Viettel Đà Nẵng: Toàn cảnh và cập nhật mới nhất sau khi sáp nhập Quảng Nam
Sau khi tỉnh Quảng Nam và thành phố Đà Nẵng chính thức sáp nhập, cơ cấu hành chính của khu vực này đã có nhiều thay đổi lớn. Không còn ranh giới giữa thành phố và tỉnh, Đà Nẵng – Quảng Nam hiện được tổ chức lại gồm 94 phường, xã và một đặc khu là Hoàng Sa. Điều này đã đặt ra yêu cầu cấp thiết cho các doanh nghiệp viễn thông như Viettel phải nhanh chóng thích nghi, tái cơ cấu hạ tầng và mở rộng dịch vụ để phục vụ người dân tốt hơn trong tình hình mới.
Trong bài viết này, chúng ta sẽ cùng tìm hiểu cách Viettel Đà Nẵng đã triển khai các hoạt động tại 94 phường, xã mới sau sáp nhập, bao gồm vùng phủ sóng, hạ tầng mạng, dịch vụ viễn thông – công nghệ thông tin, điểm giao dịch, cũng như các chính sách chăm sóc khách hàng.
Viettel Đà Nẵng đang từng bước thể hiện vai trò chủ lực trong việc kết nối, chuyển đổi số và nâng cao chất lượng sống cho người dân tại khu vực sau sáp nhập với tỉnh Quảng Nam. Với mạng lưới hạ tầng ngày càng hiện đại, dịch vụ ngày càng đa dạng và chính sách chăm sóc khách hàng tận tâm, Viettel không chỉ là nhà mạng, mà còn là người bạn đồng hành tin cậy của người dân và chính quyền tại 94 phường xã và đặc khu Hoàng Sa mới.
Danh sách Viettel Đà Nẵng
Cước phí sms đăng ký gói cước 4G hoàn toàn miễn phí, nếu đăng ký không thành công, bạn chọn gói cước khác phù hợp với nhu cầu sử dụng cho đến khi đăng ký thành công.| GÓI CƯỚC | CHI TIẾT | ĐĂNG KÝ |
MXH100100.000đ |
30GB (1GB/ngày). Truy cập không giới hạn trên ứng dụng Tiktok, YouTube, Facebook, Facebook Messenger. Miễn phí xem truyền hình, phim trên ứng dụng TV360. Thời gian: 30 ngày. Cú pháp đăng ký: MXH100 KHTT gửi 290 | SOẠNTIN |
MXH120120.000đ |
30GB (1GB/ngày). Miễn phí gọi nội mạng: thời lượng dưới 10phút/cuộc & ngoại mạng: 30phút. Truy cập không giới hạn trên ứng dụng Tiktok, YouTube, Facebook, Facebook Messenger. Miễn phí xem truyền hình, phim trên ứng dụng TV360. Thời gian: 30 ngày. Cú pháp đăng ký: MXH120 KHTT gửi 290 | SOẠNTIN |
MXH150150.000đ |
45GB (1,5GB/ngày). Miễn phí gọi nội mạng: thời lượng dưới 10phút/cuộc & ngoại mạng: 50phút. Truy cập không giới hạn trên ứng dụng Tiktok, YouTube, Facebook, Facebook Messenger. Miễn phí xem truyền hình, phim trên ứng dụng TV360. Thời gian: 30 ngày. Cú pháp đăng ký: MXH150 KHTT gửi 290 | SOẠNTIN |
YT3030.000đ |
Không (Không). Truy cập không giới hạn trên ứng dụng YouTube. Miễn phí xem truyền hình, phim trên ứng dụng TV360. Thời gian: 30 ngày. Cú pháp đăng ký: YT30 KHTT gửi 290 | SOẠNTIN |
