️⃣9️⃣8️⃣3️⃣7️⃣9️⃣7️⃣2️⃣2️⃣7️⃣

Chương trình khuyến mãi lắp internet Viettel cập nhật tháng 01/2026

ĐÓNG CƯỚC PHÍ HÒA MẠNG KHUYẾN MÃI
Đóng trước 12 tháng 300.000 đ Tặng 01 tháng
ĐĂNG KÝ NHANH NHẬP THÔNG TIN LẮP INTERNET

Bảng giá lắp mạng Viettel Combo Internet + truyền hình App TV360 Basic

GÓI CƯỚC TỐC ĐỘ INTERNET GIÁ CƯỚC/THÁNG

NETVT1_BASIC

300Mbps 200.000đ

NETVT2_BASIC

500Mbps – 1Gbps 260.000đ

MESHVT1_BASIC

300 Mbps + 01 Mesh Wifi 230.000đ

MESHVT2_BASIC

(500 Mbps - 1Gbps) + 02 Mesh Wifi 265.000đ

MESHVT3_BASIC

(500 Mbps - 1Gbps) + 03 Mesh Wifi 319.000đ
ĐĂNG KÝ NHANH ĐĂNG KÝ FTTH & APP TV360 BASIC NHẬP THÔNG TIN LẮP INTERNET
  • Tất cả giá các gói cước trên đã bao gồm VAT
  • Trang bị Modem wifi 2 băng tần (2.4GHz và 5GHz)
  • Thiết bị kết nối: Laptop, TV Smart, Phone qua App TV360
  • MESHVT1, MESHVT2, MESHVT3: Trang bị từ 01-03 Mesh Wifi

Bảng giá lắp mạng Viettel Combo Internet + truyền hình App TV360 VIP

GÓI CƯỚC TỐC ĐỘ INTERNET GIÁ CƯỚC/THÁNG

NETVT1_VIP

300Mbps 230.000đ

NETVT2_VIP

500Mbps – 1Gbps 290.000đ

MESHVT1_VIP

300 Mbps + 01 Mesh Wifi 260.000đ

MESHVT2_VIP

(500 Mbps - 1Gbps) + 02 Mesh Wifi 295.000đ

MESHVT3_VIP

(500 Mbps - 1Gbps) + 03 Mesh Wifi 349.000đ
ĐĂNG KÝ NHANH ĐĂNG KÝ GÓI FTTH & APP TV360 VIP NHẬP THÔNG TIN LẮP INTERNET
  • Tất cả giá các gói cước trên đã bao gồm VAT
  • Trang bị Modem wifi 2 băng tần (2.4GHz và 5GHz)
  • Thiết bị kết nối: Laptop, TV Smart, Phone qua App TV360
  • MESHVT1, MESHVT2, MESHVT3: Trang bị từ 01-03 Mesh Wifi

Bảng giá lắp mạng Viettel Combo Internet + truyền hình Box TV360 Basic

GÓI CƯỚC TỐC ĐỘ INTERNET GIÁ CƯỚC/THÁNG

NETVT1_BASICBOX

300Mbps 220.000đ

NETVT2_BASICBOX

500Mbps – 1Gbps 280.000đ

MESHVT1_BASICBOX

300 Mbps + 01 Mesh Wifi 250.000đ

MESHVT2_BASICBOX

(500 Mbps - 1Gbps) + 02 Mesh Wifi 285.000đ

MESHVT3_BASICBOX

(500 Mbps - 1Gbps) + 03 Mesh Wifi 339.000đ
ĐĂNG KÝ NHANH ĐĂNG KÝ FTTH & BOX TV360 BASIC NHẬP THÔNG TIN LẮP INTERNET
  • Tất cả giá các gói cước trên đã bao gồm VAT
  • Trang bị Modem wifi 2 băng tần (2.4GHz và 5GHz)
  • Thiết bị kết nối: STDBOX Viettel và Laptop, TV, Phone
  • MESHVT1, MESHVT2, MESHVT3: Trang bị từ 01-03 Mesh Wifi

Bảng giá lắp mạng Viettel Combo Internet + truyền hình Box TV360 VIP

GÓI CƯỚC TỐC ĐỘ INTERNET GIÁ CƯỚC/THÁNG

NETVT1_VIPBOX

300Mbps 230.000đ

NETVT2_VIPBOX

500Mbps – 1Gbps 290.000đ

MESHVT1_VIPBOX

300 Mbps + 01 Mesh Wifi 260.000đ

MESHVT2_VIPBOX

(500 Mbps - 1Gbps) + 02 Mesh Wifi 295.000đ

MESHVT3_VIPBOX

(500 Mbps - 1Gbps) + 03 Mesh Wifi 349.000đ
ĐĂNG KÝ NHANH ĐĂNG KÝ FTTH & BOX TV360 VIP NHẬP THÔNG TIN LẮP INTERNET
  • Tất cả giá các gói cước trên đã bao gồm VAT
  • Trang bị Modem wifi 2 băng tần (2.4GHz và 5GHz)
  • Thiết bị kết nối: STDBOX Viettel và Laptop, TV, Phone
  • MESHVT1, MESHVT2, MESHVT3: Trang bị từ 01-03 Mesh Wifi

BẢNG GIÁ GÓI LẮP INTERNET VIETTEL DÀNH CHO DOANH NGHIỆP VỪA VÀ NHỎ

  • Modem 2 băng tần 2.4 và 5Ghz chuẩn Wifi 6, có 1 cổng WAN và 4 LAN. Hỗ trợ khai báo modem về chế độ Bridge để khách hàng chủ động kết nối trực tiếp Internet
  • Công nghệ Wifi 6 (chuẩn AX3000) giúp doanh nghiệp được trải nghiệm chất lượng vượt trội nhờ:
  1. Băng thông tối đa tới 10Gbps
  2. Độ trễ giảm 35%
  3. Số người dùng đồng thời tăng 4 lần
  4. Bảo mật tốt hơn với chuẩn WPA3
GÓI CƯỚC TỐC ĐỘ GIÁ CƯỚC/THÁNG
TRONG NƯỚC QUỐC TẾ

PRO1

400Mbps - 1Gbps 2Mbps 350.000đ

PRO2

500Mbps - 1Gbps 5Mbps 500.000đ

MESHPRO1

400Mbps - 1Gbps 2Mbps 400.000đ

MESHPRO2

500Mbps - 1Gbps 5Mbps 600.000đ

PRO600

600Mbps 2Mbps 500.000đ

PRO1000

1Gbps 10Mbps 700.000đ

MESHPRO600

600Mbps 2Mbps 650.000đ

MESHPRO1000

1Gbps 10Mbps 880.000đ

GIGAPRO1

1Gbps 5Mbps 500.000đ
ĐĂNG KÝ NHANH ĐĂNG KÝ GÓI DOANH NGHIỆP NHẬP THÔNG TIN LẮP INTERNET
  • Giá cước trên đã bao gồm thuế VAT.
  • Trang bị Modem Wifi 2 băng tần 2.4 và 5Ghz chuẩn Wifi 6
  • Phí hòa mạng: 300.000đ (GIGAPRO1: 500.000đ)
  • MESHPRO1: trang bị 01 Mesh Wifi
  • MESHPRO2, MESHPRO600, MESHPRO61000: trang bị 02 Mesh Wifi
  • Doanh nghiệp có số lượng dưới 100 người
  • Doanh nghiệp có nhu cầu truy cập Internet trong nước cao và không cần IP tĩnh
  • Phí lắp đặt: Miễn phí

BẢNG GIÁ GÓI LẮP INTERNET VIETTEL DÀNH CHO DOANH NGHIỆP

  • Doanh nghiệp lớn có số lượng từ 100 người trở lên.
  • Doanh nghiệp có nhu cầu truy cập Internet quốc tế cao.
  • Đảm bảo băng thông quốc tế tốt nhất thị trường.
  • Doanh nghiệp cần IP tĩnh để truy cập từ xa, kết nối VPN, giám sát camera, thiết lập máy chủ…
  • Modem hiệu năng cao đáp ứng tới 100 thiết bị truy cập đồng thời và có các tính năng cao cấp: Dual WAN, VPN server/client, Wifi marketing, IP routing, Firewall, chặn web đen.
GÓI CƯỚC TỐC ĐỘ GIÁ CƯỚC/THÁNG
TRONG NƯỚC QUỐC TẾ
VIP200 (IP Tĩnh) 200Mbps 5Mbps 800.000đ
F200N (IP Tĩnh) 300Mbps 4Mbps 1.100.000đ
GIGAVIP1 (IP Tĩnh) 1Gbps 15Mbps 1.300.000đ
VIP500 (IP Tĩnh) 500Mbps 10Mbps 1.900.000đ
F200Plus (IP Tĩnh) 300Mbps 12Mbps 4.400.000đ
VIP600 (IP Tĩnh + 4 IP LAN) 600Mbps 30Mbps 6.600.000đ
F500Basic (IP Tĩnh + 8 IP LAN) 600Mbps 40Mbps 13.200.000đ
F500Plus (IP Tĩnh + 8 IP LAN) 600Mbps 50Mbps 17.600.000đ
F1000Plus (IP Tĩnh + 8 IP LAN) 1.000Mbps 100Mbps 50.000.000đ
ĐĂNG KÝ NHANH ĐĂNG KÝ GÓI DOANH NGHIỆP NHẬP THÔNG TIN LẮP INTERNET
  • Giá cước trên đã bao gồm thuế VAT.
  • Trang bị Modem 2 băng tần 2.4 và 5Ghz chuẩn Wifi 6 hoặc Modem chuyên biệt, 1 cổng WAN và 4 LAN Gigabit (trong đó 1 cổng combo LAN/WAN), 1 cổng USB, hỗ trợ 16 SSID, 100 thiết bị kết nối đồng thời.
  • 01 IP WAN tĩnh
  • 04 - 08 IP LAN (IPv4)
  • Phí hòa mạng: 300.000đ (GIGAVIP1: 500.000đ)
  • Phí lắp đặt: Miễn phí

1. Tái tổ chức vùng phủ sóng và nâng cấp hạ tầng

Viettel Đà Nẵng đã khẩn trương rà soát toàn bộ hệ thống hạ tầng viễn thông trên địa bàn 94 đơn vị hành chính mới, trong đó có các phường như An Hải, Cẩm Lệ, Ngũ Hành Sơn, Liên Chiểu, Hòa Khánh, và các xã như Tam Anh, Tam Hải, Hiệp Đức, Đức Phú, Thăng Bình, Trà Giáp, Sơn Cẩm Hà…

Hàng trăm trạm phát sóng BTS 4G và 5G đã được Viettel triển khai mới hoặc nâng cấp để đảm bảo vùng phủ sóng liên tục và mạnh mẽ, đặc biệt tại các vùng sâu vùng xa như La Dêê, La Ê, Nam Trà My, Đắc Pring, và Trà Leng – nơi trước đây còn hạn chế về hạ tầng viễn thông.

Ngoài ra, các tuyến cáp quang đã được mở rộng đến tận các xã như Tiên Phước, Tây Giang, Phú Ninh, Quế Sơn Trung, mang lại kết nối Internet băng thông rộng chất lượng cao cho người dân.

2. Dịch vụ di động và Internet chất lượng cao

Với mục tiêu “phủ sóng Viettel đến từng hộ dân”, Viettel Đà Nẵng đã triển khai các gói cước 4G, 5G phù hợp với từng khu vực. Người dân tại Phường Hải Châu, Hội An Đông, hay xã Thăng Điền, Hòa Vang, Gò Nổi đều có thể lựa chọn các gói cước tiết kiệm nhưng vẫn đảm bảo tốc độ cao, phục vụ học tập, giải trí và kinh doanh.

Dịch vụ Internet cáp quang Viettel cũng đã có mặt tại các xã vùng cao như Nam Giang, Phước Trà, Avương, giúp các em học sinh tiếp cận giáo dục trực tuyến, đồng thời hỗ trợ chính quyền điện tử trong việc quản lý dữ liệu, hồ sơ hành chính công.

3. Hệ thống điểm giao dịch phủ khắp

Với sự phân tán địa lý và mật độ dân cư không đồng đều sau sáp nhập, Viettel đã nhanh chóng mở thêm nhiều điểm giao dịch và cửa hàng uỷ quyền tại các trung tâm hành chính mới như:

Phường Điện Bàn, Điện Bàn Đông, Hội An Tây, Thanh Khê

Xã Trà Linh, Quế Sơn, Duy Nghĩa, Tân Hiệp, Thạnh Mỹ

Tại các điểm giao dịch này, người dân có thể thực hiện các thủ tục như đăng ký sim, chuyển đổi gói cước, thanh toán cước phí, đăng ký dịch vụ truyền hình Viettel TV, hoặc được hỗ trợ kỹ thuật ngay tại chỗ.

4. Chuyển đổi số cho doanh nghiệp và chính quyền

Không chỉ cung cấp dịch vụ viễn thông truyền thống, Viettel Đà Nẵng còn đóng vai trò quan trọng trong việc thúc đẩy chuyển đổi số cho chính quyền và doanh nghiệp địa phương.

Tại các phường xã như Hòa Xuân, Thạnh Bình, Xuân Phú, Viettel triển khai nền tảng quản lý giáo dục, hành chính công, giám sát an ninh thông minh, hỗ trợ chính quyền địa phương tăng cường hiệu quả quản lý.

Đối với các doanh nghiệp tại Đặc khu Hoàng Sa, Phường Sơn Trà, Xã Núi Thành, Viettel cung cấp giải pháp Viettel Cloud, hóa đơn điện tử, tổng đài chăm sóc khách hàng, giúp tối ưu chi phí vận hành và nâng cao hiệu suất kinh doanh.

5. Chăm sóc khách hàng toàn diện

Viettel Đà Nẵng đã triển khai chính sách chăm sóc khách hàng mới, phù hợp với địa hình rộng lớn và đa dạng của khu vực sau sáp nhập. Ngoài tổng đài, khách hàng có thể tương tác qua ứng dụng My Viettel, hoặc nhắn tin để được hỗ trợ kỹ thuật tận nhà, đặc biệt tại các xã vùng xa như Sông Kôn, Trà Văn, Thượng Đức.

Chương trình tri ân khách hàng vùng cao cũng được triển khai định kỳ với các hoạt động tặng quà, hỗ trợ học sinh nghèo vượt khó, lắp đặt wifi miễn phí tại trường học và trạm y tế.

5/5 - (4 bình chọn)