Viettel Hà Tĩnh – Phủ sóng toàn diện 69 phường xã sau sáp nhập
Viettel Hà Tĩnh đẩy mạnh phủ sóng và dịch vụ số tại 69 phường, xã mới sau sáp nhập, từ vùng ven biển đến miền núi, đảm bảo kết nối bền vững cho người dân.
Danh sách Viettel Hà Tĩnh
Cước phí sms đăng ký gói cước 4G hoàn toàn miễn phí, nếu đăng ký không thành công, bạn chọn gói cước khác phù hợp với nhu cầu sử dụng cho đến khi đăng ký thành công.| GÓI CƯỚC | CHI TIẾT | ĐĂNG KÝ |
MXH100100.000đ |
30GB (1GB/ngày). Truy cập không giới hạn trên ứng dụng Tiktok, YouTube, Facebook, Facebook Messenger. Miễn phí xem truyền hình, phim trên ứng dụng TV360. Thời gian: 30 ngày. Cú pháp đăng ký: MXH100 KHTT gửi 290 | SOẠNTIN |
MXH120120.000đ |
30GB (1GB/ngày). Miễn phí gọi nội mạng: thời lượng dưới 10phút/cuộc & ngoại mạng: 30phút. Truy cập không giới hạn trên ứng dụng Tiktok, YouTube, Facebook, Facebook Messenger. Miễn phí xem truyền hình, phim trên ứng dụng TV360. Thời gian: 30 ngày. Cú pháp đăng ký: MXH120 KHTT gửi 290 | SOẠNTIN |
MXH150150.000đ |
45GB (1,5GB/ngày). Miễn phí gọi nội mạng: thời lượng dưới 10phút/cuộc & ngoại mạng: 50phút. Truy cập không giới hạn trên ứng dụng Tiktok, YouTube, Facebook, Facebook Messenger. Miễn phí xem truyền hình, phim trên ứng dụng TV360. Thời gian: 30 ngày. Cú pháp đăng ký: MXH150 KHTT gửi 290 | SOẠNTIN |
YT3030.000đ |
Không (Không). Truy cập không giới hạn trên ứng dụng YouTube. Miễn phí xem truyền hình, phim trên ứng dụng TV360. Thời gian: 30 ngày. Cú pháp đăng ký: YT30 KHTT gửi 290 | SOẠNTIN |
FB3030.000đ |
Không (Không). Truy cập không giới hạn trên ứng dụng Facebook, Facebook Messenger. Miễn phí xem truyền hình, phim trên ứng dụng TV360. Thời gian: 30 ngày. Cú pháp đăng ký: FB30 KHTT gửi 290 | SOẠNTIN |
SD7070.000đ |
30GB (1GB/ngày). Miễn phí xem truyền hình, phim trên ứng dụng TV360. Thời gian: 30 ngày. Cú pháp đăng ký: SD70 KHTT gửi 290 | SOẠNTIN |
SD9090.000đ |
45GB (1,5GB/ngày). Miễn phí xem truyền hình, phim trên ứng dụng TV360. Thời gian: 30 ngày. Cú pháp đăng ký: SD90 KHTT gửi 290 | SOẠNTIN |
SD120120.000đ |
60GB (2GB/ngày). Miễn phí xem truyền hình, phim trên ứng dụng TV360. Thời gian: 30 ngày. Cú pháp đăng ký: SD120 KHTT gửi 290 | SOẠNTIN |
SD125125.000đ |
150GB (5GB/ngày). Miễn phí xem truyền hình, phim trên ứng dụng TV360. Thời gian: 30 ngày. Cú pháp đăng ký: SD125 KHTT gửi 290 | SOẠNTIN |
SD125Z125.000đ |
180GB (6GB/ngày). Miễn phí xem truyền hình, phim trên ứng dụng TV360. Thời gian: 30 ngày. Cú pháp đăng ký: SD125Z KHTT gửi 290 | SOẠNTIN |
SD135135.000đ |
150GB (5GB/ngày). Miễn phí xem truyền hình, phim trên ứng dụng TV360. Thời gian: 30 ngày. Cú pháp đăng ký: SD135 KHTT gửi 290 | SOẠNTIN |
SD150150.000đ |
90GB (3GB/ngày). Miễn phí xem truyền hình, phim trên ứng dụng TV360. Thời gian: 30 ngày. Cú pháp đăng ký: SD150 KHTT gửi 290 | SOẠNTIN |
ST7070.000đ |
30GB (1GB/ngày). Miễn phí xem truyền hình, phim trên ứng dụng TV360. Thời gian: 30 ngày. Cú pháp đăng ký: ST70 KHTT gửi 290 | SOẠNTIN |
ST70K70.000đ |
15GB (500MB/ngày). Truy cập không giới hạn trên cập ứng dụng TikTok. Miễn phí xem truyền hình, phim trên ứng dụng TV360. Thời gian: 30 ngày. Cú pháp đăng ký: ST70K KHTT gửi 290 | SOẠNTIN |
ST90K90.000đ |
30GB (1GB/ngày). Truy cập không giới hạn trên ứng dụng TikTok. Miễn phí xem truyền hình, phim trên ứng dụng TV360. Thời gian: 30 ngày. Cú pháp đăng ký: ST90K KHTT gửi 290 | SOẠNTIN |
ST120K120.000đ |
60GB (2GB/ngày). Miễn phí lưu trữ 25GB dữ liệu trên LifeBox. Miễn phí xem truyền hình, phim trên ứng dụng TV360. Thời gian: 30 ngày. Cú pháp đăng ký: ST120K KHTT gửi 290 | SOẠNTIN |
ST150K150.000đ |
90GB (3GB/ngày). Miễn phí lưu trữ 25GB dữ liệu trên LifeBox. Miễn phí xem truyền hình, phim trên ứng dụng TV360. Thời gian: 30 ngày. Cú pháp đăng ký: ST150K KHTT gửi 290 | SOẠNTIN |
TV90C90.000đ |
30GB (1GB/ngày). Miễn phí gọi nội mạng: thời lượng dưới 10phút/cuộc & ngoại mạng: 30phút. Miễn phí xem truyền hình, phim trên ứng dụng TV360. Thời gian: 30 ngày. Cú pháp đăng ký: TV90C KHTT gửi 290 | SOẠNTIN |
TV95k95.000đ |
45GB (1.5GB/ngày). Miễn phí gọi nội mạng: thời lượng dưới 10phút/cuộc & ngoại mạng: 30phút. Miễn phí xem truyền hình, phim trên ứng dụng TV360. Thời gian: 30 ngày. Cú pháp đăng ký: TV95k KHTT gửi 290 | SOẠNTIN |
TV120K120.000đ |
30GB (1GB/ngày). Miễn phí xem truyền hình, phim trên ứng dụng TV360. Thời gian: 30 ngày. Cú pháp đăng ký: TV120K KHTT gửi 290 | SOẠNTIN |
V90B90.000đ |
30GB (1GB/ngày). Miễn phí gọi nội mạng: thời lượng dưới 10phút/cuộc & ngoại mạng: 30phút. Miễn phí xem truyền hình, phim trên ứng dụng TV360. Thời gian: 30 ngày. Cú pháp đăng ký: V90B KHTT gửi 290 | SOẠNTIN |
V120B120.000đ |
45GB (1,5GB/ngày). Miễn phí gọi nội mạng: thời lượng dưới 10phút/cuộc & ngoại mạng: 50phút. Miễn phí xem truyền hình, phim trên ứng dụng TV360. Thời gian: 30 ngày. Cú pháp đăng ký: V120B KHTT gửi 290 | SOẠNTIN |
V150B150.000đ |
60GB (2GB/ngày). Miễn phí gọi nội mạng: thời lượng dưới 10phút/cuộc & ngoại mạng: 80phút. Miễn phí xem truyền hình, phim trên ứng dụng TV360. Thời gian: 30 ngày. Cú pháp đăng ký: V150B KHTT gửi 290 | SOẠNTIN |
V160B160.000đ |
120GB (4GB/ngày). Miễn phí gọi nội mạng: thời lượng dưới 10phút/cuộc & ngoại mạng: 100phút. Miễn phí xem truyền hình, phim trên ứng dụng TV360. Thời gian: 30 ngày. Cú pháp đăng ký: V160B KHTT gửi 290 | SOẠNTIN |
V180B180.000đ |
180GB (6GB/ngày). Miễn phí gọi nội mạng: thời lượng dưới 10phút/cuộc & ngoại mạng: 100phút. Miễn phí xem truyền hình, phim trên ứng dụng TV360. Thời gian: 30 ngày. Cú pháp đăng ký: V180B KHTT gửi 290 | SOẠNTIN |
V200B200.000đ |
240GB (8GB/ngày). Miễn phí gọi nội mạng: thời lượng dưới 20phút/cuộc & ngoại mạng: 100phút. Miễn phí xem truyền hình, phim trên ứng dụng TV360. Thời gian: 30 ngày. Cú pháp đăng ký: V200B KHTT gửi 290 | SOẠNTIN |
V90C90.000đ |
30GB (1GB/ngày). Miễn phí gọi nội mạng: thời lượng dưới 20phút/cuộc & ngoại mạng: 20phút. Miễn phí xem truyền hình, phim trên ứng dụng TV360. Thời gian: 30 ngày. Cú pháp đăng ký: V90C KHTT gửi 290 | SOẠNTIN |
V200C200.000đ |
120GB (4GB/ngày). Miễn phí gọi nội mạng: thời lượng dưới 20phút/cuộc & ngoại mạng: 100 phút. Miễn phí lưu trữ 25GB dữ liệu LifeBox. Miễn phí xem truyền hình, phim trên ứng dụng TV360. Thời gian: 30 ngày. Cú pháp đăng ký: V200C KHTT gửi 290 | SOẠNTIN |
V90X90.000đ |
90GB (3GB/ngày). Miễn phí gọi nội mạng: thời lượng dưới 20phút/cuộc & ngoại mạng: 20phút. Miễn phí data truy cập Tiktok Miễn phí xem truyền hình, phim trên ứng dụng TV360. Thời gian: 30 ngày. Cú pháp đăng ký: V90X KHTT gửi 290 | SOẠNTIN |
30N300.000đ |
150GB (5GB/ngày). Miễn phí gọi nội mạng: thời lượng dưới 20phút/cuộc & ngoại mạng: 150phút. Miễn phí xem truyền hình, phim trên ứng dụng TV360. Thời gian: 30 ngày. Cú pháp đăng ký: 30N KHTT gửi 290 | SOẠNTIN |
MP50S50.000đ |
Không (Không). Miễn phí gọi nội mạng: thời lượng dưới 10phút/cuộc (400phút) & ngoại mạng: 20phút. Miễn phí xem truyền hình, phim trên ứng dụng TV360. Thời gian: 30 ngày. Cú pháp đăng ký: MP50S KHTT gửi 290 | SOẠNTIN |
MP70S70.000đ |
Không (Không). Miễn phí gọi nội mạng: thời lượng dưới 20phút/cuộc (500phút) & ngoại mạng: 30phút. Miễn phí xem truyền hình, phim trên ứng dụng TV360. Thời gian: 30 ngày. Cú pháp đăng ký: MP70S KHTT gửi 290 | SOẠNTIN |
MP90S90.000đ |
Không (Không). Miễn phí gọi nội mạng: thời lượng dưới 20phút/cuộc (600phút) & ngoại mạng: 40phút. Miễn phí xem truyền hình, phim trên ứng dụng TV360. Thời gian: 30 ngày. Cú pháp đăng ký: MP90S KHTT gửi 290 | SOẠNTIN |
| GÓI CƯỚC | CHI TIẾT | ĐĂNG KÝ |
5G150150.000đ |
6GB/ngày, TV360 Basic trên màn hình nhỏ (MHN), 30GB lưu trữ Mybox, Thời gian: 30 ngày. Cú pháp đăng ký: 5G150 KHTT gửi 290 | SOẠNTIN |
5G230B230.000đ |
8GB/ngày, 20phút/cuộc gọi nội (tối đa 1000p/30 ngày), 150 phút thoại ngoại / 30 ngày, TV360 Standard trên màn hình nhỏ (MHN), 50GB lưu trữ Mybox, Thời gian: 30 ngày. Cú pháp đăng ký: 5G230B KHTT gửi 290 | SOẠNTIN |
5G280B280.000đ |
10GB/ngày, 20phút/cuộc gọi nội (tối đa 1000p/30 ngày), 200 phút thoại ngoại / 30 ngày, TV360 Standard trên màn hình nhỏ (MHN), 70GB lưu trữ Mybox, Thời gian: 30 ngày. Cú pháp đăng ký: 5G280B KHTT gửi 290 | SOẠNTIN |
5G330B330.000đ |
12GB/ngày, 20phút/cuộc gọi nội (tối đa 1000p/30 ngày), 300 phút thoại ngoại / 30 ngày, TV360 Standard trên màn hình nhỏ (MHN), 100GB lưu trữ Mybox, Thời gian: 30 ngày. Cú pháp đăng ký: 5G330B KHTT gửi 290 | SOẠNTIN |
5G380B380.000đ |
15GB/ngày, 20phút/cuộc gọi nội (tối đa 1000p/30 ngày), 300 phút thoại ngoại /30 ngày, TV360 Standard trên màn hình nhỏ (MHN), 150GB lưu trữ Mybox, Thời gian: 30 ngày. Cú pháp đăng ký: 5G380B KHTT gửi 290 | SOẠNTIN |
5G480B480.000đ |
20GB/ngày, 20phút/cuộc gọi nội (tối đa 1000p/30 ngày), 300 phút thoại ngoại /30 ngày, TV360 Standard trên màn hình nhỏ (MHN), 200GB lưu trữ Mybox, Thời gian: 30 ngày. Cú pháp đăng ký: 5G480B KHTT gửi 290 | SOẠNTIN |
5GLQ190190.000đ |
6GB/ngày, 2GB/ngày cho Liên Quân Mobile, TV360 Basic trên màn hình nhỏ (MHN), 30GB lưu trữ Mybox, Thời gian: 30 ngày. Cú pháp đăng ký: 5GLQ190 KHTT gửi 290 | SOẠNTIN |
5GLQ210210.000đ |
8GB/ngày, 20phút/cuộc gọi thoại nội (tối đa 1000p/30 ngày), 100 phút thoại ngoại/30 ngày, 2GB/ngày cho Liên Quân Mobile, TV360 Basic trên màn hình nhỏ (MHN), 30GB lưu trữ Mybox, Thời gian: 30 ngày. Cú pháp đăng ký: 5GLQ210 KHTT gửi 290 | SOẠNTIN |
5G135135.000đ |
4GB/ngày, TV360 Basic trên màn hình nhỏ (MHN), 20GB lưu trữ Mybox, Thời gian: 30 ngày. Cú pháp đăng ký: 5G135 KHTT gửi 290 | SOẠNTIN |
5G160B160.000đ |
4GB/ngày, 10 phút/cuộc gọi thoại nội (tối đa 1.000 phút/30 ngày), 100 phút thoại ngoại/30 ngày, TV360 Basic trên màn hình nhỏ (MHN), 20GB lưu trữ Mybox, Thời gian: 30 ngày. Cú pháp đăng ký: 5G160B KHTT gửi 290 | SOẠNTIN |
5G180B180.000đ |
6GB/ngày, 10 phút/cuộc gọi thoại nội (tối đa 1.000 phút/30 ngày), 100 phút thoại ngoại/30 ngày, TV360 Basic trên màn hình nhỏ (MHN), 30GB lưu trữ Mybox, Thời gian: 30 ngày. Cú pháp đăng ký: 5G180B KHTT gửi 290 | SOẠNTIN |
- Đối với khách hàng là cá nhân: Cung cấp hình ảnh chụp rõ nét CCCD hoặc Hộ Chiếu (Passport)
- Đối với khách hàng là Doanh nghiệp: Scan giấy phép kinh doanh và CCCD, hoặc Hộ Chiếu (Passport) của người đại diện pháp luật.
- Thủ tục đơn giản, tư vấn và kí hợp đồng tại nhà.
- Khảo sát và lắp đặt nhanh chóng chỉ trong 24h.
- Khắc phục & xử lý sự cố trong thời gian sử dụng dịch vụ: từ 60 phút tối đa 6 giờ (Kể cả ngày nghỉ)
- Trang bị modem WiFi 2 băng tần thế hệ mới cực mạnh.
- Hotline: ☎ 0️⃣9️⃣8️⃣3️⃣7️⃣9️⃣7️⃣2️⃣2️⃣7️⃣
Chương trình khuyến mãi lắp internet Viettel cập nhật tháng 03/2026
| ĐÓNG CƯỚC | PHÍ HÒA MẠNG | KHUYẾN MÃI |
| Đóng trước 12 tháng | 300.000 đ | Tặng 01 tháng |
Bảng giá lắp mạng Viettel Combo Internet + truyền hình App TV360 Basic
| GÓI CƯỚC | TỐC ĐỘ INTERNET | GIÁ CƯỚC/THÁNG |
NETVT1_BASIC |
300Mbps | 200.000đ |
NETVT2_BASIC |
500Mbps – 1Gbps | 260.000đ |
MESHVT1_BASIC |
300 Mbps + 01 Mesh Wifi | 230.000đ |
MESHVT2_BASIC |
(500 Mbps - 1Gbps) + 02 Mesh Wifi | 265.000đ |
MESHVT3_BASIC |
(500 Mbps - 1Gbps) + 03 Mesh Wifi | 319.000đ |
- Tất cả giá các gói cước trên đã bao gồm VAT
- Trang bị Modem wifi 2 băng tần (2.4GHz và 5GHz)
- Thiết bị kết nối: Laptop, TV Smart, Phone qua App TV360
- MESHVT1, MESHVT2, MESHVT3: Trang bị từ 01-03 Mesh Wifi
Bảng giá lắp mạng Viettel Combo Internet + truyền hình App TV360 VIP
| GÓI CƯỚC | TỐC ĐỘ INTERNET | GIÁ CƯỚC/THÁNG |
NETVT1_VIP |
300Mbps | 230.000đ |
NETVT2_VIP |
500Mbps – 1Gbps | 290.000đ |
MESHVT1_VIP |
300 Mbps + 01 Mesh Wifi | 260.000đ |
MESHVT2_VIP |
(500 Mbps - 1Gbps) + 02 Mesh Wifi | 295.000đ |
MESHVT3_VIP |
(500 Mbps - 1Gbps) + 03 Mesh Wifi | 349.000đ |
- Tất cả giá các gói cước trên đã bao gồm VAT
- Trang bị Modem wifi 2 băng tần (2.4GHz và 5GHz)
- Thiết bị kết nối: Laptop, TV Smart, Phone qua App TV360
- MESHVT1, MESHVT2, MESHVT3: Trang bị từ 01-03 Mesh Wifi
Bảng giá lắp mạng Viettel Combo Internet + truyền hình Box TV360 Basic
| GÓI CƯỚC | TỐC ĐỘ INTERNET | GIÁ CƯỚC/THÁNG |
NETVT1_BASICBOX |
300Mbps | 220.000đ |
NETVT2_BASICBOX |
500Mbps – 1Gbps | 280.000đ |
MESHVT1_BASICBOX |
300 Mbps + 01 Mesh Wifi | 250.000đ |
MESHVT2_BASICBOX |
(500 Mbps - 1Gbps) + 02 Mesh Wifi | 285.000đ |
MESHVT3_BASICBOX |
(500 Mbps - 1Gbps) + 03 Mesh Wifi | 339.000đ |
- Tất cả giá các gói cước trên đã bao gồm VAT
- Trang bị Modem wifi 2 băng tần (2.4GHz và 5GHz)
- Thiết bị kết nối: STDBOX Viettel và Laptop, TV, Phone
- MESHVT1, MESHVT2, MESHVT3: Trang bị từ 01-03 Mesh Wifi
Bảng giá lắp mạng Viettel Combo Internet + truyền hình Box TV360 VIP
| GÓI CƯỚC | TỐC ĐỘ INTERNET | GIÁ CƯỚC/THÁNG |
NETVT1_VIPBOX |
300Mbps | 230.000đ |
NETVT2_VIPBOX |
500Mbps – 1Gbps | 290.000đ |
MESHVT1_VIPBOX |
300 Mbps + 01 Mesh Wifi | 260.000đ |
MESHVT2_VIPBOX |
(500 Mbps - 1Gbps) + 02 Mesh Wifi | 295.000đ |
MESHVT3_VIPBOX |
(500 Mbps - 1Gbps) + 03 Mesh Wifi | 349.000đ |
- Tất cả giá các gói cước trên đã bao gồm VAT
- Trang bị Modem wifi 2 băng tần (2.4GHz và 5GHz)
- Thiết bị kết nối: STDBOX Viettel và Laptop, TV, Phone
- MESHVT1, MESHVT2, MESHVT3: Trang bị từ 01-03 Mesh Wifi
BẢNG GIÁ GÓI LẮP INTERNET VIETTEL DÀNH CHO DOANH NGHIỆP VỪA VÀ NHỎ
- Modem 2 băng tần 2.4 và 5Ghz chuẩn Wifi 6, có 1 cổng WAN và 4 LAN. Hỗ trợ khai báo modem về chế độ Bridge để khách hàng chủ động kết nối trực tiếp Internet
- Công nghệ Wifi 6 (chuẩn AX3000) giúp doanh nghiệp được trải nghiệm chất lượng vượt trội nhờ:
- Băng thông tối đa tới 10Gbps
- Độ trễ giảm 35%
- Số người dùng đồng thời tăng 4 lần
- Bảo mật tốt hơn với chuẩn WPA3
| GÓI CƯỚC | TỐC ĐỘ | GIÁ CƯỚC/THÁNG | |
| TRONG NƯỚC | QUỐC TẾ | ||
PRO1 |
400Mbps - 1Gbps | 2Mbps | 350.000đ |
PRO2 |
500Mbps - 1Gbps | 5Mbps | 500.000đ |
MESHPRO1 |
400Mbps - 1Gbps | 2Mbps | 400.000đ |
MESHPRO2 |
500Mbps - 1Gbps | 5Mbps | 600.000đ |
PRO600 |
600Mbps | 2Mbps | 500.000đ |
PRO1000 |
1Gbps | 10Mbps | 700.000đ |
MESHPRO600 |
600Mbps | 2Mbps | 650.000đ |
MESHPRO1000 |
1Gbps | 10Mbps | 880.000đ |
GIGAPRO1 |
1Gbps | 5Mbps | 500.000đ |
- Giá cước trên đã bao gồm thuế VAT.
- Trang bị Modem Wifi 2 băng tần 2.4 và 5Ghz chuẩn Wifi 6
- Phí hòa mạng: 300.000đ (GIGAPRO1: 500.000đ)
- MESHPRO1: trang bị 01 Mesh Wifi
- MESHPRO2, MESHPRO600, MESHPRO61000: trang bị 02 Mesh Wifi
- Doanh nghiệp có số lượng dưới 100 người
- Doanh nghiệp có nhu cầu truy cập Internet trong nước cao và không cần IP tĩnh
- Phí lắp đặt: Miễn phí
BẢNG GIÁ GÓI LẮP INTERNET VIETTEL DÀNH CHO DOANH NGHIỆP
- Doanh nghiệp lớn có số lượng từ 100 người trở lên.
- Doanh nghiệp có nhu cầu truy cập Internet quốc tế cao.
- Đảm bảo băng thông quốc tế tốt nhất thị trường.
- Doanh nghiệp cần IP tĩnh để truy cập từ xa, kết nối VPN, giám sát camera, thiết lập máy chủ…
- Modem hiệu năng cao đáp ứng tới 100 thiết bị truy cập đồng thời và có các tính năng cao cấp: Dual WAN, VPN server/client, Wifi marketing, IP routing, Firewall, chặn web đen.
| GÓI CƯỚC | TỐC ĐỘ | GIÁ CƯỚC/THÁNG | |
| TRONG NƯỚC | QUỐC TẾ | ||
| VIP200 (IP Tĩnh) | 200Mbps | 5Mbps | 800.000đ |
| F200N (IP Tĩnh) | 300Mbps | 4Mbps | 1.100.000đ |
| GIGAVIP1 (IP Tĩnh) | 1Gbps | 15Mbps | 1.300.000đ |
| VIP500 (IP Tĩnh) | 500Mbps | 10Mbps | 1.900.000đ |
| F200Plus (IP Tĩnh) | 300Mbps | 12Mbps | 4.400.000đ |
| VIP600 (IP Tĩnh + 4 IP LAN) | 600Mbps | 30Mbps | 6.600.000đ |
| F500Basic (IP Tĩnh + 8 IP LAN) | 600Mbps | 40Mbps | 13.200.000đ |
| F500Plus (IP Tĩnh + 8 IP LAN) | 600Mbps | 50Mbps | 17.600.000đ |
| F1000Plus (IP Tĩnh + 8 IP LAN) | 1.000Mbps | 100Mbps | 50.000.000đ |
- Giá cước trên đã bao gồm thuế VAT.
- Trang bị Modem 2 băng tần 2.4 và 5Ghz chuẩn Wifi 6 hoặc Modem chuyên biệt, 1 cổng WAN và 4 LAN Gigabit (trong đó 1 cổng combo LAN/WAN), 1 cổng USB, hỗ trợ 16 SSID, 100 thiết bị kết nối đồng thời.
- 01 IP WAN tĩnh
- 04 - 08 IP LAN (IPv4)
- Phí hòa mạng: 300.000đ (GIGAVIP1: 500.000đ)
- Phí lắp đặt: Miễn phí
Viettel Hà Tĩnh – Cầu nối số sau quá trình sáp nhập hành chính
Sau đợt sáp nhập hành chính, tỉnh Hà Tĩnh không còn đơn vị hành chính cấp quận, huyện như trước. Thay vào đó, địa phương được tổ chức lại với 69 phường, xã mới – một thách thức lớn cho việc mở rộng hạ tầng viễn thông. Tuy nhiên, Tập đoàn Viettel đã nhanh chóng điều chỉnh kế hoạch, đầu tư mạnh mẽ để đảm bảo phủ sóng toàn bộ mạng viễn thông, Internet và dịch vụ số đến từng địa bàn mới.
Mạng Viettel phủ khắp từ đô thị đến miền núi, hải đảo
Với tiêu chí “Nơi đâu có dân, nơi đó có Viettel”, mạng lưới của Viettel Hà Tĩnh hiện diện tại tất cả 69 phường, xã, bao gồm cả những địa phương trước đây khó tiếp cận về hạ tầng như vùng núi Hương Sơn, biên giới Vũ Quang, hay vùng ven biển Kỳ Anh – Thiên Cầm.
Các phường trung tâm, khu đô thị:
- Phường Thành Sen, Trần Phú, Hà Huy Tập, Vũng Áng, Sông Trí, Hoành Sơn, Hải Ninh, Bắc Hồng Lĩnh, Nam Hồng Lĩnh
Đây là các phường có mật độ dân cư cao, hoạt động kinh tế sôi động. Viettel không chỉ cung cấp mạng cáp quang, truyền hình HD mà còn triển khai dịch vụ Viettel Money, MyViettel, hỗ trợ thanh toán điện tử và đăng ký dịch vụ số tiện ích.
Hạ tầng số tại các xã vùng nông thôn – miền núi – ven biển
Việc tổ chức lại địa giới hành chính tạo điều kiện để Viettel tập trung phát triển đồng bộ hơn tại các xã còn thiếu dịch vụ viễn thông trước đây. Hiện nay, tất cả 60 xã sau sáp nhập đều đã được phủ sóng 4G/5G, có trạm BTS, nhân viên hỗ trợ kỹ thuật tại chỗ.
Khu vực đồng bằng và ven biển:
- Xã Cẩm Hưng, Cẩm Lạc, Cẩm Trung, Thạch Khê, Thiên Cầm, Cẩm Xuyên, Cẩm Duệ, Kỳ Xuân, Kỳ Hoa, Kỳ Khang, Kỳ Văn, Kỳ Lạc, Kỳ Thượng, Kỳ Anh, Mai Phụ, Lộc Hà, Hồng Lộc, Đồng Tiến
Viettel tại các xã này đặc biệt hỗ trợ ngư dân, nông dân ứng dụng công nghệ vào sản xuất như:
- Dự báo thời tiết chính xác theo vùng biển
- Camera giám sát tàu cá, vườn trồng, khu chăn nuôi
- Internet cáp quang cho các hộ kinh doanh thủy sản
Khu vực miền núi – biên giới:
- Xã Hương Sơn, Sơn Tây, Sơn Giang, Sơn Tiến, Sơn Hồng, Sơn Kim 1, Sơn Kim 2, Đức Thọ, Đức Đồng, Đức Quang, Đức Minh, Đức Thịnh, Hương Khê, Hương Phố, Hương Đô, Hương Xuân, Hương Bình
Đây là những địa phương có địa hình phức tạp, thôn bản cách xa trung tâm xã. Viettel đã xây dựng các trạm BTS công suất lớn, lắp đặt cột phát sóng độc lập, mang đến tín hiệu ổn định kể cả trong điều kiện thời tiết khắc nghiệt.
Khu vực hành chính mới – trung tâm kết nối:
- Xã Can Lộc, Tùng Lộc, Đồng Lộc, Gia Hanh, Trường Lưu, Xuân Lộc, Tiên Điền, Cổ Đạm, Đan Hải, Hà Linh, Phúc Trạch, Thượng Đức, Kim Hoa, Mai Hoa
Đây là những xã có vị trí giao thông thuận tiện, giáp các trục quốc lộ lớn. Viettel triển khai mạnh các dịch vụ phục vụ:
- Trường học (Internet tốc độ cao, hệ thống học trực tuyến)
- Trạm y tế (hạ tầng y tế số)
- UBND xã (hệ thống hành chính công trực tuyến, camera an ninh)
Dịch vụ nổi bật của Viettel Hà Tĩnh tại 69 xã, phường
Viettel không chỉ dừng lại ở hạ tầng, mà còn đẩy mạnh hệ sinh thái số đến từng người dân:
- Internet cáp quang: tốc độ từ 100Mbps – 300Mbps
- Truyền hình Viettel TV 4K: hơn 170 kênh, kho phim, bóng đá, học online
- Viettel Money: ví điện tử tiện lợi, dùng được cả khi không có tài khoản ngân hàng
- Ứng dụng MyViettel: quản lý gói cước, điểm thưởng, khuyến mãi
- Camera an ninh, giải pháp doanh nghiệp, cửa hàng tiện lợi Viettel Store
Hỗ trợ tận nơi – Chăm sóc khách hàng chu đáo
Để đáp ứng người dân ở các xã xa trung tâm, Viettel Hà Tĩnh tổ chức nhiều hình thức hỗ trợ linh hoạt:
- Nhân viên lắp đặt tận nhà: Không phân biệt xã gần hay xa
- Điểm giao dịch lưu động: theo định kỳ hàng tháng tại các xã chưa có cửa hàng
- Tổng đài viên hỗ trợ 24/7, kể cả ngày lễ
- Ưu đãi học sinh, người cao tuổi, hộ nghèo
Đồng hành cùng chính quyền số và nông thôn mới
Viettel là đơn vị tiên phong đồng hành cùng Hà Tĩnh trong chương trình chuyển đổi số cấp xã và nông thôn mới nâng cao:
- Cung cấp phần mềm Chính quyền điện tử
- Phủ sóng Wifi công cộng tại các trung tâm văn hóa
- Tổ chức lớp hướng dẫn sử dụng Internet an toàn
- Triển khai mô hình vùng quê thông minh tại các xã như Hương Sơn, Cẩm Xuyên, Đức Thọ
Với mạng lưới hạ tầng hiện đại, đội ngũ nhân viên tận tâm và hệ sinh thái dịch vụ toàn diện, Viettel Hà Tĩnh đã trở thành lựa chọn hàng đầu cho người dân tại cả 69 xã phường sau sáp nhập. Dù bạn sống ở trung tâm Thành Sen hay xã biên giới Sơn Kim 2, Viettel đều luôn sẵn sàng phục vụ.


Bài viết liên quan: