Viettel Lào Cai – Công nghệ kết nối cao nguyên, kiến tạo tương lai số
Lào Cai – vùng đất nơi rừng núi Tây Bắc hùng vĩ giao thoa với bản sắc văn hóa độc đáo – đang ngày càng đổi mới nhờ vào hạ tầng công nghệ số. Trong hành trình chuyển mình ấy, Viettel Lào Cai đã và đang đóng vai trò nòng cốt, tiên phong đưa công nghệ đến với từng người dân, từng bản làng và từng cơ quan, doanh nghiệp trong tỉnh.
Viettel Lào Cai Mạng lưới rộng khắp – Phủ sóng tận vùng cao
Hiểu rõ địa hình đặc thù của Lào Cai – nhiều đồi núi, khí hậu khắc nghiệt – Viettel đã đầu tư mạnh mẽ vào hệ thống trạm phát sóng 4G/5G và hạ tầng cáp quang hiện đại, phủ sóng rộng từ trung tâm thành phố Lào Cai, thị xã Sa Pa cho đến các xã vùng sâu vùng xa như Si Ma Cai, Bát Xát, Bắc Hà.
Nhờ đó, người dân vùng cao có thể sử dụng Internet tốc độ cao, gọi video, học trực tuyến, bán hàng qua mạng và kết nối với thế giới không rào cản, góp phần xóa bỏ khoảng cách số giữa miền xuôi và miền ngược.
Viettel Lào Cai Dịch vụ đa dạng – Phù hợp mọi đối tượng
Không chỉ là nhà mạng viễn thông, Viettel Lào Cai cung cấp đa dạng các dịch vụ: Internet cáp quang tốc độ cao, truyền hình số, hóa đơn điện tử, chữ ký số, camera giám sát, giải pháp nhà thông minh và hệ thống phần mềm quản lý dành cho hộ gia đình, hộ kinh doanh, doanh nghiệp và cơ quan nhà nước.
Với đội ngũ kỹ thuật viên địa phương tận tâm, Viettel Lào Cai luôn sẵn sàng hỗ trợ tận nơi, giải quyết nhanh chóng mọi yêu cầu về lắp đặt, bảo trì và tư vấn giải pháp công nghệ phù hợp với nhu cầu thực tế.
Viettel Lào Cai Đồng hành cùng chính quyền và cộng đồng
Viettel Lào Cai phối hợp chặt chẽ với các sở, ban, ngành trong việc triển khai chính quyền điện tử, hệ thống quản lý văn bản, trường học thông minh, bệnh viện điện tử và các giải pháp số hóa quản lý đô thị. Đây là nền tảng quan trọng thúc đẩy hiệu quả điều hành và phục vụ người dân nhanh chóng, minh bạch hơn.
Song song đó, nhiều chương trình ý nghĩa như “Sóng và máy tính cho em”, “Kết nối yêu thương vùng cao”, tặng Internet miễn phí cho các điểm trường vùng khó… đã góp phần lan tỏa trách nhiệm cộng đồng của Viettel, mang công nghệ phục vụ con người.
Viettel Lào Cai Đổi mới – Sáng tạo – Bền vững
Trên chặng đường phát triển, Viettel Lào Cai luôn giữ vững tinh thần đổi mới, ứng dụng các nền tảng công nghệ mới như AI, IoT, điện toán đám mây… nhằm mang lại trải nghiệm vượt trội và hiệu quả thực tiễn cho khách hàng.
Viettel Lào Cai – không chỉ là nhà cung cấp dịch vụ viễn thông, mà còn là đối tác công nghệ tin cậy, đồng hành cùng người dân Lào Cai trên con đường xây dựng tương lai số thông minh, nhân văn và bền vững.