FB3030.000đ |
Không (Không). Truy cập không giới hạn trên ứng dụng Facebook, Facebook Messenger. Miễn phí xem truyền hình, phim trên ứng dụng TV360. Thời gian: 30 ngày. Cú pháp đăng ký: FB30 KHTT gửi 290 | SOẠNTIN |
SD7070.000đ |
30GB (1GB/ngày). Miễn phí xem truyền hình, phim trên ứng dụng TV360. Thời gian: 30 ngày. Cú pháp đăng ký: SD70 KHTT gửi 290 | SOẠNTIN |
SD9090.000đ |
45GB (1,5GB/ngày). Miễn phí xem truyền hình, phim trên ứng dụng TV360. Thời gian: 30 ngày. Cú pháp đăng ký: SD90 KHTT gửi 290 | SOẠNTIN |
SD120120.000đ |
60GB (2GB/ngày). Miễn phí xem truyền hình, phim trên ứng dụng TV360. Thời gian: 30 ngày. Cú pháp đăng ký: SD120 KHTT gửi 290 | SOẠNTIN |
SD125125.000đ |
150GB (5GB/ngày). Miễn phí xem truyền hình, phim trên ứng dụng TV360. Thời gian: 30 ngày. Cú pháp đăng ký: SD125 KHTT gửi 290 | SOẠNTIN |
SD125Z125.000đ |
180GB (6GB/ngày). Miễn phí xem truyền hình, phim trên ứng dụng TV360. Thời gian: 30 ngày. Cú pháp đăng ký: SD125Z KHTT gửi 290 | SOẠNTIN |
SD135135.000đ |
150GB (5GB/ngày). Miễn phí xem truyền hình, phim trên ứng dụng TV360. Thời gian: 30 ngày. Cú pháp đăng ký: SD135 KHTT gửi 290 | SOẠNTIN |
SD150150.000đ |
90GB (3GB/ngày). Miễn phí xem truyền hình, phim trên ứng dụng TV360. Thời gian: 30 ngày. Cú pháp đăng ký: SD150 KHTT gửi 290 | SOẠNTIN |
ST7070.000đ |
30GB (1GB/ngày). Miễn phí xem truyền hình, phim trên ứng dụng TV360. Thời gian: 30 ngày. Cú pháp đăng ký: ST70 KHTT gửi 290 | SOẠNTIN |
ST70K70.000đ |
15GB (500MB/ngày). Truy cập không giới hạn trên cập ứng dụng TikTok. Miễn phí xem truyền hình, phim trên ứng dụng TV360. Thời gian: 30 ngày. Cú pháp đăng ký: ST70K KHTT gửi 290 | SOẠNTIN |
ST90K90.000đ |
30GB (1GB/ngày). Truy cập không giới hạn trên ứng dụng TikTok. Miễn phí xem truyền hình, phim trên ứng dụng TV360. Thời gian: 30 ngày. Cú pháp đăng ký: ST90K KHTT gửi 290 | SOẠNTIN |
ST120K120.000đ |
60GB (2GB/ngày). Miễn phí lưu trữ 25GB dữ liệu trên LifeBox. Miễn phí xem truyền hình, phim trên ứng dụng TV360. Thời gian: 30 ngày. Cú pháp đăng ký: ST120K KHTT gửi 290 | SOẠNTIN |
ST150K150.000đ |
90GB (3GB/ngày). Miễn phí lưu trữ 25GB dữ liệu trên LifeBox. Miễn phí xem truyền hình, phim trên ứng dụng TV360. Thời gian: 30 ngày. Cú pháp đăng ký: ST150K KHTT gửi 290 | SOẠNTIN |
TV90C90.000đ |
30GB (1GB/ngày). Miễn phí gọi nội mạng: thời lượng dưới 10phút/cuộc & ngoại mạng: 30phút. Miễn phí xem truyền hình, phim trên ứng dụng TV360. Thời gian: 30 ngày. Cú pháp đăng ký: TV90C KHTT gửi 290 | SOẠNTIN |
TV95k95.000đ |
45GB (1.5GB/ngày). Miễn phí gọi nội mạng: thời lượng dưới 10phút/cuộc & ngoại mạng: 30phút. Miễn phí xem truyền hình, phim trên ứng dụng TV360. Thời gian: 30 ngày. Cú pháp đăng ký: TV95k KHTT gửi 290 | SOẠNTIN |
TV120K120.000đ |
30GB (1GB/ngày). Miễn phí xem truyền hình, phim trên ứng dụng TV360. Thời gian: 30 ngày. Cú pháp đăng ký: TV120K KHTT gửi 290 | SOẠNTIN |
V90B90.000đ |
30GB (1GB/ngày). Miễn phí gọi nội mạng: thời lượng dưới 10phút/cuộc & ngoại mạng: 30phút. Miễn phí xem truyền hình, phim trên ứng dụng TV360. Thời gian: 30 ngày. Cú pháp đăng ký: V90B KHTT gửi 290 | SOẠNTIN |
V120B120.000đ |
45GB (1,5GB/ngày). Miễn phí gọi nội mạng: thời lượng dưới 10phút/cuộc & ngoại mạng: 50phút. Miễn phí xem truyền hình, phim trên ứng dụng TV360. Thời gian: 30 ngày. Cú pháp đăng ký: V120B KHTT gửi 290 | SOẠNTIN |
V150B150.000đ |
60GB (2GB/ngày). Miễn phí gọi nội mạng: thời lượng dưới 10phút/cuộc & ngoại mạng: 80phút. Miễn phí xem truyền hình, phim trên ứng dụng TV360. Thời gian: 30 ngày. Cú pháp đăng ký: V150B KHTT gửi 290 | SOẠNTIN |
V160B160.000đ |
120GB (4GB/ngày). Miễn phí gọi nội mạng: thời lượng dưới 10phút/cuộc & ngoại mạng: 100phút. Miễn phí xem truyền hình, phim trên ứng dụng TV360. Thời gian: 30 ngày. Cú pháp đăng ký: V160B KHTT gửi 290 | SOẠNTIN |
V180B180.000đ |
180GB (6GB/ngày). Miễn phí gọi nội mạng: thời lượng dưới 10phút/cuộc & ngoại mạng: 100phút. Miễn phí xem truyền hình, phim trên ứng dụng TV360. Thời gian: 30 ngày. Cú pháp đăng ký: V180B KHTT gửi 290 | SOẠNTIN |
V200B200.000đ |
240GB (8GB/ngày). Miễn phí gọi nội mạng: thời lượng dưới 20phút/cuộc & ngoại mạng: 100phút. Miễn phí xem truyền hình, phim trên ứng dụng TV360. Thời gian: 30 ngày. Cú pháp đăng ký: V200B KHTT gửi 290 | SOẠNTIN |
V90C90.000đ |
30GB (1GB/ngày). Miễn phí gọi nội mạng: thời lượng dưới 20phút/cuộc & ngoại mạng: 20phút. Miễn phí xem truyền hình, phim trên ứng dụng TV360. Thời gian: 30 ngày. Cú pháp đăng ký: V90C KHTT gửi 290 | SOẠNTIN |
V200C200.000đ |
120GB (4GB/ngày). Miễn phí gọi nội mạng: thời lượng dưới 20phút/cuộc & ngoại mạng: 100 phút. Miễn phí lưu trữ 25GB dữ liệu LifeBox. Miễn phí xem truyền hình, phim trên ứng dụng TV360. Thời gian: 30 ngày. Cú pháp đăng ký: V200C KHTT gửi 290 | SOẠNTIN |
V90X90.000đ |
90GB (3GB/ngày). Miễn phí gọi nội mạng: thời lượng dưới 20phút/cuộc & ngoại mạng: 20phút. Miễn phí data truy cập Tiktok Miễn phí xem truyền hình, phim trên ứng dụng TV360. Thời gian: 30 ngày. Cú pháp đăng ký: V90X KHTT gửi 290 | SOẠNTIN |
30N300.000đ |
150GB (5GB/ngày). Miễn phí gọi nội mạng: thời lượng dưới 20phút/cuộc & ngoại mạng: 150phút. Miễn phí xem truyền hình, phim trên ứng dụng TV360. Thời gian: 30 ngày. Cú pháp đăng ký: 30N KHTT gửi 290 | SOẠNTIN |
MP50S50.000đ |
Không (Không). Miễn phí gọi nội mạng: thời lượng dưới 10phút/cuộc (400phút) & ngoại mạng: 20phút. Miễn phí xem truyền hình, phim trên ứng dụng TV360. Thời gian: 30 ngày. Cú pháp đăng ký: MP50S KHTT gửi 290 | SOẠNTIN |
MP70S70.000đ |
Không (Không). Miễn phí gọi nội mạng: thời lượng dưới 20phút/cuộc (500phút) & ngoại mạng: 30phút. Miễn phí xem truyền hình, phim trên ứng dụng TV360. Thời gian: 30 ngày. Cú pháp đăng ký: MP70S KHTT gửi 290 | SOẠNTIN |
MP90S90.000đ |
Không (Không). Miễn phí gọi nội mạng: thời lượng dưới 20phút/cuộc (600phút) & ngoại mạng: 40phút. Miễn phí xem truyền hình, phim trên ứng dụng TV360. Thời gian: 30 ngày. Cú pháp đăng ký: MP90S KHTT gửi 290 | SOẠNTIN |
| GÓI CƯỚC | CHI TIẾT | ĐĂNG KÝ |
5G150150.000đ |
6GB/ngày, TV360 Basic trên màn hình nhỏ (MHN), 30GB lưu trữ Mybox, Thời gian: 30 ngày. Cú pháp đăng ký: 5G150 KHTT gửi 290 | SOẠNTIN |
5G230B230.000đ |
8GB/ngày, 20phút/cuộc gọi nội (tối đa 1000p/30 ngày), 150 phút thoại ngoại / 30 ngày, TV360 Standard trên màn hình nhỏ (MHN), 50GB lưu trữ Mybox, Thời gian: 30 ngày. Cú pháp đăng ký: 5G230B KHTT gửi 290 | SOẠNTIN |
5G280B280.000đ |
10GB/ngày, 20phút/cuộc gọi nội (tối đa 1000p/30 ngày), 200 phút thoại ngoại / 30 ngày, TV360 Standard trên màn hình nhỏ (MHN), 70GB lưu trữ Mybox, Thời gian: 30 ngày. Cú pháp đăng ký: 5G280B KHTT gửi 290 | SOẠNTIN |
5G330B330.000đ |
12GB/ngày, 20phút/cuộc gọi nội (tối đa 1000p/30 ngày), 300 phút thoại ngoại / 30 ngày, TV360 Standard trên màn hình nhỏ (MHN), 100GB lưu trữ Mybox, Thời gian: 30 ngày. Cú pháp đăng ký: 5G330B KHTT gửi 290 | SOẠNTIN |
5G380B380.000đ |
15GB/ngày, 20phút/cuộc gọi nội (tối đa 1000p/30 ngày), 300 phút thoại ngoại /30 ngày, TV360 Standard trên màn hình nhỏ (MHN), 150GB lưu trữ Mybox, Thời gian: 30 ngày. Cú pháp đăng ký: 5G380B KHTT gửi 290 | SOẠNTIN |
5G480B480.000đ |
20GB/ngày, 20phút/cuộc gọi nội (tối đa 1000p/30 ngày), 300 phút thoại ngoại /30 ngày, TV360 Standard trên màn hình nhỏ (MHN), 200GB lưu trữ Mybox, Thời gian: 30 ngày. Cú pháp đăng ký: 5G480B KHTT gửi 290 | SOẠNTIN |
5GLQ190190.000đ |
6GB/ngày, 2GB/ngày cho Liên Quân Mobile, TV360 Basic trên màn hình nhỏ (MHN), 30GB lưu trữ Mybox, Thời gian: 30 ngày. Cú pháp đăng ký: 5GLQ190 KHTT gửi 290 | SOẠNTIN |
5GLQ210210.000đ |
8GB/ngày, 20phút/cuộc gọi thoại nội (tối đa 1000p/30 ngày), 100 phút thoại ngoại/30 ngày, 2GB/ngày cho Liên Quân Mobile, TV360 Basic trên màn hình nhỏ (MHN), 30GB lưu trữ Mybox, Thời gian: 30 ngày. Cú pháp đăng ký: 5GLQ210 KHTT gửi 290 | SOẠNTIN |
5G135135.000đ |
4GB/ngày, TV360 Basic trên màn hình nhỏ (MHN), 20GB lưu trữ Mybox, Thời gian: 30 ngày. Cú pháp đăng ký: 5G135 KHTT gửi 290 | SOẠNTIN |
5G160B160.000đ |
4GB/ngày, 10 phút/cuộc gọi thoại nội (tối đa 1.000 phút/30 ngày), 100 phút thoại ngoại/30 ngày, TV360 Basic trên màn hình nhỏ (MHN), 20GB lưu trữ Mybox, Thời gian: 30 ngày. Cú pháp đăng ký: 5G160B KHTT gửi 290 | SOẠNTIN |
5G180B180.000đ |
6GB/ngày, 10 phút/cuộc gọi thoại nội (tối đa 1.000 phút/30 ngày), 100 phút thoại ngoại/30 ngày, TV360 Basic trên màn hình nhỏ (MHN), 30GB lưu trữ Mybox, Thời gian: 30 ngày. Cú pháp đăng ký: 5G180B KHTT gửi 290 | SOẠNTIN |
- Đối với khách hàng là cá nhân: Cung cấp hình ảnh chụp rõ nét CCCD hoặc Hộ Chiếu (Passport)
- Đối với khách hàng là Doanh nghiệp: Scan giấy phép kinh doanh và CCCD, hoặc Hộ Chiếu (Passport) của người đại diện pháp luật.
- Thủ tục đơn giản, tư vấn và kí hợp đồng tại nhà.
- Khảo sát và lắp đặt nhanh chóng chỉ trong 24h.
- Khắc phục & xử lý sự cố trong thời gian sử dụng dịch vụ: từ 60 phút tối đa 6 giờ (Kể cả ngày nghỉ)
- Trang bị modem WiFi 2 băng tần thế hệ mới cực mạnh.
- Hotline: ☎ 0️⃣9️⃣8️⃣3️⃣7️⃣9️⃣7️⃣2️⃣2️⃣7️⃣
Chương trình khuyến mãi lắp internet Viettel cập nhật tháng 01/2026
| ĐÓNG CƯỚC | PHÍ HÒA MẠNG | KHUYẾN MÃI |
| Đóng trước 12 tháng | 300.000 đ | Tặng 01 tháng |
Bảng giá lắp mạng Viettel Combo Internet + truyền hình App TV360 Basic
| GÓI CƯỚC | TỐC ĐỘ INTERNET | GIÁ CƯỚC/THÁNG |
NETVT1_BASIC |
300Mbps | 200.000đ |
NETVT2_BASIC |
500Mbps – 1Gbps | 260.000đ |
MESHVT1_BASIC |
300 Mbps + 01 Mesh Wifi | 230.000đ |
MESHVT2_BASIC |
(500 Mbps - 1Gbps) + 02 Mesh Wifi | 265.000đ |
MESHVT3_BASIC |
(500 Mbps - 1Gbps) + 03 Mesh Wifi | 319.000đ |
- Tất cả giá các gói cước trên đã bao gồm VAT
- Trang bị Modem wifi 2 băng tần (2.4GHz và 5GHz)
- Thiết bị kết nối: Laptop, TV Smart, Phone qua App TV360
- MESHVT1, MESHVT2, MESHVT3: Trang bị từ 01-03 Mesh Wifi
Bảng giá lắp mạng Viettel Combo Internet + truyền hình App TV360 VIP
| GÓI CƯỚC | TỐC ĐỘ INTERNET | GIÁ CƯỚC/THÁNG |
NETVT1_VIP |
300Mbps | 230.000đ |
NETVT2_VIP |
500Mbps – 1Gbps | 290.000đ |
MESHVT1_VIP |
300 Mbps + 01 Mesh Wifi | 260.000đ |
MESHVT2_VIP |
(500 Mbps - 1Gbps) + 02 Mesh Wifi | 295.000đ |
MESHVT3_VIP |
(500 Mbps - 1Gbps) + 03 Mesh Wifi | 349.000đ |
- Tất cả giá các gói cước trên đã bao gồm VAT
- Trang bị Modem wifi 2 băng tần (2.4GHz và 5GHz)
- Thiết bị kết nối: Laptop, TV Smart, Phone qua App TV360
- MESHVT1, MESHVT2, MESHVT3: Trang bị từ 01-03 Mesh Wifi
Bảng giá lắp mạng Viettel Combo Internet + truyền hình Box TV360 Basic
| GÓI CƯỚC | TỐC ĐỘ INTERNET | GIÁ CƯỚC/THÁNG |
NETVT1_BASICBOX |
300Mbps | 220.000đ |
NETVT2_BASICBOX |
500Mbps – 1Gbps | 280.000đ |
MESHVT1_BASICBOX |
300 Mbps + 01 Mesh Wifi | 250.000đ |
MESHVT2_BASICBOX |
(500 Mbps - 1Gbps) + 02 Mesh Wifi | 285.000đ |
MESHVT3_BASICBOX |
(500 Mbps - 1Gbps) + 03 Mesh Wifi | 339.000đ |
- Tất cả giá các gói cước trên đã bao gồm VAT
- Trang bị Modem wifi 2 băng tần (2.4GHz và 5GHz)
- Thiết bị kết nối: STDBOX Viettel và Laptop, TV, Phone
- MESHVT1, MESHVT2, MESHVT3: Trang bị từ 01-03 Mesh Wifi
Bảng giá lắp mạng Viettel Combo Internet + truyền hình Box TV360 VIP
| GÓI CƯỚC | TỐC ĐỘ INTERNET | GIÁ CƯỚC/THÁNG |
NETVT1_VIPBOX |
300Mbps | 230.000đ |
NETVT2_VIPBOX |
500Mbps – 1Gbps | 290.000đ |
MESHVT1_VIPBOX |
300 Mbps + 01 Mesh Wifi | 260.000đ |
MESHVT2_VIPBOX |
(500 Mbps - 1Gbps) + 02 Mesh Wifi | 295.000đ |
MESHVT3_VIPBOX |
(500 Mbps - 1Gbps) + 03 Mesh Wifi | 349.000đ |
- Tất cả giá các gói cước trên đã bao gồm VAT
- Trang bị Modem wifi 2 băng tần (2.4GHz và 5GHz)
- Thiết bị kết nối: STDBOX Viettel và Laptop, TV, Phone
- MESHVT1, MESHVT2, MESHVT3: Trang bị từ 01-03 Mesh Wifi
BẢNG GIÁ GÓI LẮP INTERNET VIETTEL DÀNH CHO DOANH NGHIỆP VỪA VÀ NHỎ
- Modem 2 băng tần 2.4 và 5Ghz chuẩn Wifi 6, có 1 cổng WAN và 4 LAN. Hỗ trợ khai báo modem về chế độ Bridge để khách hàng chủ động kết nối trực tiếp Internet
- Công nghệ Wifi 6 (chuẩn AX3000) giúp doanh nghiệp được trải nghiệm chất lượng vượt trội nhờ:
- Băng thông tối đa tới 10Gbps
- Độ trễ giảm 35%
- Số người dùng đồng thời tăng 4 lần
- Bảo mật tốt hơn với chuẩn WPA3
| GÓI CƯỚC | TỐC ĐỘ | GIÁ CƯỚC/THÁNG | |
| TRONG NƯỚC | QUỐC TẾ | ||
PRO1 |
400Mbps - 1Gbps | 2Mbps | 350.000đ |
PRO2 |
500Mbps - 1Gbps | 5Mbps | 500.000đ |
MESHPRO1 |
400Mbps - 1Gbps | 2Mbps | 400.000đ |
MESHPRO2 |
500Mbps - 1Gbps | 5Mbps | 600.000đ |
PRO600 |
600Mbps | 2Mbps | 500.000đ |
PRO1000 |
1Gbps | 10Mbps | 700.000đ |
MESHPRO600 |
600Mbps | 2Mbps | 650.000đ |
MESHPRO1000 |
1Gbps | 10Mbps | 880.000đ |
GIGAPRO1 |
1Gbps | 5Mbps | 500.000đ |
- Giá cước trên đã bao gồm thuế VAT.
- Trang bị Modem Wifi 2 băng tần 2.4 và 5Ghz chuẩn Wifi 6
- Phí hòa mạng: 300.000đ (GIGAPRO1: 500.000đ)
- MESHPRO1: trang bị 01 Mesh Wifi
- MESHPRO2, MESHPRO600, MESHPRO61000: trang bị 02 Mesh Wifi
- Doanh nghiệp có số lượng dưới 100 người
- Doanh nghiệp có nhu cầu truy cập Internet trong nước cao và không cần IP tĩnh
- Phí lắp đặt: Miễn phí
BẢNG GIÁ GÓI LẮP INTERNET VIETTEL DÀNH CHO DOANH NGHIỆP
- Doanh nghiệp lớn có số lượng từ 100 người trở lên.
- Doanh nghiệp có nhu cầu truy cập Internet quốc tế cao.
- Đảm bảo băng thông quốc tế tốt nhất thị trường.
- Doanh nghiệp cần IP tĩnh để truy cập từ xa, kết nối VPN, giám sát camera, thiết lập máy chủ…
- Modem hiệu năng cao đáp ứng tới 100 thiết bị truy cập đồng thời và có các tính năng cao cấp: Dual WAN, VPN server/client, Wifi marketing, IP routing, Firewall, chặn web đen.
| GÓI CƯỚC | TỐC ĐỘ | GIÁ CƯỚC/THÁNG | |
| TRONG NƯỚC | QUỐC TẾ | ||
| VIP200 (IP Tĩnh) | 200Mbps | 5Mbps | 800.000đ |
| F200N (IP Tĩnh) | 300Mbps | 4Mbps | 1.100.000đ |
| GIGAVIP1 (IP Tĩnh) | 1Gbps | 15Mbps | 1.300.000đ |
| VIP500 (IP Tĩnh) | 500Mbps | 10Mbps | 1.900.000đ |
| F200Plus (IP Tĩnh) | 300Mbps | 12Mbps | 4.400.000đ |
| VIP600 (IP Tĩnh + 4 IP LAN) | 600Mbps | 30Mbps | 6.600.000đ |
| F500Basic (IP Tĩnh + 8 IP LAN) | 600Mbps | 40Mbps | 13.200.000đ |
| F500Plus (IP Tĩnh + 8 IP LAN) | 600Mbps | 50Mbps | 17.600.000đ |
| F1000Plus (IP Tĩnh + 8 IP LAN) | 1.000Mbps | 100Mbps | 50.000.000đ |
- Giá cước trên đã bao gồm thuế VAT.
- Trang bị Modem 2 băng tần 2.4 và 5Ghz chuẩn Wifi 6 hoặc Modem chuyên biệt, 1 cổng WAN và 4 LAN Gigabit (trong đó 1 cổng combo LAN/WAN), 1 cổng USB, hỗ trợ 16 SSID, 100 thiết bị kết nối đồng thời.
- 01 IP WAN tĩnh
- 04 - 08 IP LAN (IPv4)
- Phí hòa mạng: 300.000đ (GIGAVIP1: 500.000đ)
- Phí lắp đặt: Miễn phí
1. Tái tổ chức vùng phủ sóng và nâng cấp hạ tầng
Viettel Đà Nẵng đã khẩn trương rà soát toàn bộ hệ thống hạ tầng viễn thông trên địa bàn 94 đơn vị hành chính mới, trong đó có các phường như An Hải, Cẩm Lệ, Ngũ Hành Sơn, Liên Chiểu, Hòa Khánh, và các xã như Tam Anh, Tam Hải, Hiệp Đức, Đức Phú, Thăng Bình, Trà Giáp, Sơn Cẩm Hà…
Hàng trăm trạm phát sóng BTS 4G và 5G đã được Viettel triển khai mới hoặc nâng cấp để đảm bảo vùng phủ sóng liên tục và mạnh mẽ, đặc biệt tại các vùng sâu vùng xa như La Dêê, La Ê, Nam Trà My, Đắc Pring, và Trà Leng – nơi trước đây còn hạn chế về hạ tầng viễn thông.
Ngoài ra, các tuyến cáp quang đã được mở rộng đến tận các xã như Tiên Phước, Tây Giang, Phú Ninh, Quế Sơn Trung, mang lại kết nối Internet băng thông rộng chất lượng cao cho người dân.
2. Dịch vụ di động và Internet chất lượng cao
Với mục tiêu “phủ sóng Viettel đến từng hộ dân”, Viettel Đà Nẵng đã triển khai các gói cước 4G, 5G phù hợp với từng khu vực. Người dân tại Phường Hải Châu, Hội An Đông, hay xã Thăng Điền, Hòa Vang, Gò Nổi đều có thể lựa chọn các gói cước tiết kiệm nhưng vẫn đảm bảo tốc độ cao, phục vụ học tập, giải trí và kinh doanh.
Dịch vụ Internet cáp quang Viettel cũng đã có mặt tại các xã vùng cao như Nam Giang, Phước Trà, Avương, giúp các em học sinh tiếp cận giáo dục trực tuyến, đồng thời hỗ trợ chính quyền điện tử trong việc quản lý dữ liệu, hồ sơ hành chính công.
3. Hệ thống điểm giao dịch phủ khắp
Với sự phân tán địa lý và mật độ dân cư không đồng đều sau sáp nhập, Viettel đã nhanh chóng mở thêm nhiều điểm giao dịch và cửa hàng uỷ quyền tại các trung tâm hành chính mới như:
Phường Điện Bàn, Điện Bàn Đông, Hội An Tây, Thanh Khê
Xã Trà Linh, Quế Sơn, Duy Nghĩa, Tân Hiệp, Thạnh Mỹ
Tại các điểm giao dịch này, người dân có thể thực hiện các thủ tục như đăng ký sim, chuyển đổi gói cước, thanh toán cước phí, đăng ký dịch vụ truyền hình Viettel TV, hoặc được hỗ trợ kỹ thuật ngay tại chỗ.
4. Chuyển đổi số cho doanh nghiệp và chính quyền
Không chỉ cung cấp dịch vụ viễn thông truyền thống, Viettel Đà Nẵng còn đóng vai trò quan trọng trong việc thúc đẩy chuyển đổi số cho chính quyền và doanh nghiệp địa phương.
Tại các phường xã như Hòa Xuân, Thạnh Bình, Xuân Phú, Viettel triển khai nền tảng quản lý giáo dục, hành chính công, giám sát an ninh thông minh, hỗ trợ chính quyền địa phương tăng cường hiệu quả quản lý.
Đối với các doanh nghiệp tại Đặc khu Hoàng Sa, Phường Sơn Trà, Xã Núi Thành, Viettel cung cấp giải pháp Viettel Cloud, hóa đơn điện tử, tổng đài chăm sóc khách hàng, giúp tối ưu chi phí vận hành và nâng cao hiệu suất kinh doanh.
5. Chăm sóc khách hàng toàn diện
Viettel Đà Nẵng đã triển khai chính sách chăm sóc khách hàng mới, phù hợp với địa hình rộng lớn và đa dạng của khu vực sau sáp nhập. Ngoài tổng đài, khách hàng có thể tương tác qua ứng dụng My Viettel, hoặc nhắn tin để được hỗ trợ kỹ thuật tận nhà, đặc biệt tại các xã vùng xa như Sông Kôn, Trà Văn, Thượng Đức.
Chương trình tri ân khách hàng vùng cao cũng được triển khai định kỳ với các hoạt động tặng quà, hỗ trợ học sinh nghèo vượt khó, lắp đặt wifi miễn phí tại trường học và trạm y tế.

Bài viết liên quan: