Viettel Xã Hợp Thành

Viettel
20/10/26
1 lượt xem

Viettel Xã Hợp Thành giúp người dân tìm hiểu phương án lắp Internet cáp quang phù hợp cho gia đình, hộ kinh doanh và doanh nghiệp tại địa phương. Trước khi đăng ký, nên kiểm tra khả năng triển khai theo địa chỉ cụ thể để được tư vấn chính xác.

Điểm chính

  • Kiểm tra hạ tầng trước khi đăng ký lắp mạng
  • Chọn phương án cáp quang theo nhu cầu sử dụng
  • Tối ưu vị trí Wi-Fi cho nhà ở và nơi làm việc

Kỹ thuật viên lắp Internet cáp quang Viettel Xã Hợp Thành

Thông tin nhanh: Xã Hợp Thành
Đơn vị hành chính Xã Hợp Thành (Xã)
Trực thuộc Tỉnh Thái Nguyên
Hình thành trên cơ sở Xã Hợp Thành, Xã Ôn Lương và Xã Phủ Lý (toàn bộ hoặc một phần)
Địa bàn cũ Huyện Phú Lương
Hiệu lực Từ 01/07/2025 (mô hình chính quyền địa phương 2 cấp)

Xã Hợp Thành thuộc tỉnh Thái Nguyên, là đơn vị hành chính cấp xã theo mô hình chính quyền địa phương hai cấp từ ngày 01/07/2025; thông tin về sắp xếp cấp tỉnh được nêu tại Nghị quyết 202/2025/QH15 về sắp xếp đơn vị hành chính cấp tỉnh và có thể tham khảo thêm Tỉnh Thái Nguyên trên Wikipedia.

Tổng quan lắp mạng Viettel tại Xã Hợp Thành

Lắp mạng Viettel tại Xã Hợp Thành là lựa chọn kết nối Internet cố định cho nhu cầu học tập, làm việc, trao đổi thông tin và sử dụng Wi-Fi trong gia đình. Dịch vụ Internet cáp quang truyền dữ liệu qua đường truyền cáp quang; khả năng lắp đặt cần được xác nhận theo vị trí nhà ở hoặc cơ sở kinh doanh.

Khi tìm lắp cáp quang Viettel tại Xã Hợp Thành, người đăng ký nên xác định số người sử dụng, số thiết bị kết nối đồng thời và phạm vi cần phủ Wi-Fi. Những thông tin này giúp việc tư vấn gói dịch vụ và thiết bị sát với nhu cầu thực tế hơn, thay vì chọn theo tên gói hoặc quảng cáo chung.

  • Hộ gia đình: Xác định nhu cầu xem nội dung trực tuyến, học tập, gọi video và kết nối các thiết bị cá nhân.
  • Hộ kinh doanh: Tính đến khu vực cần Wi-Fi, số thiết bị thường xuyên truy cập và yêu cầu duy trì kết nối trong giờ hoạt động.
  • Doanh nghiệp: Trao đổi rõ số người dùng, mặt bằng lắp đặt và nhu cầu kết nối giữa các khu vực để được hướng dẫn phương án phù hợp.

Thông tin lắp cáp quang Viettel tại Xã Hợp Thành

Thông tin dưới đây giúp người dân nắm các điểm cần xác nhận trước khi đăng ký Lắp Internet Viettel tại Xã Hợp Thành. Phạm vi triển khai, thiết bị và chi phí cụ thể cần được tư vấn dựa trên địa chỉ cùng lựa chọn dịch vụ tại thời điểm đăng ký.

Nội dung Thông tin cần biết Việc nên làm
Hạ tầng Khả năng lắp đặt tùy vị trí cụ thể Cung cấp địa chỉ rõ ràng để kiểm tra
Nhu cầu sử dụng Phụ thuộc số người và thiết bị kết nối Mô tả cách sử dụng tại nhà hoặc cơ sở
Thiết bị Wi-Fi Phạm vi phủ sóng chịu ảnh hưởng bởi mặt bằng Trao đổi vị trí đặt modem dự kiến
Chi phí và điều kiện Cần xác nhận theo phương án đăng ký Đề nghị tư vấn rõ trước khi đồng ý

Người cần lắp mạng Viettel, lắp cáp quang Viettel hoặc lắp Internet Viettel Thái Nguyên có thể xem thông tin Đăng ký lắp mạng Viettel tại Thái Nguyên. Nội dung trực tuyến giúp tham khảo quy trình, còn tình trạng hạ tầng tại Xã Hợp Thành vẫn cần được kiểm tra theo địa chỉ thực tế.

Kỹ thuật viên lắp Internet cáp quang Viettel Xã Hợp Thành

Hướng dẫn lắp Internet Viettel Xã Hợp Thành

Quy trình đăng ký nên bắt đầu từ việc xác định đúng địa chỉ và nhu cầu kết nối. Chuẩn bị thông tin đầy đủ giúp quá trình tư vấn, xác nhận phương án và lắp đặt thuận tiện hơn.

  1. Xác định địa điểm: Ghi rõ địa chỉ nhà, phòng hoặc mặt bằng cần lắp; nếu địa chỉ khó tìm, chuẩn bị thêm mốc nhận biết để nhân viên thuận tiện xác định vị trí.
  2. Mô tả nhu cầu: Cho biết số người dùng, các thiết bị thường kết nối và khu vực cần phủ Wi-Fi. Nếu làm việc tại nhà hoặc vận hành cơ sở kinh doanh, hãy nêu rõ mục đích sử dụng.
  3. Đề nghị kiểm tra hạ tầng: Yêu cầu xác nhận khả năng kéo cáp đến địa chỉ trước khi chốt phương án. Không nên mặc định mọi tuyến đường hoặc khu dân cư đều có cùng điều kiện lắp đặt.
  4. Xác nhận dịch vụ và chi phí: Hỏi rõ gói cước, thiết bị đi kèm, khoản cần thanh toán và điều kiện áp dụng tại thời điểm đăng ký. Chỉ đồng ý sau khi đã hiểu đầy đủ nội dung được tư vấn.
  5. Phối hợp lắp đặt: Thống nhất thời gian phù hợp, bố trí người có thể trao đổi về đường đi dây và vị trí đặt thiết bị. Sau khi hoàn tất, kiểm tra kết nối tại những khu vực sử dụng chính.

Người tìm “Lắp mạng Viettel, lắp cáp quang Viettel, Lắp Internet Viettel gần đây” nên ưu tiên xác nhận địa chỉ cụ thể thay vì dựa riêng vào khoảng cách đến khu vực khác. Tình trạng hạ tầng và phương án thi công có thể khác nhau giữa từng vị trí trong cùng xã.

Kinh nghiệm dùng Internet Viettel tại Xã Hợp Thành

Sau khi lắp đặt, một vài điều chỉnh về vị trí thiết bị và cách kết nối có thể giúp Wi-Fi phù hợp hơn với mặt bằng. Nếu vùng phủ chưa đáp ứng kỳ vọng, hãy mô tả rõ khu vực gặp vấn đề khi đề nghị kiểm tra.

  • Chọn vị trí đặt modem: Ưu tiên nơi thông thoáng, gần khu vực sử dụng chính và hạn chế bị che chắn bởi tường dày hoặc vật dụng lớn.
  • Phân bổ thiết bị hợp lý: Với nhà nhiều phòng hoặc mặt bằng rộng, hãy trao đổi trước về vị trí đi dây và vùng cần phủ sóng; không nên đặt modem ở góc khuất nếu có lựa chọn phù hợp hơn.
  • Kết nối thiết bị cố định: Máy tính làm việc hoặc thiết bị đặt cố định có thể dùng kết nối có dây nếu phương án lắp đặt cho phép, giúp giảm phụ thuộc vào sóng Wi-Fi tại vị trí đó.
  • Bảo vệ mạng Wi-Fi: Đặt mật khẩu riêng, chỉ chia sẻ với người cần sử dụng và thay đổi thông tin truy cập khi cần thiết để quản lý các thiết bị kết nối.
  • Kiểm tra khi mạng chậm: Thử kiểm tra nhiều thiết bị và vị trí, khởi động lại thiết bị mạng theo hướng dẫn, rồi ghi nhận thời điểm và phạm vi xảy ra sự cố để mô tả chính xác.

Không nên đánh giá chất lượng chỉ qua một lần kiểm tra ở một góc nhà. Vật cản, khoảng cách tới modem, số thiết bị đang hoạt động và cách bố trí mặt bằng đều có thể ảnh hưởng đến trải nghiệm Wi-Fi.

Cần tư vấn Viettel Xã Hợp Thành? Liên hệ ngay để được hỗ trợ nhanh chóng tại Xã Hợp Thành.

Gọi 0983.79.7227 Đăng ký trực tuyến

Viettel Xã Hợp Thành: đăng ký lắp mạng phù hợp

Lắp mạng Viettel và Internet cáp quang tại Xã Hợp Thành cần được tư vấn dựa trên hạ tầng thực tế, nhu cầu sử dụng và mặt bằng lắp đặt. Hãy chuẩn bị địa chỉ cùng thông tin về số người dùng để quá trình kiểm tra, lựa chọn phương án rõ ràng hơn.

Người dân, hộ kinh doanh và doanh nghiệp có thể liên hệ để được hướng dẫn đăng ký Lắp Internet Viettel tại Xã Hợp Thành. Nên xác nhận khả năng triển khai, thiết bị, chi phí và điều kiện áp dụng trước khi hoàn tất đăng ký.

Câu hỏi thường gặp về Viettel Xã Hợp Thành

Lắp mạng Viettel tại Xã Hợp Thành có cần kiểm tra địa chỉ trước không?

Có. Khả năng triển khai phụ thuộc hạ tầng tại từng vị trí, vì vậy nên cung cấp địa chỉ cụ thể để được kiểm tra trước khi đăng ký.

Cần chuẩn bị thông tin gì để đăng ký lắp cáp quang Viettel ở Xã Hợp Thành?

Nên chuẩn bị địa chỉ lắp đặt, thông tin liên hệ và mô tả nhu cầu sử dụng như số người, thiết bị, khu vực cần phủ Wi-Fi. Đơn vị tư vấn sẽ hướng dẫn thêm các thông tin cần thiết.

Chi phí lắp Internet Viettel tại Xã Hợp Thành là bao nhiêu?

Chi phí phụ thuộc gói dịch vụ, thiết bị và điều kiện áp dụng tại thời điểm đăng ký. Hãy đề nghị tư vấn xác nhận đầy đủ các khoản cần thanh toán trước khi đồng ý.

Lắp Internet Viettel ở Xã Hợp Thành có thể phủ Wi-Fi toàn bộ nhà không?

Phạm vi Wi-Fi phụ thuộc diện tích, kết cấu và vị trí đặt thiết bị. Hãy trao đổi về mặt bằng và khu vực cần phủ sóng để được tư vấn phương án phù hợp.

Danh sách Viettel Thái Nguyên

Xem thêm: Viettel Thái Nguyên

Viettel Phường Đức Xuân Viettel Xã Cẩm Giàng Viettel Xã Vô Tranh
Viettel Phường Bắc Kạn Viettel Xã Bạch Thông Viettel Xã Trại Cau
Viettel Phường Phan Đình Phùng Viettel Xã Chợ Đồn Viettel Xã Văn Lăng
Viettel Phường Quyết Thắng Viettel Xã Nam Cường Viettel Xã Quang Sơn
Viettel Phường Gia Sàng Viettel Xã Quảng Bạch Viettel Xã Văn Hán
Viettel Phường Quan Triều Viettel Xã Yên Thịnh Viettel Xã Đồng Hỷ
Viettel Phường Tích Lương Viettel Xã Nghĩa Tá Viettel Xã Nam Hòa
Viettel Phường Sông Công Viettel Xã Yên Phong Viettel Xã Võ Nhai
Viettel Phường Bách Quang Viettel Xã Chợ Mới Viettel Xã Sảng Mộc
Viettel Phường Bá Xuyên Viettel Xã Thanh Mai Viettel Xã Nghinh Tường
Viettel Phường Linh Sơn Viettel Xã Tân Kỳ Viettel Xã Thần Sa
Viettel Phường Phúc Thuận Viettel Xã Thanh Thịnh Viettel Xã La Hiên
Viettel Phường Phổ Yên Viettel Xã Yên Bình Viettel Xã Tràng Xá
Viettel Phường Vạn Xuân Viettel Xã Văn Lang Viettel Xã Dân Tiến
Viettel Phường Trung Thành Viettel Xã Cường Lợi Viettel Xã Phú Xuyên
Viettel Xã Phong Quang Viettel Xã Na Rì Viettel Xã Đức Lương
Viettel Xã Bằng Thành Viettel Xã Trần Phú Viettel Xã Phú Lạc
Viettel Xã Cao Minh Viettel Xã Côn Minh Viettel Xã Phú Thịnh
Viettel Xã Nghiên Loan Viettel Xã Xuân Dương Viettel Xã An Khánh
Viettel Xã Phúc Lộc Viettel Xã Đại Phúc Viettel Xã La Bằng
Viettel Xã Ba Bể Viettel Xã Tân Cương Viettel Xã Đại Từ
Viettel Xã Chợ Rã Viettel Xã Lam Vỹ Viettel Xã Vạn Phú
Viettel Xã Thượng Minh Viettel Xã Kim Phượng Viettel Xã Quân Chu
Viettel Xã Đồng Phúc Viettel Xã Phượng Tiến Viettel Xã Thành Công
Viettel Xã Nà Phặc Viettel Xã Định Hóa Viettel Xã Phú Bình
Viettel Xã Bằng Vân Viettel Xã Trung Hội Viettel Xã Tân Khánh
Viettel Xã Ngân Sơn Viettel Xã Bình Yên Viettel Xã Tân Thành
Viettel Xã Thượng Quan Viettel Xã Phú Đình Viettel Xã Điềm Thụy
Viettel Xã Hiệp Lực Viettel Xã Bình Thành Viettel Xã Kha Sơn
Viettel Xã Phủ Thông Viettel Xã Phú Lương
Viettel Xã Vĩnh Thông Viettel Xã Yên Trạch
Cước phí sms đăng ký gói cước 4G hoàn toàn miễn phí, nếu đăng ký không thành công, bạn chọn gói cước khác phù hợp với nhu cầu sử dụng cho đến khi đăng ký thành công.
GÓI CƯỚC CHI TIẾT ĐĂNG KÝ

MXH100

100.000đ

30GB (1GB/ngày). Truy cập không giới hạn trên ứng dụng Tiktok, YouTube, Facebook, Facebook Messenger. Miễn phí xem truyền hình, phim trên ứng dụng TV360. Thời gian: 30 ngày. Cú pháp đăng ký: MXH100 KHTT gửi 290 SOẠNTIN

MXH120

120.000đ

30GB (1GB/ngày). Miễn phí gọi nội mạng: thời lượng dưới 10phút/cuộc & ngoại mạng: 30phút. Truy cập không giới hạn trên ứng dụng Tiktok, YouTube, Facebook, Facebook Messenger. Miễn phí xem truyền hình, phim trên ứng dụng TV360. Thời gian: 30 ngày. Cú pháp đăng ký: MXH120 KHTT gửi 290 SOẠNTIN

MXH150

150.000đ

45GB (1,5GB/ngày). Miễn phí gọi nội mạng: thời lượng dưới 10phút/cuộc & ngoại mạng: 50phút. Truy cập không giới hạn trên ứng dụng Tiktok, YouTube, Facebook, Facebook Messenger. Miễn phí xem truyền hình, phim trên ứng dụng TV360. Thời gian: 30 ngày. Cú pháp đăng ký: MXH150 KHTT gửi 290 SOẠNTIN

3MXH100

300.000đ

90GB (1GB/ngày). Truy cập không giới hạn trên ứng dụng Tiktok, YouTube, Facebook, Facebook Messenger. Miễn phí xem truyền hình, phim trên ứng dụng TV360. Thời gian: 90 ngày. Cú pháp đăng ký: 3MXH100 KHTT gửi 290 SOẠNTIN

3MXH120

360.000đ

90GB (1GB/ngày). Miễn phí gọi nội mạng: thời lượng dưới 10phút/cuộc & ngoại mạng: 90phút. Truy cập không giới hạn trên ứng dụng Tiktok, YouTube, Facebook, Facebook Messenger. Miễn phí xem truyền hình, phim trên ứng dụng TV360. Thời gian: 90 ngày. Cú pháp đăng ký: 3MXH120 KHTT gửi 290 SOẠNTIN

3MXH150

450.000đ

135GB (1,5GB/ngày). Miễn phí gọi nội mạng: thời lượng dưới 10phút/cuộc & ngoại mạng: 150phút. Truy cập không giới hạn trên ứng dụng Tiktok, YouTube, Facebook, Facebook Messenger. Miễn phí xem truyền hình, phim trên ứng dụng TV360. Thời gian: 90 ngày. Cú pháp đăng ký: 3MXH150 KHTT gửi 290 SOẠNTIN

6MXH100

600.000đ

180GB (1GB/ngày). Truy cập không giới hạn trên ứng dụng Tiktok, YouTube, Facebook, Facebook Messenger. Miễn phí xem truyền hình, phim trên ứng dụng TV360. Thời gian: 180 ngày. Cú pháp đăng ký: 6MXH100 KHTT gửi 290 SOẠNTIN

6MXH120

720.000đ

180GB (1GB/ngày). Miễn phí gọi nội mạng: thời lượng dưới 10phút/cuộc & ngoại mạng: 180phút. Truy cập không giới hạn trên ứng dụng Tiktok, YouTube, Facebook, Facebook Messenger. Miễn phí xem truyền hình, phim trên ứng dụng TV360. Thời gian: 180 ngày. Cú pháp đăng ký: 6MXH120 KHTT gửi 290 SOẠNTIN

6MXH150

900.000đ

270GB (1,5GB/ngày). Miễn phí gọi nội mạng: thời lượng dưới 10phút/cuộc & ngoại mạng: 300phút. Truy cập không giới hạn trên ứng dụng Tiktok, YouTube, Facebook, Facebook Messenger. Miễn phí xem truyền hình, phim trên ứng dụng TV360. Thời gian: 180 ngày. Cú pháp đăng ký: 6MXH150 KHTT gửi 290 SOẠNTIN

12MXH100

1.200.000đ

360GB (1GB/ngày). Truy cập không giới hạn trên ứng dụng Tiktok, YouTube, Facebook, Facebook Messenger. Miễn phí xem truyền hình, phim trên ứng dụng TV360. Thời gian: 360 ngày. Cú pháp đăng ký: 12MXH100 KHTT gửi 290 SOẠNTIN

12MXH120

1.440.000đ

360GB (1GB/ngày). Miễn phí gọi nội mạng: thời lượng dưới 10phút/cuộc & ngoại mạng: 360phút. Truy cập không giới hạn trên ứng dụng Tiktok, YouTube, Facebook, Facebook Messenger. Miễn phí xem truyền hình, phim trên ứng dụng TV360. Thời gian: 360 ngày. Cú pháp đăng ký: 12MXH120 KHTT gửi 290 SOẠNTIN

12MXH150

1.800.000đ

540GB (1,5GB/ngày). Miễn phí gọi nội mạng: thời lượng dưới 10phút/cuộc & ngoại mạng: 600phút. Truy cập không giới hạn trên ứng dụng Tiktok, YouTube, Facebook, Facebook Messenger. Miễn phí xem truyền hình, phim trên ứng dụng TV360. Thời gian: 360 ngày. Cú pháp đăng ký: 12MXH150 KHTT gửi 290 SOẠNTIN

YT30

30.000đ

Không (Không). Truy cập không giới hạn trên ứng dụng YouTube. Miễn phí xem truyền hình, phim trên ứng dụng TV360. Thời gian: 30 ngày. Cú pháp đăng ký: YT30 KHTT gửi 290 SOẠNTIN

T30

30.000đ

Không (Không). Truy cập không giới hạn trên ứng dụng Tiktok. Miễn phí xem truyền hình, phim trên ứng dụng TV360. Thời gian: 7 ngày. Cú pháp đăng ký: T30 KHTT gửi 290 SOẠNTIN

FB30

30.000đ

Không (Không). Truy cập không giới hạn trên ứng dụng Facebook, Facebook Messenger. Miễn phí xem truyền hình, phim trên ứng dụng TV360. Thời gian: 30 ngày. Cú pháp đăng ký: FB30 KHTT gửi 290 SOẠNTIN

3FB30

90.000đ

Không (Không). Truy cập không giới hạn trên ứng dụng Facebook, Facebook Messenger. Miễn phí xem truyền hình, phim trên ứng dụng TV360. Thời gian: 90 ngày. Cú pháp đăng ký: 3FB30 KHTT gửi 290 SOẠNTIN

6FB30

180.000đ

Không (Không). Truy cập không giới hạn trên ứng dụng Facebook, Facebook Messenger. Miễn phí xem truyền hình, phim trên ứng dụng TV360. Thời gian: 180 ngày. Cú pháp đăng ký: 6FB30 KHTT gửi 290 SOẠNTIN

12FB30

360.000đ

Không (Không). Truy cập không giới hạn trên ứng dụng Facebook, Facebook Messenger. Miễn phí xem truyền hình, phim trên ứng dụng TV360. Thời gian: 360 ngày. Cú pháp đăng ký: 12FB30 KHTT gửi 290 SOẠNTIN

SD70

70.000đ

30GB (1GB/ngày). Miễn phí xem truyền hình, phim trên ứng dụng TV360. Thời gian: 30 ngày. Cú pháp đăng ký: SD70 KHTT gửi 290 SOẠNTIN

SD90

90.000đ

45GB (1,5GB/ngày). Miễn phí xem truyền hình, phim trên ứng dụng TV360. Thời gian: 30 ngày. Cú pháp đăng ký: SD90 KHTT gửi 290 SOẠNTIN

SD120

120.000đ

60GB (2GB/ngày). Miễn phí xem truyền hình, phim trên ứng dụng TV360. Thời gian: 30 ngày. Cú pháp đăng ký: SD120 KHTT gửi 290 SOẠNTIN

SD125

125.000đ

150GB (5GB/ngày). Miễn phí xem truyền hình, phim trên ứng dụng TV360. Thời gian: 30 ngày. Cú pháp đăng ký: SD125 KHTT gửi 290 SOẠNTIN

6SD125

750.000đ

900GB (5GB/ngày). Miễn phí xem truyền hình, phim trên ứng dụng TV360. Thời gian: 180 ngày. Cú pháp đăng ký: 6SD125 KHTT gửi 290 SOẠNTIN

12SD125

1.500.000đ

1800GB (5GB/ngày). Miễn phí xem truyền hình, phim trên ứng dụng TV360. Thời gian: 360 ngày. Cú pháp đăng ký: 12SD125 KHTT gửi 290 SOẠNTIN

SD125Z

125.000đ

180GB (6GB/ngày). Miễn phí xem truyền hình, phim trên ứng dụng TV360. Thời gian: 30 ngày. Cú pháp đăng ký: SD125Z KHTT gửi 290 SOẠNTIN

SD135

135.000đ

150GB (5GB/ngày). Miễn phí xem truyền hình, phim trên ứng dụng TV360. Thời gian: 30 ngày. Cú pháp đăng ký: SD135 KHTT gửi 290 SOẠNTIN

SD150

150.000đ

90GB (3GB/ngày). Miễn phí xem truyền hình, phim trên ứng dụng TV360. Thời gian: 30 ngày. Cú pháp đăng ký: SD150 KHTT gửi 290 SOẠNTIN

6SD70

420.000đ

180GB (1GB/ngày). Miễn phí xem truyền hình, phim trên ứng dụng TV360. Thời gian: 180 ngày. Cú pháp đăng ký: 6SD70 KHTT gửi 290 SOẠNTIN

6SD90

540.000đ

270GB (1,5GB/ngày). Miễn phí xem truyền hình, phim trên ứng dụng TV360. Thời gian: 180 ngày. Cú pháp đăng ký: 6SD90 KHTT gửi 290 SOẠNTIN

6SD120

720.000đ

360GB (2GB/ngày). Miễn phí xem truyền hình, phim trên ứng dụng TV360. Thời gian: 180 ngày. Cú pháp đăng ký: 6SD120 KHTT gửi 290 SOẠNTIN

6SD135

810.000đ

900GB (5GB/ngày). Miễn phí xem truyền hình, phim trên ứng dụng TV360. Thời gian: 180 ngày. Cú pháp đăng ký: 6SD135 KHTT gửi 290 SOẠNTIN

6SD150

900.000đ

540GB (3GB/ngày). Miễn phí xem truyền hình, phim trên ứng dụng TV360. Thời gian: 180 ngày. Cú pháp đăng ký: 6SD150 KHTT gửi 290 SOẠNTIN

12SD70

840.000đ

360GB (1GB/ngày). Miễn phí xem truyền hình, phim trên ứng dụng TV360. Thời gian: 360 ngày. Cú pháp đăng ký: 12SD70 KHTT gửi 290 SOẠNTIN

12SD90

1.080.000đ

540GB (1,5GB/ngày). Miễn phí xem truyền hình, phim trên ứng dụng TV360. Thời gian: 360 ngày. Cú pháp đăng ký: 12SD90 KHTT gửi 290 SOẠNTIN

12SD120

1.440.000đ

720GB (2GB/ngày). Miễn phí xem truyền hình, phim trên ứng dụng TV360. Thời gian: 360 ngày. Cú pháp đăng ký: 12SD120 KHTT gửi 290 SOẠNTIN

12SD135

1.620.000đ

1.800GB (4GB/ngày). Miễn phí xem truyền hình, phim trên ứng dụng TV360. Thời gian: 360 ngày. Cú pháp đăng ký: 12SD135 KHTT gửi 290 SOẠNTIN

12SD150

1.800.000đ

1.080GB (3GB/ngày). Miễn phí xem truyền hình, phim trên ứng dụng TV360. Thời gian: 360 ngày. Cú pháp đăng ký: 12SD150 KHTT gửi 290 SOẠNTIN

ST70

70.000đ

30GB (1GB/ngày). Miễn phí xem truyền hình, phim trên ứng dụng TV360. Thời gian: 30 ngày. Cú pháp đăng ký: ST70 KHTT gửi 290 SOẠNTIN

ST30K

30.000đ

7GB (7GB/7ngày). Miễn phí xem truyền hình, phim trên ứng dụng TV360. Thời gian: 7 ngày. Cú pháp đăng ký: ST30K KHTT gửi 290 SOẠNTIN

ST70K

70.000đ

15GB (500MB/ngày). Truy cập không giới hạn trên cập ứng dụng TikTok. Miễn phí xem truyền hình, phim trên ứng dụng TV360. Thời gian: 30 ngày. Cú pháp đăng ký: ST70K KHTT gửi 290 SOẠNTIN

ST90K

90.000đ

30GB (1GB/ngày). Truy cập không giới hạn trên ứng dụng TikTok. Miễn phí xem truyền hình, phim trên ứng dụng TV360. Thời gian: 30 ngày. Cú pháp đăng ký: ST90K KHTT gửi 290 SOẠNTIN

ST120K

120.000đ

60GB (2GB/ngày). Miễn phí lưu trữ 25GB dữ liệu trên LifeBox. Miễn phí xem truyền hình, phim trên ứng dụng TV360. Thời gian: 30 ngày. Cú pháp đăng ký: ST120K KHTT gửi 290 SOẠNTIN

ST150K

150.000đ

90GB (3GB/ngày). Miễn phí lưu trữ 25GB dữ liệu trên LifeBox. Miễn phí xem truyền hình, phim trên ứng dụng TV360. Thời gian: 30 ngày. Cú pháp đăng ký: ST150K KHTT gửi 290 SOẠNTIN

TV90C

90.000đ

30GB (1GB/ngày). Miễn phí gọi nội mạng: thời lượng dưới 10phút/cuộc & ngoại mạng: 30phút. Miễn phí xem truyền hình, phim trên ứng dụng TV360. Thời gian: 30 ngày. Cú pháp đăng ký: TV90C KHTT gửi 290 SOẠNTIN

6TV90C

540.000đ

180GB (1GB/ngày). Miễn phí gọi nội mạng: thời lượng dưới 10phút/cuộc & ngoại mạng: 30phút. Miễn phí xem truyền hình, phim trên ứng dụng TV360. Thời gian: 180 ngày. Cú pháp đăng ký: 6TV90C KHTT gửi 290 SOẠNTIN

12TV90C

1.080.000đ

360GB (1GB/ngày). Miễn phí gọi nội mạng: thời lượng dưới 10phút/cuộc & ngoại mạng: 30phút. Miễn phí xem truyền hình, phim trên ứng dụng TV360. Thời gian: 360 ngày. Cú pháp đăng ký: 12TV90C KHTT gửi 290 SOẠNTIN

TV95k

95.000đ

45GB (1.5GB/ngày). Miễn phí gọi nội mạng: thời lượng dưới 10phút/cuộc & ngoại mạng: 30phút. Miễn phí xem truyền hình, phim trên ứng dụng TV360. Thời gian: 30 ngày. Cú pháp đăng ký: TV95k KHTT gửi 290 SOẠNTIN

6TV95k

570.000đ

270GB (1.5GB/ngày). Miễn phí gọi nội mạng: thời lượng dưới 10phút/cuộc & ngoại mạng: 30phút. Miễn phí xem truyền hình, phim trên ứng dụng TV360. Thời gian: 180 ngày. Cú pháp đăng ký: 6TV95k KHTT gửi 290 SOẠNTIN

12TV95k

1.140.000đ

540GB (1.5GB/ngày). Miễn phí gọi nội mạng: thời lượng dưới 10phút/cuộc & ngoại mạng: 30phút. Miễn phí xem truyền hình, phim trên ứng dụng TV360. Thời gian: 360 ngày. Cú pháp đăng ký: 12TV95k KHTT gửi 290 SOẠNTIN

TV120K

120.000đ

30GB (1GB/ngày). Miễn phí xem truyền hình, phim trên ứng dụng TV360. Thời gian: 30 ngày. Cú pháp đăng ký: TV120K KHTT gửi 290 SOẠNTIN

V90B

90.000đ

30GB (1GB/ngày). Miễn phí gọi nội mạng: thời lượng dưới 10phút/cuộc & ngoại mạng: 30phút. Miễn phí xem truyền hình, phim trên ứng dụng TV360. Thời gian: 30 ngày. Cú pháp đăng ký: V90B KHTT gửi 290 SOẠNTIN

V120B

120.000đ

45GB (1,5GB/ngày). Miễn phí gọi nội mạng: thời lượng dưới 10phút/cuộc & ngoại mạng: 50phút. Miễn phí xem truyền hình, phim trên ứng dụng TV360. Thời gian: 30 ngày. Cú pháp đăng ký: V120B KHTT gửi 290 SOẠNTIN

V150B

150.000đ

60GB (2GB/ngày). Miễn phí gọi nội mạng: thời lượng dưới 10phút/cuộc & ngoại mạng: 80phút. Miễn phí xem truyền hình, phim trên ứng dụng TV360. Thời gian: 30 ngày. Cú pháp đăng ký: V150B KHTT gửi 290 SOẠNTIN

V160B

160.000đ

120GB (4GB/ngày). Miễn phí gọi nội mạng: thời lượng dưới 10phút/cuộc & ngoại mạng: 100phút. Miễn phí xem truyền hình, phim trên ứng dụng TV360. Thời gian: 30 ngày. Cú pháp đăng ký: V160B KHTT gửi 290 SOẠNTIN

V180B

180.000đ

180GB (6GB/ngày). Miễn phí gọi nội mạng: thời lượng dưới 10phút/cuộc & ngoại mạng: 100phút. Miễn phí xem truyền hình, phim trên ứng dụng TV360. Thời gian: 30 ngày. Cú pháp đăng ký: V180B KHTT gửi 290 SOẠNTIN

V200B

200.000đ

240GB (8GB/ngày). Miễn phí gọi nội mạng: thời lượng dưới 20phút/cuộc & ngoại mạng: 100phút. Miễn phí xem truyền hình, phim trên ứng dụng TV360. Thời gian: 30 ngày. Cú pháp đăng ký: V200B KHTT gửi 290 SOẠNTIN

V90C

90.000đ

30GB (1GB/ngày). Miễn phí gọi nội mạng: thời lượng dưới 20phút/cuộc & ngoại mạng: 20phút. Miễn phí xem truyền hình, phim trên ứng dụng TV360. Thời gian: 30 ngày. Cú pháp đăng ký: V90C KHTT gửi 290 SOẠNTIN

V200C

200.000đ

120GB (4GB/ngày). Miễn phí gọi nội mạng: thời lượng dưới 20phút/cuộc & ngoại mạng: 100 phút. Miễn phí lưu trữ 25GB dữ liệu LifeBox. Miễn phí xem truyền hình, phim trên ứng dụng TV360. Thời gian: 30 ngày. Cú pháp đăng ký: V200C KHTT gửi 290 SOẠNTIN

V90X

90.000đ

90GB (3GB/ngày). Miễn phí gọi nội mạng: thời lượng dưới 20phút/cuộc & ngoại mạng: 20phút. Miễn phí data truy cập Tiktok Miễn phí xem truyền hình, phim trên ứng dụng TV360. Thời gian: 30 ngày. Cú pháp đăng ký: V90X KHTT gửi 290 SOẠNTIN

3V90C

270.000đ

90GB (1GB/ngày). Miễn phí gọi nội mạng: thời lượng dưới 20phút/cuộc & ngoại mạng: 60phút. Miễn phí xem truyền hình, phim trên ứng dụng TV360. Thời gian: 90 ngày. Cú pháp đăng ký: 3V90C KHTT gửi 290 SOẠNTIN

3V90B

270.000đ

90GB (1GB/ngày). Miễn phí gọi nội mạng: thời lượng dưới 10phút/cuộc & ngoại mạng: 90phút. Miễn phí xem truyền hình, phim trên ứng dụng TV360. Thời gian: 90 ngày. Cú pháp đăng ký: 3V90B KHTT gửi 290 SOẠNTIN

3V200C

600.000đ

360GB (4GB/ngày). Miễn phí gọi nội mạng: thời lượng dưới 20phút/cuộc & ngoại mạng: 300phút. Miễn phí lưu trữ 25GB dữ liệu LifeBox. Miễn phí xem truyền hình, phim trên ứng dụng TV360. Thời gian: 90 ngày. Cú pháp đăng ký: 3V200C KHTT gửi 290 SOẠNTIN

3V200B

600.000đ

720GB (8GB/ngày). Miễn phí gọi nội mạng: thời lượng dưới 20phút/cuộc & ngoại mạng: 300phút. Miễn phí xem truyền hình, phim trên ứng dụng TV360. Thời gian: 90 ngày. Cú pháp đăng ký: 3V200B KHTT gửi 290 SOẠNTIN

3V180B

540.000đ

540GB (6GB/ngày). Miễn phí gọi nội mạng: thời lượng dưới 10phút/cuộc & ngoại mạng: 300phút. Miễn phí xem truyền hình, phim trên ứng dụng TV360. Thời gian: 90 ngày. Cú pháp đăng ký: 3V180B KHTT gửi 290 SOẠNTIN

3V160B

480.000đ

360GB (4GB/ngày). Miễn phí gọi nội mạng: thời lượng dưới 10phút/cuộc & ngoại mạng: 300phút. Miễn phí xem truyền hình, phim trên ứng dụng TV360. Thời gian: 90 ngày. Cú pháp đăng ký: 3V160B KHTT gửi 290 SOẠNTIN

3V150B

450.000đ

180GB (2GB/ngày). Miễn phí gọi nội mạng: thời lượng dưới 10phút/cuộc & ngoại mạng: 240phút. Miễn phí xem truyền hình, phim trên ứng dụng TV360. Thời gian: 90 ngày. Cú pháp đăng ký: 3V150B KHTT gửi 290 SOẠNTIN

3V120B

360.000đ

135GB (1,5GB/ngày). Miễn phí gọi nội mạng: thời lượng dưới 10phút/cuộc & ngoại mạng: 150phút. Miễn phí xem truyền hình, phim trên ứng dụng TV360. Thời gian: 90 ngày. Cú pháp đăng ký: 3V120B KHTT gửi 290 SOẠNTIN

6V90C

540.000đ

180GB (1GB/ngày). Miễn phí gọi nội mạng: thời lượng dưới 20phút/cuộc & ngoại mạng: 120phút. Miễn phí xem truyền hình, phim trên ứng dụng TV360. Thời gian: 180 ngày. Cú pháp đăng ký: 6V90C KHTT gửi 290 SOẠNTIN

6V90B

540.000đ

180GB (1GB/ngày). Miễn phí gọi nội mạng: thời lượng dưới 10phút/cuộc & ngoại mạng: 180phút. Miễn phí xem truyền hình, phim trên ứng dụng TV360. Thời gian: 180 ngày. Cú pháp đăng ký: 6V90B KHTT gửi 290 SOẠNTIN

6V200C

1.200.000đ

720GB (4GB/ngày). Miễn phí gọi nội mạng: thời lượng dưới 20phút/cuộc & ngoại mạng: 600phút. Miễn phí lưu trữ 25GB dữ liệu LifeBox. Miễn phí xem truyền hình, phim trên ứng dụng TV360. Thời gian: 180 ngày. Cú pháp đăng ký: 6V200C KHTT gửi 290 SOẠNTIN

6V200B

1.200.000đ

1.440GB (8GB/ngày). Miễn phí gọi nội mạng: thời lượng dưới 20phút/cuộc & ngoại mạng: 600phút. Miễn phí xem truyền hình, phim trên ứng dụng TV360. Thời gian: 180 ngày. Cú pháp đăng ký: 6V200B KHTT gửi 290 SOẠNTIN

6V150B

900.000đ

360GB (2GB/ngày). Miễn phí gọi nội mạng: thời lượng dưới 10phút/cuộc & ngoại mạng: 480phút. Miễn phí xem truyền hình, phim trên ứng dụng TV360. Thời gian: 180 ngày. Cú pháp đăng ký: 6V150B KHTT gửi 290 SOẠNTIN

6V120B

720.000đ

270GB (1,5GB/ngày). Miễn phí gọi nội mạng: thời lượng dưới 10phút/cuộc & ngoại mạng: 300phút. Miễn phí xem truyền hình, phim trên ứng dụng TV360. Thời gian: 180 ngày. Cú pháp đăng ký: 6V120B KHTT gửi 290 SOẠNTIN

12V90C

1.080.000đ

360GB (1GB/ngày). Miễn phí gọi nội mạng: thời lượng dưới 20phút/cuộc & ngoại mạng: 240phút. Miễn phí xem truyền hình, phim trên ứng dụng TV360. Thời gian: 360 ngày. Cú pháp đăng ký: 12V90C KHTT gửi 290 SOẠNTIN

12V90B

1.080.000đ

360GB (1GB/ngày). Miễn phí gọi nội mạng: thời lượng dưới 10phút/cuộc & ngoại mạng: 360phút. Miễn phí xem truyền hình, phim trên ứng dụng TV360. Thời gian: 360 ngày. Cú pháp đăng ký: 12V90B KHTT gửi 290 SOẠNTIN

12V200C

2.400.000đ

1.440GB (4GB/ngày). Miễn phí gọi nội mạng: thời lượng dưới 20phút/cuộc & ngoại mạng: 1.200phút. Miễn phí lưu trữ 25GB dữ liệu LifeBox. Miễn phí xem truyền hình, phim trên ứng dụng TV360. Thời gian: 360 ngày. Cú pháp đăng ký: 12V200C KHTT gửi 290 SOẠNTIN

12V200B

2.400.000đ

2.880GB (8GB/ngày). Miễn phí gọi nội mạng: thời lượng dưới 20phút/cuộc & ngoại mạng: 1.200phút. Miễn phí xem truyền hình, phim trên ứng dụng TV360. Thời gian: 360 ngày. Cú pháp đăng ký: 12V200B KHTT gửi 290 SOẠNTIN

12V160B

1.920.000đ

1.440GB (4GB/ngày). Miễn phí gọi nội mạng: thời lượng dưới 10phút/cuộc & ngoại mạng: 1.200phút. Miễn phí xem truyền hình, phim trên ứng dụng TV360. Thời gian: 360 ngày. Cú pháp đăng ký: 12V160B KHTT gửi 290 SOẠNTIN

12V150B

1.800.000đ

720GB (2GB/ngày). Miễn phí gọi nội mạng: thời lượng dưới 10phút/cuộc & ngoại mạng: 960phút. Miễn phí xem truyền hình, phim trên ứng dụng TV360. Thời gian: 360 ngày. Cú pháp đăng ký: 12V150B KHTT gửi 290 SOẠNTIN

12V120B

1.440.000đ

540GB (1,5GB/ngày). Miễn phí gọi nội mạng: thời lượng dưới 10phút/cuộc & ngoại mạng: 600phút. Miễn phí xem truyền hình, phim trên ứng dụng TV360. Thời gian: 360 ngày. Cú pháp đăng ký: 12V120B KHTT gửi 290 SOẠNTIN

3N

30.000đ

15GB (5GB/ngày). Miễn phí gọi nội mạng: thời lượng dưới 10phút/cuộc & ngoại mạng: 15phút. Miễn phí xem truyền hình, phim trên ứng dụng TV360. Thời gian: 3 ngày. Cú pháp đăng ký: 3N KHTT gửi 290 SOẠNTIN

7N

70.000đ

35GB (5GB/ngày). Miễn phí gọi nội mạng: thời lượng dưới 10phút/cuộc & ngoại mạng: 35phút. Miễn phí xem truyền hình, phim trên ứng dụng TV360. Thời gian: 7 ngày. Cú pháp đăng ký: 7N KHTT gửi 290 SOẠNTIN

30N

300.000đ

150GB (5GB/ngày). Miễn phí gọi nội mạng: thời lượng dưới 20phút/cuộc & ngoại mạng: 150phút. Miễn phí xem truyền hình, phim trên ứng dụng TV360. Thời gian: 30 ngày. Cú pháp đăng ký: 30N KHTT gửi 290 SOẠNTIN

90N

900.000đ

450GB (5GB/ngày). Miễn phí gọi nội mạng: thời lượng dưới 20phút/cuộc & ngoại mạng: 450phút. Miễn phí xem truyền hình, phim trên ứng dụng TV360. Thời gian: 90 ngày. Cú pháp đăng ký: 90N KHTT gửi 290 SOẠNTIN

180N

1.800.000đ

900GB (5GB/ngày). Miễn phí gọi nội mạng: thời lượng dưới 20phút/cuộc & ngoại mạng: 900phút. Miễn phí xem truyền hình, phim trên ứng dụng TV360. Thời gian: 180 ngày. Cú pháp đăng ký: 180N KHTT gửi 290 SOẠNTIN

360N

3.600.000đ

1.800GB (5GB/ngày). Miễn phí gọi nội mạng: thời lượng dưới 20phút/cuộc & ngoại mạng: 1.800phút. Miễn phí xem truyền hình, phim trên ứng dụng TV360. Thời gian: 360 ngày. Cú pháp đăng ký: 360N KHTT gửi 290 SOẠNTIN

MP50S

50.000đ

Không (Không). Miễn phí gọi nội mạng: thời lượng dưới 10phút/cuộc (400phút) & ngoại mạng: 20phút. Miễn phí xem truyền hình, phim trên ứng dụng TV360. Thời gian: 30 ngày. Cú pháp đăng ký: MP50S KHTT gửi 290 SOẠNTIN

MP70S

70.000đ

Không (Không). Miễn phí gọi nội mạng: thời lượng dưới 20phút/cuộc (500phút) & ngoại mạng: 30phút. Miễn phí xem truyền hình, phim trên ứng dụng TV360. Thời gian: 30 ngày. Cú pháp đăng ký: MP70S KHTT gửi 290 SOẠNTIN

MP90S

90.000đ

Không (Không). Miễn phí gọi nội mạng: thời lượng dưới 20phút/cuộc (600phút) & ngoại mạng: 40phút. Miễn phí xem truyền hình, phim trên ứng dụng TV360. Thời gian: 30 ngày. Cú pháp đăng ký: MP90S KHTT gửi 290 SOẠNTIN
Cước phí sms đăng ký gói cước 5G hoàn toàn miễn phí, nếu đăng ký không thành công, bạn chọn gói cước khác phù hợp với nhu cầu sử dụng cho đến khi đăng ký thành công. Tốc độ 5G Viettel gấp 10 tốc độ 4G Viettel, Viettel đang triển khai 5G toàn quốc
GÓI CƯỚC CHI TIẾT ĐĂNG KÝ

5G150

150.000đ

6GB/ngày, TV360 Basic trên màn hình nhỏ (MHN), 30GB lưu trữ Mybox, Thời gian: 30 ngày. Cú pháp đăng ký: 5G150 KHTT gửi 290 SOẠNTIN

6T5G150

900.000đ

6GB/ngày, TV360 Basic trên màn hình nhỏ (MHN), 30GB lưu trữ Mybox, Thời gian: 180 ngày. Cú pháp đăng ký: 6T5G150 KHTT gửi 290 SOẠNTIN

12T5G150

1.800.000đ

6GB/ngày, TV360 Basic trên màn hình nhỏ (MHN), 30GB lưu trữ Mybox, Thời gian: 360 ngày. Cú pháp đăng ký: 12T5G150 KHTT gửi 290 SOẠNTIN

5G230B

230.000đ

8GB/ngày, 20phút/cuộc gọi nội (tối đa 1000p/30 ngày), 150 phút thoại ngoại / 30 ngày, TV360 Standard trên màn hình nhỏ (MHN), 50GB lưu trữ Mybox, Thời gian: 30 ngày. Cú pháp đăng ký: 5G230B KHTT gửi 290 SOẠNTIN

6T5G230B

1.380.000đ

8GB/ngày, 20phút/cuộc gọi nội (tối đa 1000p/30 ngày), 150 phút thoại ngoại / 30 ngày, TV360 Standard trên màn hình nhỏ (MHN), 50GB lưu trữ Mybox, Thời gian: 180 ngày. Cú pháp đăng ký: 6T5G230B KHTT gửi 290 SOẠNTIN

12T5G230B

2.760.000đ

8GB/ngày, 20phút/cuộc gọi nội (tối đa 1000p/30 ngày), 150 phút thoại ngoại / 30 ngày, TV360 Standard trên màn hình nhỏ (MHN), 50GB lưu trữ Mybox, Thời gian: 360 ngày. Cú pháp đăng ký: 12T5G230B KHTT gửi 290 SOẠNTIN

5G280B

280.000đ

10GB/ngày, 20phút/cuộc gọi nội (tối đa 1000p/30 ngày), 200 phút thoại ngoại / 30 ngày, TV360 Standard trên màn hình nhỏ (MHN), 70GB lưu trữ Mybox, Thời gian: 30 ngày. Cú pháp đăng ký: 5G280B KHTT gửi 290 SOẠNTIN

6T5G280B

1.680.000đ

10GB/ngày, 20phút/cuộc gọi nội (tối đa 1000p/30 ngày), 200 phút thoại ngoại / 30 ngày, TV360 Standard trên màn hình nhỏ (MHN), 70GB lưu trữ Mybox, Thời gian: 180 ngày. Cú pháp đăng ký: 6T5G280B KHTT gửi 290 SOẠNTIN

12T5G280B

3.360.000đ

10GB/ngày, 20phút/cuộc gọi nội (tối đa 1000p/30 ngày), 200 phút thoại ngoại / 30 ngày, TV360 Standard trên màn hình nhỏ (MHN), 70GB lưu trữ Mybox, Thời gian: 360 ngày. Cú pháp đăng ký: 12T5G280B KHTT gửi 290 SOẠNTIN

5G330B

330.000đ

12GB/ngày, 20phút/cuộc gọi nội (tối đa 1000p/30 ngày), 300 phút thoại ngoại / 30 ngày, TV360 Standard trên màn hình nhỏ (MHN), 100GB lưu trữ Mybox, Thời gian: 30 ngày. Cú pháp đăng ký: 5G330B KHTT gửi 290 SOẠNTIN

6T5G330B

1.980.000đ

12GB/ngày, 20phút/cuộc gọi nội (tối đa 1000p/30 ngày), 300 phút thoại ngoại / 30 ngày, TV360 Standard trên màn hình nhỏ (MHN), 100GB lưu trữ Mybox, Thời gian: 180 ngày. Cú pháp đăng ký: 6T5G330B KHTT gửi 290 SOẠNTIN

12T5G330B

3.960.000đ

12GB/ngày, 20phút/cuộc gọi nội (tối đa 1000p/30 ngày), 300 phút thoại ngoại / 30 ngày, TV360 Standard trên màn hình nhỏ (MHN), 100GB lưu trữ Mybox, Thời gian: 360 ngày. Cú pháp đăng ký: 12T5G330B KHTT gửi 290 SOẠNTIN

5G380B

380.000đ

15GB/ngày, 20phút/cuộc gọi nội (tối đa 1000p/30 ngày), 300 phút thoại ngoại /30 ngày, TV360 Standard trên màn hình nhỏ (MHN), 150GB lưu trữ Mybox, Thời gian: 30 ngày. Cú pháp đăng ký: 5G380B KHTT gửi 290 SOẠNTIN

6T5G380B

2.280.000đ

15GB/ngày, 20phút/cuộc gọi nội (tối đa 1000p/30 ngày), 300 phút thoại ngoại /30 ngày, TV360 Standard trên màn hình nhỏ (MHN), 150GB lưu trữ Mybox, Thời gian: 180 ngày. Cú pháp đăng ký: 6T5G380B KHTT gửi 290 SOẠNTIN

12T5G380B

4.560.000đ

15GB/ngày, 20phút/cuộc gọi nội (tối đa 1000p/30 ngày), 300 phút thoại ngoại /30 ngày, TV360 Standard trên màn hình nhỏ (MHN), 150GB lưu trữ Mybox, Thời gian: 360 ngày. Cú pháp đăng ký: 12T5G380B KHTT gửi 290 SOẠNTIN

5G480B

480.000đ

20GB/ngày, 20phút/cuộc gọi nội (tối đa 1000p/30 ngày), 300 phút thoại ngoại /30 ngày, TV360 Standard trên màn hình nhỏ (MHN), 200GB lưu trữ Mybox, Thời gian: 30 ngày. Cú pháp đăng ký: 5G480B KHTT gửi 290 SOẠNTIN

6T5G480B

2.880.000đ

20GB/ngày, 20phút/cuộc gọi nội (tối đa 1000p/30 ngày), 300 phút thoại ngoại /30 ngày, TV360 Standard trên màn hình nhỏ (MHN), 200GB lưu trữ Mybox, Thời gian: 180 ngày. Cú pháp đăng ký: 6T5G480B KHTT gửi 290 SOẠNTIN

12T5G480B

5.760.000đ

20GB/ngày, 20phút/cuộc gọi nội (tối đa 1000p/30 ngày), 300 phút thoại ngoại /30 ngày, TV360 Standard trên màn hình nhỏ (MHN), 200GB lưu trữ Mybox, Thời gian: 360 ngày. Cú pháp đăng ký: 12T5G480B KHTT gửi 290 SOẠNTIN

5GLQ190

190.000đ

6GB/ngày, 2GB/ngày cho Liên Quân Mobile, TV360 Basic trên màn hình nhỏ (MHN), 30GB lưu trữ Mybox, Thời gian: 30 ngày. Cú pháp đăng ký: 5GLQ190 KHTT gửi 290 SOẠNTIN

6T5GLQ190

1.140.000đ

6GB/ngày, 2GB/ngày cho Liên Quân Mobile, TV360 Basic trên màn hình nhỏ (MHN), 30GB lưu trữ Mybox, Thời gian: 180 ngày. Cú pháp đăng ký: 6T5GLQ190 KHTT gửi 290 SOẠNTIN

12T5GLQ190

2.280.000đ

6GB/ngày, 2GB/ngày cho Liên Quân Mobile, TV360 Basic trên màn hình nhỏ (MHN), 30GB lưu trữ Mybox, Thời gian: 360 ngày. Cú pháp đăng ký: 12T5GLQ190 KHTT gửi 290 SOẠNTIN

5GLQ210

210.000đ

8GB/ngày, 20phút/cuộc gọi thoại nội (tối đa 1000p/30 ngày), 100 phút thoại ngoại/30 ngày, 2GB/ngày cho Liên Quân Mobile, TV360 Basic trên màn hình nhỏ (MHN), 30GB lưu trữ Mybox, Thời gian: 30 ngày. Cú pháp đăng ký: 5GLQ210 KHTT gửi 290 SOẠNTIN

6T5GLQ210

1.260.000đ

8GB/ngày, 20phút/cuộc gọi thoại nội (tối đa 1000p/30 ngày), 100 phút thoại ngoại/30 ngày, 2GB/ngày cho Liên Quân Mobile, TV360 Basic trên màn hình nhỏ (MHN), 30GB lưu trữ Mybox, Thời gian: 180 ngày. Cú pháp đăng ký: 6T5GLQ210 KHTT gửi 290 SOẠNTIN

12T5GLQ210

2.520.000đ

8GB/ngày, 20phút/cuộc gọi thoại nội (tối đa 1000p/30 ngày), 100 phút thoại ngoại/30 ngày, 2GB/ngày cho Liên Quân Mobile, TV360 Basic trên màn hình nhỏ (MHN), 30GB lưu trữ Mybox, Thời gian: 360 ngày. Cú pháp đăng ký: 12T5GLQ210 KHTT gửi 290 SOẠNTIN

5G135

135.000đ

4GB/ngày, TV360 Basic trên màn hình nhỏ (MHN), 20GB lưu trữ Mybox, Thời gian: 30 ngày. Cú pháp đăng ký: 5G135 KHTT gửi 290 SOẠNTIN

6T5G135

810.000đ

4GB/ngày, TV360 Basic trên màn hình nhỏ (MHN), 20GB lưu trữ Mybox, Thời gian: 180 ngày. Cú pháp đăng ký: 6T5G135 KHTT gửi 290 SOẠNTIN

12T5G135

1.620.000đ

4GB/ngày, TV360 Basic trên màn hình nhỏ (MHN), 20GB lưu trữ Mybox, Thời gian: 360 ngày. Cú pháp đăng ký: 12T5G135 KHTT gửi 290 SOẠNTIN

5G160B

160.000đ

4GB/ngày, 10 phút/cuộc gọi thoại nội (tối đa 1.000 phút/30 ngày), 100 phút thoại ngoại/30 ngày, TV360 Basic trên màn hình nhỏ (MHN), 20GB lưu trữ Mybox, Thời gian: 30 ngày. Cú pháp đăng ký: 5G160B KHTT gửi 290 SOẠNTIN

6T5G160B

960.000đ

4GB/ngày, 10 phút/cuộc gọi thoại nội (tối đa 1.000 phút/30 ngày), 100 phút thoại ngoại/30 ngày, TV360 Basic trên màn hình nhỏ (MHN), 20GB lưu trữ Mybox, Thời gian: 180 ngày. Cú pháp đăng ký: 6T5G160B KHTT gửi 290 SOẠNTIN

12T5G160B

1.920.000đ

4GB/ngày, 10 phút/cuộc gọi thoại nội (tối đa 1.000 phút/30 ngày), 100 phút thoại ngoại/30 ngày, TV360 Basic trên màn hình nhỏ (MHN), 20GB lưu trữ Mybox, Thời gian: 360 ngày. Cú pháp đăng ký: 12T5G160B KHTT gửi 290 SOẠNTIN

5G180B

180.000đ

6GB/ngày, 10 phút/cuộc gọi thoại nội (tối đa 1.000 phút/30 ngày), 100 phút thoại ngoại/30 ngày, TV360 Basic trên màn hình nhỏ (MHN), 30GB lưu trữ Mybox, Thời gian: 30 ngày. Cú pháp đăng ký: 5G180B KHTT gửi 290 SOẠNTIN

6T5G180B

1.080.000đ

6GB/ngày, 10 phút/cuộc gọi thoại nội (tối đa 1.000 phút/30 ngày), 100 phút thoại ngoại/30 ngày, TV360 Basic trên màn hình nhỏ (MHN), 30GB lưu trữ Mybox, Thời gian: 180 ngày. Cú pháp đăng ký: 6T5G180B KHTT gửi 290 SOẠNTIN

12T5G180B

2.160.000đ

6GB/ngày, 10 phút/cuộc gọi thoại nội (tối đa 1.000 phút/30 ngày), 100 phút thoại ngoại/30 ngày, TV360 Basic trên màn hình nhỏ (MHN), 30GB lưu trữ Mybox, Thời gian: 360 ngày. Cú pháp đăng ký: 12T5G180B KHTT gửi 290 SOẠNTIN

Thủ tục đăng ký cáp quang (lắp mạng internet) FTTH Viettel tại Xã Hợp Thành

  1. Đối với khách hàng là cá nhân: Cung cấp hình ảnh chụp rõ nét CCCD hoặc Hộ Chiếu (Passport)
  2. Đối với khách hàng là Doanh nghiệp: Scan giấy phép kinh doanh và CCCD, hoặc Hộ Chiếu (Passport) của người đại diện pháp luật.
  3. Thủ tục đơn giản, tư vấn và kí hợp đồng tại nhà.
  4. Khảo sát và lắp đặt nhanh chóng chỉ trong 24h.
  5. Khắc phục & xử lý sự cố trong thời gian sử dụng dịch vụ: từ 60 phút tối đa 6 giờ (Kể cả ngày nghỉ)
  6. Trang bị modem WiFi 2 băng tần thế hệ mới cực mạnh.
  7. Hotline: ☎ 0️⃣9️⃣8️⃣3️⃣7️⃣9️⃣7️⃣2️⃣2️⃣7️⃣

Chương trình khuyến mãi lắp internet Viettel cập nhật tháng 10/2026

ĐÓNG CƯỚC PHÍ HÒA MẠNG KHUYẾN MÃI
Đóng trước 12 tháng 300.000 đ Tặng 01 tháng
ĐĂNG KÝ NHANH NHẬP THÔNG TIN LẮP INTERNET

Bảng giá lắp mạng Viettel Combo Internet + truyền hình App TV360 Basic

GÓI CƯỚC TỐC ĐỘ INTERNET GIÁ CƯỚC/THÁNG

NETVT1_BASIC

300Mbps 200.000đ

NETVT2_BASIC

500Mbps – 1Gbps 260.000đ

MESHVT1_BASIC

300 Mbps + 01 Mesh Wifi 230.000đ

MESHVT2_BASIC

(500 Mbps - 1Gbps) + 02 Mesh Wifi 265.000đ

MESHVT3_BASIC

(500 Mbps - 1Gbps) + 03 Mesh Wifi 319.000đ
ĐĂNG KÝ NHANH ĐĂNG KÝ FTTH & APP TV360 BASIC NHẬP THÔNG TIN LẮP INTERNET
  • Tất cả giá các gói cước trên đã bao gồm VAT
  • Trang bị Modem wifi 2 băng tần (2.4GHz và 5GHz)
  • Thiết bị kết nối: Laptop, TV Smart, Phone qua App TV360
  • MESHVT1, MESHVT2, MESHVT3: Trang bị từ 01-03 Mesh Wifi

Bảng giá lắp mạng Viettel Combo Internet + truyền hình App TV360 VIP

GÓI CƯỚC TỐC ĐỘ INTERNET GIÁ CƯỚC/THÁNG

NETVT1_VIP

300Mbps 230.000đ

NETVT2_VIP

500Mbps – 1Gbps 290.000đ

MESHVT1_VIP

300 Mbps + 01 Mesh Wifi 260.000đ

MESHVT2_VIP

(500 Mbps - 1Gbps) + 02 Mesh Wifi 295.000đ

MESHVT3_VIP

(500 Mbps - 1Gbps) + 03 Mesh Wifi 349.000đ
ĐĂNG KÝ NHANH ĐĂNG KÝ GÓI FTTH & APP TV360 VIP NHẬP THÔNG TIN LẮP INTERNET
  • Tất cả giá các gói cước trên đã bao gồm VAT
  • Trang bị Modem wifi 2 băng tần (2.4GHz và 5GHz)
  • Thiết bị kết nối: Laptop, TV Smart, Phone qua App TV360
  • MESHVT1, MESHVT2, MESHVT3: Trang bị từ 01-03 Mesh Wifi

Bảng giá lắp mạng Viettel Combo Internet + truyền hình Box TV360 Basic

GÓI CƯỚC TỐC ĐỘ INTERNET GIÁ CƯỚC/THÁNG

NETVT1_BASICBOX

300Mbps 220.000đ

NETVT2_BASICBOX

500Mbps – 1Gbps 280.000đ

MESHVT1_BASICBOX

300 Mbps + 01 Mesh Wifi 250.000đ

MESHVT2_BASICBOX

(500 Mbps - 1Gbps) + 02 Mesh Wifi 285.000đ

MESHVT3_BASICBOX

(500 Mbps - 1Gbps) + 03 Mesh Wifi 339.000đ
ĐĂNG KÝ NHANH ĐĂNG KÝ FTTH & BOX TV360 BASIC NHẬP THÔNG TIN LẮP INTERNET
  • Tất cả giá các gói cước trên đã bao gồm VAT
  • Trang bị Modem wifi 2 băng tần (2.4GHz và 5GHz)
  • Thiết bị kết nối: STDBOX Viettel và Laptop, TV, Phone
  • MESHVT1, MESHVT2, MESHVT3: Trang bị từ 01-03 Mesh Wifi

Bảng giá lắp mạng Viettel Combo Internet + truyền hình Box TV360 VIP

GÓI CƯỚC TỐC ĐỘ INTERNET GIÁ CƯỚC/THÁNG

NETVT1_VIPBOX

300Mbps 230.000đ

NETVT2_VIPBOX

500Mbps – 1Gbps 290.000đ

MESHVT1_VIPBOX

300 Mbps + 01 Mesh Wifi 260.000đ

MESHVT2_VIPBOX

(500 Mbps - 1Gbps) + 02 Mesh Wifi 295.000đ

MESHVT3_VIPBOX

(500 Mbps - 1Gbps) + 03 Mesh Wifi 349.000đ
ĐĂNG KÝ NHANH ĐĂNG KÝ FTTH & BOX TV360 VIP NHẬP THÔNG TIN LẮP INTERNET
  • Tất cả giá các gói cước trên đã bao gồm VAT
  • Trang bị Modem wifi 2 băng tần (2.4GHz và 5GHz)
  • Thiết bị kết nối: STDBOX Viettel và Laptop, TV, Phone
  • MESHVT1, MESHVT2, MESHVT3: Trang bị từ 01-03 Mesh Wifi

BẢNG GIÁ GÓI LẮP INTERNET VIETTEL DÀNH CHO DOANH NGHIỆP VỪA VÀ NHỎ

  • Modem 2 băng tần 2.4 và 5Ghz chuẩn Wifi 6, có 1 cổng WAN và 4 LAN. Hỗ trợ khai báo modem về chế độ Bridge để khách hàng chủ động kết nối trực tiếp Internet
  • Công nghệ Wifi 6 (chuẩn AX3000) giúp doanh nghiệp được trải nghiệm chất lượng vượt trội nhờ:
  1. Băng thông tối đa tới 10Gbps
  2. Độ trễ giảm 35%
  3. Số người dùng đồng thời tăng 4 lần
  4. Bảo mật tốt hơn với chuẩn WPA3
GÓI CƯỚC TỐC ĐỘ GIÁ CƯỚC/THÁNG
TRONG NƯỚC QUỐC TẾ

PRO1

400Mbps - 1Gbps 2Mbps 350.000đ

PRO2

500Mbps - 1Gbps 5Mbps 500.000đ

MESHPRO1

400Mbps - 1Gbps 2Mbps 400.000đ

MESHPRO2

500Mbps - 1Gbps 5Mbps 600.000đ

PRO600

600Mbps 2Mbps 500.000đ

PRO1000

1Gbps 10Mbps 700.000đ

MESHPRO600

600Mbps 2Mbps 650.000đ

MESHPRO1000

1Gbps 10Mbps 880.000đ

GIGAPRO1

1Gbps 5Mbps 500.000đ
ĐĂNG KÝ NHANH ĐĂNG KÝ GÓI DOANH NGHIỆP NHẬP THÔNG TIN LẮP INTERNET
  • Giá cước trên đã bao gồm thuế VAT.
  • Trang bị Modem Wifi 2 băng tần 2.4 và 5Ghz chuẩn Wifi 6
  • Phí hòa mạng: 300.000đ (GIGAPRO1: 500.000đ)
  • MESHPRO1: trang bị 01 Mesh Wifi
  • MESHPRO2, MESHPRO600, MESHPRO61000: trang bị 02 Mesh Wifi
  • Doanh nghiệp có số lượng dưới 100 người
  • Doanh nghiệp có nhu cầu truy cập Internet trong nước cao và không cần IP tĩnh
  • Phí lắp đặt: Miễn phí

BẢNG GIÁ GÓI LẮP INTERNET VIETTEL DÀNH CHO DOANH NGHIỆP

  • Doanh nghiệp lớn có số lượng từ 100 người trở lên.
  • Doanh nghiệp có nhu cầu truy cập Internet quốc tế cao.
  • Đảm bảo băng thông quốc tế tốt nhất thị trường.
  • Doanh nghiệp cần IP tĩnh để truy cập từ xa, kết nối VPN, giám sát camera, thiết lập máy chủ…
  • Modem hiệu năng cao đáp ứng tới 100 thiết bị truy cập đồng thời và có các tính năng cao cấp: Dual WAN, VPN server/client, Wifi marketing, IP routing, Firewall, chặn web đen.
GÓI CƯỚC TỐC ĐỘ GIÁ CƯỚC/THÁNG
TRONG NƯỚC QUỐC TẾ
VIP200 (IP Tĩnh) 200Mbps 5Mbps 800.000đ
F200N (IP Tĩnh) 300Mbps 4Mbps 1.100.000đ
GIGAVIP1 (IP Tĩnh) 1Gbps 15Mbps 1.300.000đ
VIP500 (IP Tĩnh) 500Mbps 10Mbps 1.900.000đ
F200Plus (IP Tĩnh) 300Mbps 12Mbps 4.400.000đ
VIP600 (IP Tĩnh + 4 IP LAN) 600Mbps 30Mbps 6.600.000đ
F500Basic (IP Tĩnh + 8 IP LAN) 600Mbps 40Mbps 13.200.000đ
F500Plus (IP Tĩnh + 8 IP LAN) 600Mbps 50Mbps 17.600.000đ
F1000Plus (IP Tĩnh + 8 IP LAN) 1.000Mbps 100Mbps 50.000.000đ
ĐĂNG KÝ NHANH ĐĂNG KÝ GÓI DOANH NGHIỆP NHẬP THÔNG TIN LẮP INTERNET
  • Giá cước trên đã bao gồm thuế VAT.
  • Trang bị Modem 2 băng tần 2.4 và 5Ghz chuẩn Wifi 6 hoặc Modem chuyên biệt, 1 cổng WAN và 4 LAN Gigabit (trong đó 1 cổng combo LAN/WAN), 1 cổng USB, hỗ trợ 16 SSID, 100 thiết bị kết nối đồng thời.
  • 01 IP WAN tĩnh
  • 04 - 08 IP LAN (IPv4)
  • Phí hòa mạng: 300.000đ (GIGAVIP1: 500.000đ)
  • Phí lắp đặt: Miễn phí
bình chọn nội dung này