Danh sách Viettel Lào Cai
Cước phí sms đăng ký gói cước 4G hoàn toàn miễn phí, nếu đăng ký không thành công, bạn chọn gói cước khác phù hợp với nhu cầu sử dụng cho đến khi đăng ký thành công.| GÓI CƯỚC | CHI TIẾT | ĐĂNG KÝ |
MXH100100.000đ |
30GB (1GB/ngày). Truy cập không giới hạn trên ứng dụng Tiktok, YouTube, Facebook, Facebook Messenger. Miễn phí xem truyền hình, phim trên ứng dụng TV360. Thời gian: 30 ngày. Cú pháp đăng ký: MXH100 KHTT gửi 290 | SOẠNTIN |
MXH120120.000đ |
30GB (1GB/ngày). Miễn phí gọi nội mạng: thời lượng dưới 10phút/cuộc & ngoại mạng: 30phút. Truy cập không giới hạn trên ứng dụng Tiktok, YouTube, Facebook, Facebook Messenger. Miễn phí xem truyền hình, phim trên ứng dụng TV360. Thời gian: 30 ngày. Cú pháp đăng ký: MXH120 KHTT gửi 290 | SOẠNTIN |
MXH150150.000đ |
45GB (1,5GB/ngày). Miễn phí gọi nội mạng: thời lượng dưới 10phút/cuộc & ngoại mạng: 50phút. Truy cập không giới hạn trên ứng dụng Tiktok, YouTube, Facebook, Facebook Messenger. Miễn phí xem truyền hình, phim trên ứng dụng TV360. Thời gian: 30 ngày. Cú pháp đăng ký: MXH150 KHTT gửi 290 | SOẠNTIN |
YT3030.000đ |
Không (Không). Truy cập không giới hạn trên ứng dụng YouTube. Miễn phí xem truyền hình, phim trên ứng dụng TV360. Thời gian: 30 ngày. Cú pháp đăng ký: YT30 KHTT gửi 290 | SOẠNTIN |
FB3030.000đ |
Không (Không). Truy cập không giới hạn trên ứng dụng Facebook, Facebook Messenger. Miễn phí xem truyền hình, phim trên ứng dụng TV360. Thời gian: 30 ngày. Cú pháp đăng ký: FB30 KHTT gửi 290 | SOẠNTIN |
SD7070.000đ |
30GB (1GB/ngày). Miễn phí xem truyền hình, phim trên ứng dụng TV360. Thời gian: 30 ngày. Cú pháp đăng ký: SD70 KHTT gửi 290 | SOẠNTIN |
SD9090.000đ |
45GB (1,5GB/ngày). Miễn phí xem truyền hình, phim trên ứng dụng TV360. Thời gian: 30 ngày. Cú pháp đăng ký: SD90 KHTT gửi 290 | SOẠNTIN |
SD120120.000đ |
60GB (2GB/ngày). Miễn phí xem truyền hình, phim trên ứng dụng TV360. Thời gian: 30 ngày. Cú pháp đăng ký: SD120 KHTT gửi 290 | SOẠNTIN |
SD125125.000đ |
150GB (5GB/ngày). Miễn phí xem truyền hình, phim trên ứng dụng TV360. Thời gian: 30 ngày. Cú pháp đăng ký: SD125 KHTT gửi 290 | SOẠNTIN |
SD125Z125.000đ |
180GB (6GB/ngày). Miễn phí xem truyền hình, phim trên ứng dụng TV360. Thời gian: 30 ngày. Cú pháp đăng ký: SD125Z KHTT gửi 290 | SOẠNTIN |
SD135135.000đ |
150GB (5GB/ngày). Miễn phí xem truyền hình, phim trên ứng dụng TV360. Thời gian: 30 ngày. Cú pháp đăng ký: SD135 KHTT gửi 290 | SOẠNTIN |
SD150150.000đ |
90GB (3GB/ngày). Miễn phí xem truyền hình, phim trên ứng dụng TV360. Thời gian: 30 ngày. Cú pháp đăng ký: SD150 KHTT gửi 290 | SOẠNTIN |
ST7070.000đ |
30GB (1GB/ngày). Miễn phí xem truyền hình, phim trên ứng dụng TV360. Thời gian: 30 ngày. Cú pháp đăng ký: ST70 KHTT gửi 290 | SOẠNTIN |
ST70K70.000đ |
15GB (500MB/ngày). Truy cập không giới hạn trên cập ứng dụng TikTok. Miễn phí xem truyền hình, phim trên ứng dụng TV360. Thời gian: 30 ngày. Cú pháp đăng ký: ST70K KHTT gửi 290 | SOẠNTIN |
ST90K90.000đ |
30GB (1GB/ngày). Truy cập không giới hạn trên ứng dụng TikTok. Miễn phí xem truyền hình, phim trên ứng dụng TV360. Thời gian: 30 ngày. Cú pháp đăng ký: ST90K KHTT gửi 290 | SOẠNTIN |
ST120K120.000đ |
60GB (2GB/ngày). Miễn phí lưu trữ 25GB dữ liệu trên LifeBox. Miễn phí xem truyền hình, phim trên ứng dụng TV360. Thời gian: 30 ngày. Cú pháp đăng ký: ST120K KHTT gửi 290 | SOẠNTIN |
ST150K150.000đ |
90GB (3GB/ngày). Miễn phí lưu trữ 25GB dữ liệu trên LifeBox. Miễn phí xem truyền hình, phim trên ứng dụng TV360. Thời gian: 30 ngày. Cú pháp đăng ký: ST150K KHTT gửi 290 | SOẠNTIN |
TV90C90.000đ |
30GB (1GB/ngày). Miễn phí gọi nội mạng: thời lượng dưới 10phút/cuộc & ngoại mạng: 30phút. Miễn phí xem truyền hình, phim trên ứng dụng TV360. Thời gian: 30 ngày. Cú pháp đăng ký: TV90C KHTT gửi 290 | SOẠNTIN |
TV95k95.000đ |
45GB (1.5GB/ngày). Miễn phí gọi nội mạng: thời lượng dưới 10phút/cuộc & ngoại mạng: 30phút. Miễn phí xem truyền hình, phim trên ứng dụng TV360. Thời gian: 30 ngày. Cú pháp đăng ký: TV95k KHTT gửi 290 | SOẠNTIN |
TV120K120.000đ |
30GB (1GB/ngày). Miễn phí xem truyền hình, phim trên ứng dụng TV360. Thời gian: 30 ngày. Cú pháp đăng ký: TV120K KHTT gửi 290 | SOẠNTIN |
V90B90.000đ |
30GB (1GB/ngày). Miễn phí gọi nội mạng: thời lượng dưới 10phút/cuộc & ngoại mạng: 30phút. Miễn phí xem truyền hình, phim trên ứng dụng TV360. Thời gian: 30 ngày. Cú pháp đăng ký: V90B KHTT gửi 290 | SOẠNTIN |
V120B120.000đ |
45GB (1,5GB/ngày). Miễn phí gọi nội mạng: thời lượng dưới 10phút/cuộc & ngoại mạng: 50phút. Miễn phí xem truyền hình, phim trên ứng dụng TV360. Thời gian: 30 ngày. Cú pháp đăng ký: V120B KHTT gửi 290 | SOẠNTIN |
V150B150.000đ |
60GB (2GB/ngày). Miễn phí gọi nội mạng: thời lượng dưới 10phút/cuộc & ngoại mạng: 80phút. Miễn phí xem truyền hình, phim trên ứng dụng TV360. Thời gian: 30 ngày. Cú pháp đăng ký: V150B KHTT gửi 290 | SOẠNTIN |
V160B160.000đ |
120GB (4GB/ngày). Miễn phí gọi nội mạng: thời lượng dưới 10phút/cuộc & ngoại mạng: 100phút. Miễn phí xem truyền hình, phim trên ứng dụng TV360. Thời gian: 30 ngày. Cú pháp đăng ký: V160B KHTT gửi 290 | SOẠNTIN |
V180B180.000đ |
180GB (6GB/ngày). Miễn phí gọi nội mạng: thời lượng dưới 10phút/cuộc & ngoại mạng: 100phút. Miễn phí xem truyền hình, phim trên ứng dụng TV360. Thời gian: 30 ngày. Cú pháp đăng ký: V180B KHTT gửi 290 | SOẠNTIN |
V200B200.000đ |
240GB (8GB/ngày). Miễn phí gọi nội mạng: thời lượng dưới 20phút/cuộc & ngoại mạng: 100phút. Miễn phí xem truyền hình, phim trên ứng dụng TV360. Thời gian: 30 ngày. Cú pháp đăng ký: V200B KHTT gửi 290 | SOẠNTIN |
V90C90.000đ |
30GB (1GB/ngày). Miễn phí gọi nội mạng: thời lượng dưới 20phút/cuộc & ngoại mạng: 20phút. Miễn phí xem truyền hình, phim trên ứng dụng TV360. Thời gian: 30 ngày. Cú pháp đăng ký: V90C KHTT gửi 290 | SOẠNTIN |
V200C200.000đ |
120GB (4GB/ngày). Miễn phí gọi nội mạng: thời lượng dưới 20phút/cuộc & ngoại mạng: 100 phút. Miễn phí lưu trữ 25GB dữ liệu LifeBox. Miễn phí xem truyền hình, phim trên ứng dụng TV360. Thời gian: 30 ngày. Cú pháp đăng ký: V200C KHTT gửi 290 | SOẠNTIN |
V90X90.000đ |
90GB (3GB/ngày). Miễn phí gọi nội mạng: thời lượng dưới 20phút/cuộc & ngoại mạng: 20phút. Miễn phí data truy cập Tiktok Miễn phí xem truyền hình, phim trên ứng dụng TV360. Thời gian: 30 ngày. Cú pháp đăng ký: V90X KHTT gửi 290 | SOẠNTIN |
30N300.000đ |
150GB (5GB/ngày). Miễn phí gọi nội mạng: thời lượng dưới 20phút/cuộc & ngoại mạng: 150phút. Miễn phí xem truyền hình, phim trên ứng dụng TV360. Thời gian: 30 ngày. Cú pháp đăng ký: 30N KHTT gửi 290 | SOẠNTIN |
MP50S50.000đ |
Không (Không). Miễn phí gọi nội mạng: thời lượng dưới 10phút/cuộc (400phút) & ngoại mạng: 20phút. Miễn phí xem truyền hình, phim trên ứng dụng TV360. Thời gian: 30 ngày. Cú pháp đăng ký: MP50S KHTT gửi 290 | SOẠNTIN |
MP70S70.000đ |
Không (Không). Miễn phí gọi nội mạng: thời lượng dưới 20phút/cuộc (500phút) & ngoại mạng: 30phút. Miễn phí xem truyền hình, phim trên ứng dụng TV360. Thời gian: 30 ngày. Cú pháp đăng ký: MP70S KHTT gửi 290 | SOẠNTIN |
MP90S90.000đ |
Không (Không). Miễn phí gọi nội mạng: thời lượng dưới 20phút/cuộc (600phút) & ngoại mạng: 40phút. Miễn phí xem truyền hình, phim trên ứng dụng TV360. Thời gian: 30 ngày. Cú pháp đăng ký: MP90S KHTT gửi 290 | SOẠNTIN |
| GÓI CƯỚC | CHI TIẾT | ĐĂNG KÝ |
5G150150.000đ |
6GB/ngày, TV360 Basic trên màn hình nhỏ (MHN), 30GB lưu trữ Mybox, Thời gian: 30 ngày. Cú pháp đăng ký: 5G150 KHTT gửi 290 | SOẠNTIN |
5G230B230.000đ |
8GB/ngày, 20phút/cuộc gọi nội (tối đa 1000p/30 ngày), 150 phút thoại ngoại / 30 ngày, TV360 Standard trên màn hình nhỏ (MHN), 50GB lưu trữ Mybox, Thời gian: 30 ngày. Cú pháp đăng ký: 5G230B KHTT gửi 290 | SOẠNTIN |
5G280B280.000đ |
10GB/ngày, 20phút/cuộc gọi nội (tối đa 1000p/30 ngày), 200 phút thoại ngoại / 30 ngày, TV360 Standard trên màn hình nhỏ (MHN), 70GB lưu trữ Mybox, Thời gian: 30 ngày. Cú pháp đăng ký: 5G280B KHTT gửi 290 | SOẠNTIN |
5G330B330.000đ |
12GB/ngày, 20phút/cuộc gọi nội (tối đa 1000p/30 ngày), 300 phút thoại ngoại / 30 ngày, TV360 Standard trên màn hình nhỏ (MHN), 100GB lưu trữ Mybox, Thời gian: 30 ngày. Cú pháp đăng ký: 5G330B KHTT gửi 290 | SOẠNTIN |
5G380B380.000đ |
15GB/ngày, 20phút/cuộc gọi nội (tối đa 1000p/30 ngày), 300 phút thoại ngoại /30 ngày, TV360 Standard trên màn hình nhỏ (MHN), 150GB lưu trữ Mybox, Thời gian: 30 ngày. Cú pháp đăng ký: 5G380B KHTT gửi 290 | SOẠNTIN |
5G480B480.000đ |
20GB/ngày, 20phút/cuộc gọi nội (tối đa 1000p/30 ngày), 300 phút thoại ngoại /30 ngày, TV360 Standard trên màn hình nhỏ (MHN), 200GB lưu trữ Mybox, Thời gian: 30 ngày. Cú pháp đăng ký: 5G480B KHTT gửi 290 | SOẠNTIN |
5GLQ190190.000đ |
6GB/ngày, 2GB/ngày cho Liên Quân Mobile, TV360 Basic trên màn hình nhỏ (MHN), 30GB lưu trữ Mybox, Thời gian: 30 ngày. Cú pháp đăng ký: 5GLQ190 KHTT gửi 290 | SOẠNTIN |
5GLQ210210.000đ |
8GB/ngày, 20phút/cuộc gọi thoại nội (tối đa 1000p/30 ngày), 100 phút thoại ngoại/30 ngày, 2GB/ngày cho Liên Quân Mobile, TV360 Basic trên màn hình nhỏ (MHN), 30GB lưu trữ Mybox, Thời gian: 30 ngày. Cú pháp đăng ký: 5GLQ210 KHTT gửi 290 | SOẠNTIN |
5G135135.000đ |
4GB/ngày, TV360 Basic trên màn hình nhỏ (MHN), 20GB lưu trữ Mybox, Thời gian: 30 ngày. Cú pháp đăng ký: 5G135 KHTT gửi 290 | SOẠNTIN |
5G160B160.000đ |
4GB/ngày, 10 phút/cuộc gọi thoại nội (tối đa 1.000 phút/30 ngày), 100 phút thoại ngoại/30 ngày, TV360 Basic trên màn hình nhỏ (MHN), 20GB lưu trữ Mybox, Thời gian: 30 ngày. Cú pháp đăng ký: 5G160B KHTT gửi 290 | SOẠNTIN |
5G180B180.000đ |
6GB/ngày, 10 phút/cuộc gọi thoại nội (tối đa 1.000 phút/30 ngày), 100 phút thoại ngoại/30 ngày, TV360 Basic trên màn hình nhỏ (MHN), 30GB lưu trữ Mybox, Thời gian: 30 ngày. Cú pháp đăng ký: 5G180B KHTT gửi 290 | SOẠNTIN |
- Đối với khách hàng là cá nhân: Cung cấp hình ảnh chụp rõ nét CCCD hoặc Hộ Chiếu (Passport)
- Đối với khách hàng là Doanh nghiệp: Scan giấy phép kinh doanh và CCCD, hoặc Hộ Chiếu (Passport) của người đại diện pháp luật.
- Thủ tục đơn giản, tư vấn và kí hợp đồng tại nhà.
- Khảo sát và lắp đặt nhanh chóng chỉ trong 24h.
- Khắc phục & xử lý sự cố trong thời gian sử dụng dịch vụ: từ 60 phút tối đa 6 giờ (Kể cả ngày nghỉ)
- Trang bị modem WiFi 2 băng tần thế hệ mới cực mạnh.
- Hotline: ☎ 0️⃣9️⃣8️⃣3️⃣7️⃣9️⃣7️⃣2️⃣2️⃣7️⃣
Chương trình khuyến mãi lắp internet Viettel cập nhật tháng 01/2026
| ĐÓNG CƯỚC | PHÍ HÒA MẠNG | KHUYẾN MÃI |
| Đóng trước 12 tháng | 300.000 đ | Tặng 01 tháng |
Bảng giá lắp mạng Viettel Combo Internet + truyền hình App TV360 Basic
| GÓI CƯỚC | TỐC ĐỘ INTERNET | GIÁ CƯỚC/THÁNG |
NETVT1_BASIC |
300Mbps | 200.000đ |
NETVT2_BASIC |
500Mbps – 1Gbps | 260.000đ |
MESHVT1_BASIC |
300 Mbps + 01 Mesh Wifi | 230.000đ |
MESHVT2_BASIC |
(500 Mbps - 1Gbps) + 02 Mesh Wifi | 265.000đ |
MESHVT3_BASIC |
(500 Mbps - 1Gbps) + 03 Mesh Wifi | 319.000đ |
- Tất cả giá các gói cước trên đã bao gồm VAT
- Trang bị Modem wifi 2 băng tần (2.4GHz và 5GHz)
- Thiết bị kết nối: Laptop, TV Smart, Phone qua App TV360
- MESHVT1, MESHVT2, MESHVT3: Trang bị từ 01-03 Mesh Wifi
Bảng giá lắp mạng Viettel Combo Internet + truyền hình App TV360 VIP
| GÓI CƯỚC | TỐC ĐỘ INTERNET | GIÁ CƯỚC/THÁNG |
NETVT1_VIP |
300Mbps | 230.000đ |
NETVT2_VIP |
500Mbps – 1Gbps | 290.000đ |
MESHVT1_VIP |
300 Mbps + 01 Mesh Wifi | 260.000đ |
MESHVT2_VIP |
(500 Mbps - 1Gbps) + 02 Mesh Wifi | 295.000đ |
MESHVT3_VIP |
(500 Mbps - 1Gbps) + 03 Mesh Wifi | 349.000đ |
- Tất cả giá các gói cước trên đã bao gồm VAT
- Trang bị Modem wifi 2 băng tần (2.4GHz và 5GHz)
- Thiết bị kết nối: Laptop, TV Smart, Phone qua App TV360
- MESHVT1, MESHVT2, MESHVT3: Trang bị từ 01-03 Mesh Wifi
Bảng giá lắp mạng Viettel Combo Internet + truyền hình Box TV360 Basic
| GÓI CƯỚC | TỐC ĐỘ INTERNET | GIÁ CƯỚC/THÁNG |
NETVT1_BASICBOX |
300Mbps | 220.000đ |
NETVT2_BASICBOX |
500Mbps – 1Gbps | 280.000đ |
MESHVT1_BASICBOX |
300 Mbps + 01 Mesh Wifi | 250.000đ |
MESHVT2_BASICBOX |
(500 Mbps - 1Gbps) + 02 Mesh Wifi | 285.000đ |
MESHVT3_BASICBOX |
(500 Mbps - 1Gbps) + 03 Mesh Wifi | 339.000đ |
- Tất cả giá các gói cước trên đã bao gồm VAT
- Trang bị Modem wifi 2 băng tần (2.4GHz và 5GHz)
- Thiết bị kết nối: STDBOX Viettel và Laptop, TV, Phone
- MESHVT1, MESHVT2, MESHVT3: Trang bị từ 01-03 Mesh Wifi
Bảng giá lắp mạng Viettel Combo Internet + truyền hình Box TV360 VIP
| GÓI CƯỚC | TỐC ĐỘ INTERNET | GIÁ CƯỚC/THÁNG |
NETVT1_VIPBOX |
300Mbps | 230.000đ |
NETVT2_VIPBOX |
500Mbps – 1Gbps | 290.000đ |
MESHVT1_VIPBOX |
300 Mbps + 01 Mesh Wifi | 260.000đ |
MESHVT2_VIPBOX |
(500 Mbps - 1Gbps) + 02 Mesh Wifi | 295.000đ |
MESHVT3_VIPBOX |
(500 Mbps - 1Gbps) + 03 Mesh Wifi | 349.000đ |
- Tất cả giá các gói cước trên đã bao gồm VAT
- Trang bị Modem wifi 2 băng tần (2.4GHz và 5GHz)
- Thiết bị kết nối: STDBOX Viettel và Laptop, TV, Phone
- MESHVT1, MESHVT2, MESHVT3: Trang bị từ 01-03 Mesh Wifi
BẢNG GIÁ GÓI LẮP INTERNET VIETTEL DÀNH CHO DOANH NGHIỆP VỪA VÀ NHỎ
- Modem 2 băng tần 2.4 và 5Ghz chuẩn Wifi 6, có 1 cổng WAN và 4 LAN. Hỗ trợ khai báo modem về chế độ Bridge để khách hàng chủ động kết nối trực tiếp Internet
- Công nghệ Wifi 6 (chuẩn AX3000) giúp doanh nghiệp được trải nghiệm chất lượng vượt trội nhờ:
- Băng thông tối đa tới 10Gbps
- Độ trễ giảm 35%
- Số người dùng đồng thời tăng 4 lần
- Bảo mật tốt hơn với chuẩn WPA3
| GÓI CƯỚC | TỐC ĐỘ | GIÁ CƯỚC/THÁNG | |
| TRONG NƯỚC | QUỐC TẾ | ||
PRO1 |
400Mbps - 1Gbps | 2Mbps | 350.000đ |
PRO2 |
500Mbps - 1Gbps | 5Mbps | 500.000đ |
MESHPRO1 |
400Mbps - 1Gbps | 2Mbps | 400.000đ |
MESHPRO2 |
500Mbps - 1Gbps | 5Mbps | 600.000đ |
PRO600 |
600Mbps | 2Mbps | 500.000đ |
PRO1000 |
1Gbps | 10Mbps | 700.000đ |
MESHPRO600 |
600Mbps | 2Mbps | 650.000đ |
MESHPRO1000 |
1Gbps | 10Mbps | 880.000đ |
GIGAPRO1 |
1Gbps | 5Mbps | 500.000đ |
- Giá cước trên đã bao gồm thuế VAT.
- Trang bị Modem Wifi 2 băng tần 2.4 và 5Ghz chuẩn Wifi 6
- Phí hòa mạng: 300.000đ (GIGAPRO1: 500.000đ)
- MESHPRO1: trang bị 01 Mesh Wifi
- MESHPRO2, MESHPRO600, MESHPRO61000: trang bị 02 Mesh Wifi
- Doanh nghiệp có số lượng dưới 100 người
- Doanh nghiệp có nhu cầu truy cập Internet trong nước cao và không cần IP tĩnh
- Phí lắp đặt: Miễn phí
BẢNG GIÁ GÓI LẮP INTERNET VIETTEL DÀNH CHO DOANH NGHIỆP
- Doanh nghiệp lớn có số lượng từ 100 người trở lên.
- Doanh nghiệp có nhu cầu truy cập Internet quốc tế cao.
- Đảm bảo băng thông quốc tế tốt nhất thị trường.
- Doanh nghiệp cần IP tĩnh để truy cập từ xa, kết nối VPN, giám sát camera, thiết lập máy chủ…
- Modem hiệu năng cao đáp ứng tới 100 thiết bị truy cập đồng thời và có các tính năng cao cấp: Dual WAN, VPN server/client, Wifi marketing, IP routing, Firewall, chặn web đen.
| GÓI CƯỚC | TỐC ĐỘ | GIÁ CƯỚC/THÁNG | |
| TRONG NƯỚC | QUỐC TẾ | ||
| VIP200 (IP Tĩnh) | 200Mbps | 5Mbps | 800.000đ |
| F200N (IP Tĩnh) | 300Mbps | 4Mbps | 1.100.000đ |
| GIGAVIP1 (IP Tĩnh) | 1Gbps | 15Mbps | 1.300.000đ |
| VIP500 (IP Tĩnh) | 500Mbps | 10Mbps | 1.900.000đ |
| F200Plus (IP Tĩnh) | 300Mbps | 12Mbps | 4.400.000đ |
| VIP600 (IP Tĩnh + 4 IP LAN) | 600Mbps | 30Mbps | 6.600.000đ |
| F500Basic (IP Tĩnh + 8 IP LAN) | 600Mbps | 40Mbps | 13.200.000đ |
| F500Plus (IP Tĩnh + 8 IP LAN) | 600Mbps | 50Mbps | 17.600.000đ |
| F1000Plus (IP Tĩnh + 8 IP LAN) | 1.000Mbps | 100Mbps | 50.000.000đ |
- Giá cước trên đã bao gồm thuế VAT.
- Trang bị Modem 2 băng tần 2.4 và 5Ghz chuẩn Wifi 6 hoặc Modem chuyên biệt, 1 cổng WAN và 4 LAN Gigabit (trong đó 1 cổng combo LAN/WAN), 1 cổng USB, hỗ trợ 16 SSID, 100 thiết bị kết nối đồng thời.
- 01 IP WAN tĩnh
- 04 - 08 IP LAN (IPv4)
- Phí hòa mạng: 300.000đ (GIGAVIP1: 500.000đ)
- Phí lắp đặt: Miễn phí


Bài viết liên quan: