Viettel Xã Phượng Tiến giúp người dân tìm hiểu cách đăng ký Internet cáp quang, kiểm tra khả năng lắp đặt và chọn phương án phù hợp với nơi ở hoặc cơ sở kinh doanh. Xã thuộc Tỉnh Thái Nguyên, hình thành trên cơ sở sắp xếp các đơn vị hành chính; có thể xem thêm thông tin về Tỉnh Thái Nguyên trên Wikipedia.
Điểm chính
- Kiểm tra hạ tầng trước khi đăng ký
- Chọn Internet cáp quang theo nhu cầu
- Chuẩn bị thông tin để lắp đặt thuận tiện

| Thông tin nhanh: Xã Phượng Tiến | |
|---|---|
| Đơn vị hành chính | Xã Phượng Tiến (Xã) |
| Trực thuộc | Tỉnh Thái Nguyên |
| Hình thành trên cơ sở | Xã Tân Dương, Xã Phượng Tiến và Xã Tân Thịnh (toàn bộ hoặc một phần) |
| Địa bàn cũ | Huyện Định Hóa |
| Hiệu lực | Từ 01/07/2025 (mô hình chính quyền địa phương 2 cấp) |
Nhu cầu kết nối tại từng địa chỉ có thể khác nhau, vì vậy cần xác nhận hạ tầng trước khi chốt lịch. Thông tin về Lắp mạng Viettel cũng giúp người dùng tìm hiểu hình thức Internet cáp quang.
Lắp mạng Viettel tại Xã Phượng Tiến gồm những gì?
Lắp Internet Viettel là đăng ký kết nối Internet cố định tại một địa chỉ, sau đó kỹ thuật viên khảo sát và triển khai nếu hạ tầng đáp ứng. Hình thức phổ biến là Internet cáp quang, sử dụng đường truyền cáp quang đến thiết bị mạng tại nhà hoặc cơ sở kinh doanh.
- Tiếp nhận nhu cầu: Người đăng ký cung cấp địa chỉ lắp đặt, thông tin liên hệ và mục đích sử dụng như học tập, làm việc, giải trí trực tuyến hoặc vận hành công việc.
- Kiểm tra hạ tầng: Khả năng triển khai cần được xác nhận theo vị trí cụ thể. Không nên mặc định mọi tuyến đường, thôn hoặc công trình trong xã đều có thể lắp ngay.
- Tư vấn phương án: Nhân viên tư vấn dựa trên số người dùng, số thiết bị và cách sử dụng để đề xuất lựa chọn phù hợp. Người đăng ký nên hỏi rõ chi phí, điều kiện áp dụng và nội dung hợp đồng trước khi đồng ý.
- Hẹn lắp đặt: Sau khi xác nhận điều kiện và thống nhất đăng ký, hai bên trao đổi thời gian triển khai. Người ở nhà hoặc đại diện cơ sở cần sắp xếp có mặt để phối hợp tại địa chỉ lắp.
Với nhu cầu lắp mạng Viettel, lắp cáp quang Viettel, Lắp Internet Viettel Xã Phượng Tiến, bước xác minh địa chỉ là cần thiết để biết phương án thực tế. Có thể tham khảo thông tin đăng ký tại Đăng ký lắp mạng Viettel tại Thái Nguyên, sau đó cung cấp địa chỉ cụ thể để được kiểm tra.
Khi nào nên lắp Internet Viettel tại Xã Phượng Tiến?
Đăng ký Internet cố định phù hợp khi cần kết nối ổn định tại một địa điểm thường xuyên sử dụng. Trước khi chọn, hãy cân nhắc số người dùng, thiết bị kết nối và diện tích cần phủ Wi-Fi.
- Gia đình có nhiều thiết bị: Điện thoại, máy tính và thiết bị học tập cùng truy cập mạng sẽ cần phương án đáp ứng nhu cầu dùng đồng thời. Hãy mô tả thói quen sử dụng khi trao đổi để được tư vấn sát thực tế.
- Làm việc hoặc học tập tại nhà: Kết nối cố định hỗ trợ các hoạt động trực tuyến tại cùng một địa chỉ. Nên cân nhắc vị trí đặt thiết bị mạng để hạn chế vùng sóng Wi-Fi yếu.
- Cơ sở kinh doanh cần Internet: Nếu công việc phụ thuộc vào kết nối, hãy xác định khu vực cần phủ sóng, số lượng thiết bị và thời gian sử dụng cao điểm. Những thông tin này giúp tư vấn phương án phù hợp hơn.
- Chuyển đến nơi ở mới: Nên kiểm tra khả năng lắp tại địa chỉ mới thay vì cho rằng kết nối cũ có thể chuyển tự động. Việc khảo sát trước giúp chủ động sắp xếp thời gian.
Nếu chỉ cần kết nối khi di chuyển hoặc dùng tạm thời, người dân có thể cân nhắc dữ liệu di động 4G/5G Viettel theo điều kiện phủ sóng tại nơi sử dụng. Đây là lựa chọn khác với lắp Internet cáp quang cố định và không thay thế bước kiểm tra hạ tầng tại địa chỉ.

Cách lắp mạng Viettel nhanh tại Xã Phượng Tiến
Để quá trình đăng ký diễn ra thuận tiện, hãy chuẩn bị thông tin chính xác và trao đổi rõ nhu cầu ngay từ đầu. Thời gian triển khai thực tế phụ thuộc vào kết quả kiểm tra hạ tầng, lịch hẹn và điều kiện tại địa điểm.
- Ghi rõ địa chỉ: Cung cấp địa chỉ lắp cụ thể, kèm thông tin nhận diện vị trí nếu cần. Địa chỉ càng rõ thì việc kiểm tra và sắp xếp khảo sát càng thuận lợi.
- Nêu mục đích sử dụng: Cho biết Internet dùng cho gia đình hay hoạt động kinh doanh, số người truy cập thường xuyên và khu vực cần Wi-Fi. Tránh chọn phương án chỉ dựa trên tên gói khi chưa hiểu nhu cầu.
- Trao đổi điều kiện đăng ký: Hỏi rõ chi phí áp dụng tại thời điểm đăng ký, thiết bị đi kèm, điều khoản hợp đồng và các khoản cần thanh toán. Nội dung có thể thay đổi theo chính sách hiện hành, nên cần xác nhận trực tiếp trước khi đồng ý.
- Thống nhất lịch khảo sát, lắp đặt: Sắp xếp người phối hợp tại nhà hoặc cơ sở và thông báo trước nếu có yêu cầu về thời gian. Kỹ thuật viên sẽ xác nhận phương án triển khai sau khi đánh giá điều kiện thực tế.
- Kiểm tra kết nối sau lắp: Thử truy cập Internet tại các vị trí sử dụng chính, kiểm tra Wi-Fi và trao đổi ngay nếu có điểm chưa phù hợp. Có thể hỏi cách bố trí thiết bị để cải thiện vùng phủ trong phạm vi lắp đặt.
Người tìm lắp mạng Viettel, lắp cáp quang Viettel, Lắp Internet Viettel gần đây nên hiểu “gần đây” theo địa chỉ sử dụng thực tế, không chỉ theo khoảng cách đến một khu vực khác. Hạ tầng ở từng vị trí mới là căn cứ xác định khả năng triển khai.
Điều cần biết khi lắp cáp quang Viettel
Trước khi ký đăng ký, người dùng nên làm rõ phạm vi dịch vụ, điều kiện lắp đặt và cách sử dụng thiết bị. Những lưu ý dưới đây áp dụng cho hộ gia đình, cá nhân và doanh nghiệp tại địa phương.
- Hạ tầng tùy từng địa chỉ: Cùng một xã nhưng điều kiện triển khai có thể khác nhau giữa các khu vực. Chỉ kết quả kiểm tra tại địa chỉ cụ thể mới xác nhận được khả năng lắp.
- Wi-Fi phụ thuộc không gian: Tường, vật cản, vị trí đặt thiết bị và số lượng thiết bị truy cập có thể ảnh hưởng trải nghiệm. Nên đặt thiết bị ở vị trí thông thoáng, gần khu vực sử dụng chính.
- Không chọn chỉ theo giá quảng cáo: Giá, tốc độ và ưu đãi không được áp dụng giống nhau trong mọi thời điểm hoặc địa bàn. Hãy yêu cầu báo rõ điều kiện hiện hành trước khi đăng ký.
- Kiểm tra thông tin hợp đồng: Đối chiếu địa chỉ, thông tin người đăng ký, chi phí và các điều khoản đã trao đổi. Giữ lại nội dung xác nhận để thuận tiện đối chiếu về sau.
Nếu đang tìm lắp mạng Viettel, lắp cáp quang Viettel, Lắp Internet Viettel Thái Nguyên, hãy xác định rõ địa chỉ ở Xã Phượng Tiến và nhu cầu sử dụng trước khi hỏi tư vấn. Thông tin tổng quan có thể xem tại Viettel Thái Nguyên; điều kiện lắp thực tế vẫn cần được xác nhận riêng.
Cần tư vấn Viettel Xã Phượng Tiến? Liên hệ ngay để được hỗ trợ nhanh chóng tại Xã Phượng Tiến.
Đăng ký lắp Internet Viettel Xã Phượng Tiến
Lắp Internet Viettel tại Xã Phượng Tiến bắt đầu bằng việc kiểm tra hạ tầng, chọn phương án theo nhu cầu và xác nhận đầy đủ điều kiện trước khi hẹn lắp. Hộ gia đình, cá nhân và doanh nghiệp nên chuẩn bị địa chỉ chính xác để được tư vấn rõ ràng.
Quý khách có thể liên hệ đơn vị tư vấn để đề nghị kiểm tra khả năng lắp cáp quang tại địa chỉ, làm rõ chi phí hiện hành và sắp xếp bước tiếp theo. Chỉ xác nhận đăng ký sau khi đã nắm rõ phương án phù hợp.
Câu hỏi thường gặp về Viettel Xã Phượng Tiến
Lắp mạng Viettel tại Xã Phượng Tiến cần cung cấp thông tin gì?
Bạn nên chuẩn bị địa chỉ lắp đặt cụ thể, thông tin người đăng ký và nhu cầu sử dụng. Địa chỉ sẽ được kiểm tra để xác nhận khả năng triển khai.
Mọi địa chỉ ở Xã Phượng Tiến đều lắp được cáp quang Viettel không?
Không thể khẳng định trước cho mọi địa chỉ. Khả năng lắp đặt phụ thuộc hạ tầng tại vị trí cụ thể và cần được xác nhận trước khi đăng ký.
Lắp Internet Viettel tại Xã Phượng Tiến mất bao lâu?
Thời gian phụ thuộc kết quả kiểm tra hạ tầng, lịch hẹn và điều kiện tại địa điểm. Bạn nên trao đổi thời gian dự kiến khi xác nhận đăng ký.
Nên chuẩn bị gì để lắp mạng Viettel cho gia đình?
Hãy xác định số người dùng, thiết bị thường kết nối và các khu vực cần Wi-Fi. Cung cấp các thông tin này để được tư vấn phương án sát nhu cầu.
Danh sách Viettel Thái Nguyên
Xem thêm: Viettel Thái Nguyên
Cước phí sms đăng ký gói cước 4G hoàn toàn miễn phí, nếu đăng ký không thành công, bạn chọn gói cước khác phù hợp với nhu cầu sử dụng cho đến khi đăng ký thành công.| GÓI CƯỚC | CHI TIẾT | ĐĂNG KÝ |
MXH100100.000đ |
30GB (1GB/ngày). Truy cập không giới hạn trên ứng dụng Tiktok, YouTube, Facebook, Facebook Messenger. Miễn phí xem truyền hình, phim trên ứng dụng TV360. Thời gian: 30 ngày. Cú pháp đăng ký: MXH100 KHTT gửi 290 | SOẠNTIN |
MXH120120.000đ |
30GB (1GB/ngày). Miễn phí gọi nội mạng: thời lượng dưới 10phút/cuộc & ngoại mạng: 30phút. Truy cập không giới hạn trên ứng dụng Tiktok, YouTube, Facebook, Facebook Messenger. Miễn phí xem truyền hình, phim trên ứng dụng TV360. Thời gian: 30 ngày. Cú pháp đăng ký: MXH120 KHTT gửi 290 | SOẠNTIN |
MXH150150.000đ |
45GB (1,5GB/ngày). Miễn phí gọi nội mạng: thời lượng dưới 10phút/cuộc & ngoại mạng: 50phút. Truy cập không giới hạn trên ứng dụng Tiktok, YouTube, Facebook, Facebook Messenger. Miễn phí xem truyền hình, phim trên ứng dụng TV360. Thời gian: 30 ngày. Cú pháp đăng ký: MXH150 KHTT gửi 290 | SOẠNTIN |
3MXH100300.000đ |
90GB (1GB/ngày). Truy cập không giới hạn trên ứng dụng Tiktok, YouTube, Facebook, Facebook Messenger. Miễn phí xem truyền hình, phim trên ứng dụng TV360. Thời gian: 90 ngày. Cú pháp đăng ký: 3MXH100 KHTT gửi 290 | SOẠNTIN |
3MXH120360.000đ |
90GB (1GB/ngày). Miễn phí gọi nội mạng: thời lượng dưới 10phút/cuộc & ngoại mạng: 90phút. Truy cập không giới hạn trên ứng dụng Tiktok, YouTube, Facebook, Facebook Messenger. Miễn phí xem truyền hình, phim trên ứng dụng TV360. Thời gian: 90 ngày. Cú pháp đăng ký: 3MXH120 KHTT gửi 290 | SOẠNTIN |
3MXH150450.000đ |
135GB (1,5GB/ngày). Miễn phí gọi nội mạng: thời lượng dưới 10phút/cuộc & ngoại mạng: 150phút. Truy cập không giới hạn trên ứng dụng Tiktok, YouTube, Facebook, Facebook Messenger. Miễn phí xem truyền hình, phim trên ứng dụng TV360. Thời gian: 90 ngày. Cú pháp đăng ký: 3MXH150 KHTT gửi 290 | SOẠNTIN |
6MXH100600.000đ |
180GB (1GB/ngày). Truy cập không giới hạn trên ứng dụng Tiktok, YouTube, Facebook, Facebook Messenger. Miễn phí xem truyền hình, phim trên ứng dụng TV360. Thời gian: 180 ngày. Cú pháp đăng ký: 6MXH100 KHTT gửi 290 | SOẠNTIN |
6MXH120720.000đ |
180GB (1GB/ngày). Miễn phí gọi nội mạng: thời lượng dưới 10phút/cuộc & ngoại mạng: 180phút. Truy cập không giới hạn trên ứng dụng Tiktok, YouTube, Facebook, Facebook Messenger. Miễn phí xem truyền hình, phim trên ứng dụng TV360. Thời gian: 180 ngày. Cú pháp đăng ký: 6MXH120 KHTT gửi 290 | SOẠNTIN |
6MXH150900.000đ |
270GB (1,5GB/ngày). Miễn phí gọi nội mạng: thời lượng dưới 10phút/cuộc & ngoại mạng: 300phút. Truy cập không giới hạn trên ứng dụng Tiktok, YouTube, Facebook, Facebook Messenger. Miễn phí xem truyền hình, phim trên ứng dụng TV360. Thời gian: 180 ngày. Cú pháp đăng ký: 6MXH150 KHTT gửi 290 | SOẠNTIN |
12MXH1001.200.000đ |
360GB (1GB/ngày). Truy cập không giới hạn trên ứng dụng Tiktok, YouTube, Facebook, Facebook Messenger. Miễn phí xem truyền hình, phim trên ứng dụng TV360. Thời gian: 360 ngày. Cú pháp đăng ký: 12MXH100 KHTT gửi 290 | SOẠNTIN |
12MXH1201.440.000đ |
360GB (1GB/ngày). Miễn phí gọi nội mạng: thời lượng dưới 10phút/cuộc & ngoại mạng: 360phút. Truy cập không giới hạn trên ứng dụng Tiktok, YouTube, Facebook, Facebook Messenger. Miễn phí xem truyền hình, phim trên ứng dụng TV360. Thời gian: 360 ngày. Cú pháp đăng ký: 12MXH120 KHTT gửi 290 | SOẠNTIN |
12MXH1501.800.000đ |
540GB (1,5GB/ngày). Miễn phí gọi nội mạng: thời lượng dưới 10phút/cuộc & ngoại mạng: 600phút. Truy cập không giới hạn trên ứng dụng Tiktok, YouTube, Facebook, Facebook Messenger. Miễn phí xem truyền hình, phim trên ứng dụng TV360. Thời gian: 360 ngày. Cú pháp đăng ký: 12MXH150 KHTT gửi 290 | SOẠNTIN |
YT3030.000đ |
Không (Không). Truy cập không giới hạn trên ứng dụng YouTube. Miễn phí xem truyền hình, phim trên ứng dụng TV360. Thời gian: 30 ngày. Cú pháp đăng ký: YT30 KHTT gửi 290 | SOẠNTIN |
T3030.000đ |
Không (Không). Truy cập không giới hạn trên ứng dụng Tiktok. Miễn phí xem truyền hình, phim trên ứng dụng TV360. Thời gian: 7 ngày. Cú pháp đăng ký: T30 KHTT gửi 290 | SOẠNTIN |
FB3030.000đ |
Không (Không). Truy cập không giới hạn trên ứng dụng Facebook, Facebook Messenger. Miễn phí xem truyền hình, phim trên ứng dụng TV360. Thời gian: 30 ngày. Cú pháp đăng ký: FB30 KHTT gửi 290 | SOẠNTIN |
3FB3090.000đ |
Không (Không). Truy cập không giới hạn trên ứng dụng Facebook, Facebook Messenger. Miễn phí xem truyền hình, phim trên ứng dụng TV360. Thời gian: 90 ngày. Cú pháp đăng ký: 3FB30 KHTT gửi 290 | SOẠNTIN |
6FB30180.000đ |
Không (Không). Truy cập không giới hạn trên ứng dụng Facebook, Facebook Messenger. Miễn phí xem truyền hình, phim trên ứng dụng TV360. Thời gian: 180 ngày. Cú pháp đăng ký: 6FB30 KHTT gửi 290 | SOẠNTIN |
12FB30360.000đ |
Không (Không). Truy cập không giới hạn trên ứng dụng Facebook, Facebook Messenger. Miễn phí xem truyền hình, phim trên ứng dụng TV360. Thời gian: 360 ngày. Cú pháp đăng ký: 12FB30 KHTT gửi 290 | SOẠNTIN |
SD7070.000đ |
30GB (1GB/ngày). Miễn phí xem truyền hình, phim trên ứng dụng TV360. Thời gian: 30 ngày. Cú pháp đăng ký: SD70 KHTT gửi 290 | SOẠNTIN |
SD9090.000đ |
45GB (1,5GB/ngày). Miễn phí xem truyền hình, phim trên ứng dụng TV360. Thời gian: 30 ngày. Cú pháp đăng ký: SD90 KHTT gửi 290 | SOẠNTIN |
SD120120.000đ |
60GB (2GB/ngày). Miễn phí xem truyền hình, phim trên ứng dụng TV360. Thời gian: 30 ngày. Cú pháp đăng ký: SD120 KHTT gửi 290 | SOẠNTIN |
SD125125.000đ |
150GB (5GB/ngày). Miễn phí xem truyền hình, phim trên ứng dụng TV360. Thời gian: 30 ngày. Cú pháp đăng ký: SD125 KHTT gửi 290 | SOẠNTIN |
6SD125750.000đ |
900GB (5GB/ngày). Miễn phí xem truyền hình, phim trên ứng dụng TV360. Thời gian: 180 ngày. Cú pháp đăng ký: 6SD125 KHTT gửi 290 | SOẠNTIN |
12SD1251.500.000đ |
1800GB (5GB/ngày). Miễn phí xem truyền hình, phim trên ứng dụng TV360. Thời gian: 360 ngày. Cú pháp đăng ký: 12SD125 KHTT gửi 290 | SOẠNTIN |
SD125Z125.000đ |
180GB (6GB/ngày). Miễn phí xem truyền hình, phim trên ứng dụng TV360. Thời gian: 30 ngày. Cú pháp đăng ký: SD125Z KHTT gửi 290 | SOẠNTIN |
SD135135.000đ |
150GB (5GB/ngày). Miễn phí xem truyền hình, phim trên ứng dụng TV360. Thời gian: 30 ngày. Cú pháp đăng ký: SD135 KHTT gửi 290 | SOẠNTIN |
SD150150.000đ |
90GB (3GB/ngày). Miễn phí xem truyền hình, phim trên ứng dụng TV360. Thời gian: 30 ngày. Cú pháp đăng ký: SD150 KHTT gửi 290 | SOẠNTIN |
6SD70420.000đ |
180GB (1GB/ngày). Miễn phí xem truyền hình, phim trên ứng dụng TV360. Thời gian: 180 ngày. Cú pháp đăng ký: 6SD70 KHTT gửi 290 | SOẠNTIN |
6SD90540.000đ |
270GB (1,5GB/ngày). Miễn phí xem truyền hình, phim trên ứng dụng TV360. Thời gian: 180 ngày. Cú pháp đăng ký: 6SD90 KHTT gửi 290 | SOẠNTIN |
6SD120720.000đ |
360GB (2GB/ngày). Miễn phí xem truyền hình, phim trên ứng dụng TV360. Thời gian: 180 ngày. Cú pháp đăng ký: 6SD120 KHTT gửi 290 | SOẠNTIN |
6SD135810.000đ |
900GB (5GB/ngày). Miễn phí xem truyền hình, phim trên ứng dụng TV360. Thời gian: 180 ngày. Cú pháp đăng ký: 6SD135 KHTT gửi 290 | SOẠNTIN |
6SD150900.000đ |
540GB (3GB/ngày). Miễn phí xem truyền hình, phim trên ứng dụng TV360. Thời gian: 180 ngày. Cú pháp đăng ký: 6SD150 KHTT gửi 290 | SOẠNTIN |
12SD70840.000đ |
360GB (1GB/ngày). Miễn phí xem truyền hình, phim trên ứng dụng TV360. Thời gian: 360 ngày. Cú pháp đăng ký: 12SD70 KHTT gửi 290 | SOẠNTIN |
12SD901.080.000đ |
540GB (1,5GB/ngày). Miễn phí xem truyền hình, phim trên ứng dụng TV360. Thời gian: 360 ngày. Cú pháp đăng ký: 12SD90 KHTT gửi 290 | SOẠNTIN |
12SD1201.440.000đ |
720GB (2GB/ngày). Miễn phí xem truyền hình, phim trên ứng dụng TV360. Thời gian: 360 ngày. Cú pháp đăng ký: 12SD120 KHTT gửi 290 | SOẠNTIN |
12SD1351.620.000đ |
1.800GB (4GB/ngày). Miễn phí xem truyền hình, phim trên ứng dụng TV360. Thời gian: 360 ngày. Cú pháp đăng ký: 12SD135 KHTT gửi 290 | SOẠNTIN |
12SD1501.800.000đ |
1.080GB (3GB/ngày). Miễn phí xem truyền hình, phim trên ứng dụng TV360. Thời gian: 360 ngày. Cú pháp đăng ký: 12SD150 KHTT gửi 290 | SOẠNTIN |
ST7070.000đ |
30GB (1GB/ngày). Miễn phí xem truyền hình, phim trên ứng dụng TV360. Thời gian: 30 ngày. Cú pháp đăng ký: ST70 KHTT gửi 290 | SOẠNTIN |
ST30K30.000đ |
7GB (7GB/7ngày). Miễn phí xem truyền hình, phim trên ứng dụng TV360. Thời gian: 7 ngày. Cú pháp đăng ký: ST30K KHTT gửi 290 | SOẠNTIN |
ST70K70.000đ |
15GB (500MB/ngày). Truy cập không giới hạn trên cập ứng dụng TikTok. Miễn phí xem truyền hình, phim trên ứng dụng TV360. Thời gian: 30 ngày. Cú pháp đăng ký: ST70K KHTT gửi 290 | SOẠNTIN |
ST90K90.000đ |
30GB (1GB/ngày). Truy cập không giới hạn trên ứng dụng TikTok. Miễn phí xem truyền hình, phim trên ứng dụng TV360. Thời gian: 30 ngày. Cú pháp đăng ký: ST90K KHTT gửi 290 | SOẠNTIN |
ST120K120.000đ |
60GB (2GB/ngày). Miễn phí lưu trữ 25GB dữ liệu trên LifeBox. Miễn phí xem truyền hình, phim trên ứng dụng TV360. Thời gian: 30 ngày. Cú pháp đăng ký: ST120K KHTT gửi 290 | SOẠNTIN |
ST150K150.000đ |
90GB (3GB/ngày). Miễn phí lưu trữ 25GB dữ liệu trên LifeBox. Miễn phí xem truyền hình, phim trên ứng dụng TV360. Thời gian: 30 ngày. Cú pháp đăng ký: ST150K KHTT gửi 290 | SOẠNTIN |
TV90C90.000đ |
30GB (1GB/ngày). Miễn phí gọi nội mạng: thời lượng dưới 10phút/cuộc & ngoại mạng: 30phút. Miễn phí xem truyền hình, phim trên ứng dụng TV360. Thời gian: 30 ngày. Cú pháp đăng ký: TV90C KHTT gửi 290 | SOẠNTIN |
6TV90C540.000đ |
180GB (1GB/ngày). Miễn phí gọi nội mạng: thời lượng dưới 10phút/cuộc & ngoại mạng: 30phút. Miễn phí xem truyền hình, phim trên ứng dụng TV360. Thời gian: 180 ngày. Cú pháp đăng ký: 6TV90C KHTT gửi 290 | SOẠNTIN |
12TV90C1.080.000đ |
360GB (1GB/ngày). Miễn phí gọi nội mạng: thời lượng dưới 10phút/cuộc & ngoại mạng: 30phút. Miễn phí xem truyền hình, phim trên ứng dụng TV360. Thời gian: 360 ngày. Cú pháp đăng ký: 12TV90C KHTT gửi 290 | SOẠNTIN |
TV95k95.000đ |
45GB (1.5GB/ngày). Miễn phí gọi nội mạng: thời lượng dưới 10phút/cuộc & ngoại mạng: 30phút. Miễn phí xem truyền hình, phim trên ứng dụng TV360. Thời gian: 30 ngày. Cú pháp đăng ký: TV95k KHTT gửi 290 | SOẠNTIN |
6TV95k570.000đ |
270GB (1.5GB/ngày). Miễn phí gọi nội mạng: thời lượng dưới 10phút/cuộc & ngoại mạng: 30phút. Miễn phí xem truyền hình, phim trên ứng dụng TV360. Thời gian: 180 ngày. Cú pháp đăng ký: 6TV95k KHTT gửi 290 | SOẠNTIN |
12TV95k1.140.000đ |
540GB (1.5GB/ngày). Miễn phí gọi nội mạng: thời lượng dưới 10phút/cuộc & ngoại mạng: 30phút. Miễn phí xem truyền hình, phim trên ứng dụng TV360. Thời gian: 360 ngày. Cú pháp đăng ký: 12TV95k KHTT gửi 290 | SOẠNTIN |
TV120K120.000đ |
30GB (1GB/ngày). Miễn phí xem truyền hình, phim trên ứng dụng TV360. Thời gian: 30 ngày. Cú pháp đăng ký: TV120K KHTT gửi 290 | SOẠNTIN |
V90B90.000đ |
30GB (1GB/ngày). Miễn phí gọi nội mạng: thời lượng dưới 10phút/cuộc & ngoại mạng: 30phút. Miễn phí xem truyền hình, phim trên ứng dụng TV360. Thời gian: 30 ngày. Cú pháp đăng ký: V90B KHTT gửi 290 | SOẠNTIN |
V120B120.000đ |
45GB (1,5GB/ngày). Miễn phí gọi nội mạng: thời lượng dưới 10phút/cuộc & ngoại mạng: 50phút. Miễn phí xem truyền hình, phim trên ứng dụng TV360. Thời gian: 30 ngày. Cú pháp đăng ký: V120B KHTT gửi 290 | SOẠNTIN |
V150B150.000đ |
60GB (2GB/ngày). Miễn phí gọi nội mạng: thời lượng dưới 10phút/cuộc & ngoại mạng: 80phút. Miễn phí xem truyền hình, phim trên ứng dụng TV360. Thời gian: 30 ngày. Cú pháp đăng ký: V150B KHTT gửi 290 | SOẠNTIN |
V160B160.000đ |
120GB (4GB/ngày). Miễn phí gọi nội mạng: thời lượng dưới 10phút/cuộc & ngoại mạng: 100phút. Miễn phí xem truyền hình, phim trên ứng dụng TV360. Thời gian: 30 ngày. Cú pháp đăng ký: V160B KHTT gửi 290 | SOẠNTIN |
V180B180.000đ |
180GB (6GB/ngày). Miễn phí gọi nội mạng: thời lượng dưới 10phút/cuộc & ngoại mạng: 100phút. Miễn phí xem truyền hình, phim trên ứng dụng TV360. Thời gian: 30 ngày. Cú pháp đăng ký: V180B KHTT gửi 290 | SOẠNTIN |
V200B200.000đ |
240GB (8GB/ngày). Miễn phí gọi nội mạng: thời lượng dưới 20phút/cuộc & ngoại mạng: 100phút. Miễn phí xem truyền hình, phim trên ứng dụng TV360. Thời gian: 30 ngày. Cú pháp đăng ký: V200B KHTT gửi 290 | SOẠNTIN |
V90C90.000đ |
30GB (1GB/ngày). Miễn phí gọi nội mạng: thời lượng dưới 20phút/cuộc & ngoại mạng: 20phút. Miễn phí xem truyền hình, phim trên ứng dụng TV360. Thời gian: 30 ngày. Cú pháp đăng ký: V90C KHTT gửi 290 | SOẠNTIN |
V200C200.000đ |
120GB (4GB/ngày). Miễn phí gọi nội mạng: thời lượng dưới 20phút/cuộc & ngoại mạng: 100 phút. Miễn phí lưu trữ 25GB dữ liệu LifeBox. Miễn phí xem truyền hình, phim trên ứng dụng TV360. Thời gian: 30 ngày. Cú pháp đăng ký: V200C KHTT gửi 290 | SOẠNTIN |
V90X90.000đ |
90GB (3GB/ngày). Miễn phí gọi nội mạng: thời lượng dưới 20phút/cuộc & ngoại mạng: 20phút. Miễn phí data truy cập Tiktok Miễn phí xem truyền hình, phim trên ứng dụng TV360. Thời gian: 30 ngày. Cú pháp đăng ký: V90X KHTT gửi 290 | SOẠNTIN |
3V90C270.000đ |
90GB (1GB/ngày). Miễn phí gọi nội mạng: thời lượng dưới 20phút/cuộc & ngoại mạng: 60phút. Miễn phí xem truyền hình, phim trên ứng dụng TV360. Thời gian: 90 ngày. Cú pháp đăng ký: 3V90C KHTT gửi 290 | SOẠNTIN |
3V90B270.000đ |
90GB (1GB/ngày). Miễn phí gọi nội mạng: thời lượng dưới 10phút/cuộc & ngoại mạng: 90phút. Miễn phí xem truyền hình, phim trên ứng dụng TV360. Thời gian: 90 ngày. Cú pháp đăng ký: 3V90B KHTT gửi 290 | SOẠNTIN |
3V200C600.000đ |
360GB (4GB/ngày). Miễn phí gọi nội mạng: thời lượng dưới 20phút/cuộc & ngoại mạng: 300phút. Miễn phí lưu trữ 25GB dữ liệu LifeBox. Miễn phí xem truyền hình, phim trên ứng dụng TV360. Thời gian: 90 ngày. Cú pháp đăng ký: 3V200C KHTT gửi 290 | SOẠNTIN |
3V200B600.000đ |
720GB (8GB/ngày). Miễn phí gọi nội mạng: thời lượng dưới 20phút/cuộc & ngoại mạng: 300phút. Miễn phí xem truyền hình, phim trên ứng dụng TV360. Thời gian: 90 ngày. Cú pháp đăng ký: 3V200B KHTT gửi 290 | SOẠNTIN |
3V180B540.000đ |
540GB (6GB/ngày). Miễn phí gọi nội mạng: thời lượng dưới 10phút/cuộc & ngoại mạng: 300phút. Miễn phí xem truyền hình, phim trên ứng dụng TV360. Thời gian: 90 ngày. Cú pháp đăng ký: 3V180B KHTT gửi 290 | SOẠNTIN |
3V160B480.000đ |
360GB (4GB/ngày). Miễn phí gọi nội mạng: thời lượng dưới 10phút/cuộc & ngoại mạng: 300phút. Miễn phí xem truyền hình, phim trên ứng dụng TV360. Thời gian: 90 ngày. Cú pháp đăng ký: 3V160B KHTT gửi 290 | SOẠNTIN |
3V150B450.000đ |
180GB (2GB/ngày). Miễn phí gọi nội mạng: thời lượng dưới 10phút/cuộc & ngoại mạng: 240phút. Miễn phí xem truyền hình, phim trên ứng dụng TV360. Thời gian: 90 ngày. Cú pháp đăng ký: 3V150B KHTT gửi 290 | SOẠNTIN |
3V120B360.000đ |
135GB (1,5GB/ngày). Miễn phí gọi nội mạng: thời lượng dưới 10phút/cuộc & ngoại mạng: 150phút. Miễn phí xem truyền hình, phim trên ứng dụng TV360. Thời gian: 90 ngày. Cú pháp đăng ký: 3V120B KHTT gửi 290 | SOẠNTIN |
6V90C540.000đ |
180GB (1GB/ngày). Miễn phí gọi nội mạng: thời lượng dưới 20phút/cuộc & ngoại mạng: 120phút. Miễn phí xem truyền hình, phim trên ứng dụng TV360. Thời gian: 180 ngày. Cú pháp đăng ký: 6V90C KHTT gửi 290 | SOẠNTIN |
6V90B540.000đ |
180GB (1GB/ngày). Miễn phí gọi nội mạng: thời lượng dưới 10phút/cuộc & ngoại mạng: 180phút. Miễn phí xem truyền hình, phim trên ứng dụng TV360. Thời gian: 180 ngày. Cú pháp đăng ký: 6V90B KHTT gửi 290 | SOẠNTIN |
6V200C1.200.000đ |
720GB (4GB/ngày). Miễn phí gọi nội mạng: thời lượng dưới 20phút/cuộc & ngoại mạng: 600phút. Miễn phí lưu trữ 25GB dữ liệu LifeBox. Miễn phí xem truyền hình, phim trên ứng dụng TV360. Thời gian: 180 ngày. Cú pháp đăng ký: 6V200C KHTT gửi 290 | SOẠNTIN |
6V200B1.200.000đ |
1.440GB (8GB/ngày). Miễn phí gọi nội mạng: thời lượng dưới 20phút/cuộc & ngoại mạng: 600phút. Miễn phí xem truyền hình, phim trên ứng dụng TV360. Thời gian: 180 ngày. Cú pháp đăng ký: 6V200B KHTT gửi 290 | SOẠNTIN |
6V150B900.000đ |
360GB (2GB/ngày). Miễn phí gọi nội mạng: thời lượng dưới 10phút/cuộc & ngoại mạng: 480phút. Miễn phí xem truyền hình, phim trên ứng dụng TV360. Thời gian: 180 ngày. Cú pháp đăng ký: 6V150B KHTT gửi 290 | SOẠNTIN |
6V120B720.000đ |
270GB (1,5GB/ngày). Miễn phí gọi nội mạng: thời lượng dưới 10phút/cuộc & ngoại mạng: 300phút. Miễn phí xem truyền hình, phim trên ứng dụng TV360. Thời gian: 180 ngày. Cú pháp đăng ký: 6V120B KHTT gửi 290 | SOẠNTIN |
12V90C1.080.000đ |
360GB (1GB/ngày). Miễn phí gọi nội mạng: thời lượng dưới 20phút/cuộc & ngoại mạng: 240phút. Miễn phí xem truyền hình, phim trên ứng dụng TV360. Thời gian: 360 ngày. Cú pháp đăng ký: 12V90C KHTT gửi 290 | SOẠNTIN |
12V90B1.080.000đ |
360GB (1GB/ngày). Miễn phí gọi nội mạng: thời lượng dưới 10phút/cuộc & ngoại mạng: 360phút. Miễn phí xem truyền hình, phim trên ứng dụng TV360. Thời gian: 360 ngày. Cú pháp đăng ký: 12V90B KHTT gửi 290 | SOẠNTIN |
12V200C2.400.000đ |
1.440GB (4GB/ngày). Miễn phí gọi nội mạng: thời lượng dưới 20phút/cuộc & ngoại mạng: 1.200phút. Miễn phí lưu trữ 25GB dữ liệu LifeBox. Miễn phí xem truyền hình, phim trên ứng dụng TV360. Thời gian: 360 ngày. Cú pháp đăng ký: 12V200C KHTT gửi 290 | SOẠNTIN |
12V200B2.400.000đ |
2.880GB (8GB/ngày). Miễn phí gọi nội mạng: thời lượng dưới 20phút/cuộc & ngoại mạng: 1.200phút. Miễn phí xem truyền hình, phim trên ứng dụng TV360. Thời gian: 360 ngày. Cú pháp đăng ký: 12V200B KHTT gửi 290 | SOẠNTIN |
12V160B1.920.000đ |
1.440GB (4GB/ngày). Miễn phí gọi nội mạng: thời lượng dưới 10phút/cuộc & ngoại mạng: 1.200phút. Miễn phí xem truyền hình, phim trên ứng dụng TV360. Thời gian: 360 ngày. Cú pháp đăng ký: 12V160B KHTT gửi 290 | SOẠNTIN |
12V150B1.800.000đ |
720GB (2GB/ngày). Miễn phí gọi nội mạng: thời lượng dưới 10phút/cuộc & ngoại mạng: 960phút. Miễn phí xem truyền hình, phim trên ứng dụng TV360. Thời gian: 360 ngày. Cú pháp đăng ký: 12V150B KHTT gửi 290 | SOẠNTIN |
12V120B1.440.000đ |
540GB (1,5GB/ngày). Miễn phí gọi nội mạng: thời lượng dưới 10phút/cuộc & ngoại mạng: 600phút. Miễn phí xem truyền hình, phim trên ứng dụng TV360. Thời gian: 360 ngày. Cú pháp đăng ký: 12V120B KHTT gửi 290 | SOẠNTIN |
3N30.000đ |
15GB (5GB/ngày). Miễn phí gọi nội mạng: thời lượng dưới 10phút/cuộc & ngoại mạng: 15phút. Miễn phí xem truyền hình, phim trên ứng dụng TV360. Thời gian: 3 ngày. Cú pháp đăng ký: 3N KHTT gửi 290 | SOẠNTIN |
7N70.000đ |
35GB (5GB/ngày). Miễn phí gọi nội mạng: thời lượng dưới 10phút/cuộc & ngoại mạng: 35phút. Miễn phí xem truyền hình, phim trên ứng dụng TV360. Thời gian: 7 ngày. Cú pháp đăng ký: 7N KHTT gửi 290 | SOẠNTIN |
30N300.000đ |
150GB (5GB/ngày). Miễn phí gọi nội mạng: thời lượng dưới 20phút/cuộc & ngoại mạng: 150phút. Miễn phí xem truyền hình, phim trên ứng dụng TV360. Thời gian: 30 ngày. Cú pháp đăng ký: 30N KHTT gửi 290 | SOẠNTIN |
90N900.000đ |
450GB (5GB/ngày). Miễn phí gọi nội mạng: thời lượng dưới 20phút/cuộc & ngoại mạng: 450phút. Miễn phí xem truyền hình, phim trên ứng dụng TV360. Thời gian: 90 ngày. Cú pháp đăng ký: 90N KHTT gửi 290 | SOẠNTIN |
180N1.800.000đ |
900GB (5GB/ngày). Miễn phí gọi nội mạng: thời lượng dưới 20phút/cuộc & ngoại mạng: 900phút. Miễn phí xem truyền hình, phim trên ứng dụng TV360. Thời gian: 180 ngày. Cú pháp đăng ký: 180N KHTT gửi 290 | SOẠNTIN |
360N3.600.000đ |
1.800GB (5GB/ngày). Miễn phí gọi nội mạng: thời lượng dưới 20phút/cuộc & ngoại mạng: 1.800phút. Miễn phí xem truyền hình, phim trên ứng dụng TV360. Thời gian: 360 ngày. Cú pháp đăng ký: 360N KHTT gửi 290 | SOẠNTIN |
MP50S50.000đ |
Không (Không). Miễn phí gọi nội mạng: thời lượng dưới 10phút/cuộc (400phút) & ngoại mạng: 20phút. Miễn phí xem truyền hình, phim trên ứng dụng TV360. Thời gian: 30 ngày. Cú pháp đăng ký: MP50S KHTT gửi 290 | SOẠNTIN |
MP70S70.000đ |
Không (Không). Miễn phí gọi nội mạng: thời lượng dưới 20phút/cuộc (500phút) & ngoại mạng: 30phút. Miễn phí xem truyền hình, phim trên ứng dụng TV360. Thời gian: 30 ngày. Cú pháp đăng ký: MP70S KHTT gửi 290 | SOẠNTIN |
MP90S90.000đ |
Không (Không). Miễn phí gọi nội mạng: thời lượng dưới 20phút/cuộc (600phút) & ngoại mạng: 40phút. Miễn phí xem truyền hình, phim trên ứng dụng TV360. Thời gian: 30 ngày. Cú pháp đăng ký: MP90S KHTT gửi 290 | SOẠNTIN |
| GÓI CƯỚC | CHI TIẾT | ĐĂNG KÝ |
5G150150.000đ |
6GB/ngày, TV360 Basic trên màn hình nhỏ (MHN), 30GB lưu trữ Mybox, Thời gian: 30 ngày. Cú pháp đăng ký: 5G150 KHTT gửi 290 | SOẠNTIN |
6T5G150900.000đ |
6GB/ngày, TV360 Basic trên màn hình nhỏ (MHN), 30GB lưu trữ Mybox, Thời gian: 180 ngày. Cú pháp đăng ký: 6T5G150 KHTT gửi 290 | SOẠNTIN |
12T5G1501.800.000đ |
6GB/ngày, TV360 Basic trên màn hình nhỏ (MHN), 30GB lưu trữ Mybox, Thời gian: 360 ngày. Cú pháp đăng ký: 12T5G150 KHTT gửi 290 | SOẠNTIN |
5G230B230.000đ |
8GB/ngày, 20phút/cuộc gọi nội (tối đa 1000p/30 ngày), 150 phút thoại ngoại / 30 ngày, TV360 Standard trên màn hình nhỏ (MHN), 50GB lưu trữ Mybox, Thời gian: 30 ngày. Cú pháp đăng ký: 5G230B KHTT gửi 290 | SOẠNTIN |
6T5G230B1.380.000đ |
8GB/ngày, 20phút/cuộc gọi nội (tối đa 1000p/30 ngày), 150 phút thoại ngoại / 30 ngày, TV360 Standard trên màn hình nhỏ (MHN), 50GB lưu trữ Mybox, Thời gian: 180 ngày. Cú pháp đăng ký: 6T5G230B KHTT gửi 290 | SOẠNTIN |
12T5G230B2.760.000đ |
8GB/ngày, 20phút/cuộc gọi nội (tối đa 1000p/30 ngày), 150 phút thoại ngoại / 30 ngày, TV360 Standard trên màn hình nhỏ (MHN), 50GB lưu trữ Mybox, Thời gian: 360 ngày. Cú pháp đăng ký: 12T5G230B KHTT gửi 290 | SOẠNTIN |
5G280B280.000đ |
10GB/ngày, 20phút/cuộc gọi nội (tối đa 1000p/30 ngày), 200 phút thoại ngoại / 30 ngày, TV360 Standard trên màn hình nhỏ (MHN), 70GB lưu trữ Mybox, Thời gian: 30 ngày. Cú pháp đăng ký: 5G280B KHTT gửi 290 | SOẠNTIN |
6T5G280B1.680.000đ |
10GB/ngày, 20phút/cuộc gọi nội (tối đa 1000p/30 ngày), 200 phút thoại ngoại / 30 ngày, TV360 Standard trên màn hình nhỏ (MHN), 70GB lưu trữ Mybox, Thời gian: 180 ngày. Cú pháp đăng ký: 6T5G280B KHTT gửi 290 | SOẠNTIN |
12T5G280B3.360.000đ |
10GB/ngày, 20phút/cuộc gọi nội (tối đa 1000p/30 ngày), 200 phút thoại ngoại / 30 ngày, TV360 Standard trên màn hình nhỏ (MHN), 70GB lưu trữ Mybox, Thời gian: 360 ngày. Cú pháp đăng ký: 12T5G280B KHTT gửi 290 | SOẠNTIN |
5G330B330.000đ |
12GB/ngày, 20phút/cuộc gọi nội (tối đa 1000p/30 ngày), 300 phút thoại ngoại / 30 ngày, TV360 Standard trên màn hình nhỏ (MHN), 100GB lưu trữ Mybox, Thời gian: 30 ngày. Cú pháp đăng ký: 5G330B KHTT gửi 290 | SOẠNTIN |
6T5G330B1.980.000đ |
12GB/ngày, 20phút/cuộc gọi nội (tối đa 1000p/30 ngày), 300 phút thoại ngoại / 30 ngày, TV360 Standard trên màn hình nhỏ (MHN), 100GB lưu trữ Mybox, Thời gian: 180 ngày. Cú pháp đăng ký: 6T5G330B KHTT gửi 290 | SOẠNTIN |
12T5G330B3.960.000đ |
12GB/ngày, 20phút/cuộc gọi nội (tối đa 1000p/30 ngày), 300 phút thoại ngoại / 30 ngày, TV360 Standard trên màn hình nhỏ (MHN), 100GB lưu trữ Mybox, Thời gian: 360 ngày. Cú pháp đăng ký: 12T5G330B KHTT gửi 290 | SOẠNTIN |
5G380B380.000đ |
15GB/ngày, 20phút/cuộc gọi nội (tối đa 1000p/30 ngày), 300 phút thoại ngoại /30 ngày, TV360 Standard trên màn hình nhỏ (MHN), 150GB lưu trữ Mybox, Thời gian: 30 ngày. Cú pháp đăng ký: 5G380B KHTT gửi 290 | SOẠNTIN |
6T5G380B2.280.000đ |
15GB/ngày, 20phút/cuộc gọi nội (tối đa 1000p/30 ngày), 300 phút thoại ngoại /30 ngày, TV360 Standard trên màn hình nhỏ (MHN), 150GB lưu trữ Mybox, Thời gian: 180 ngày. Cú pháp đăng ký: 6T5G380B KHTT gửi 290 | SOẠNTIN |
12T5G380B4.560.000đ |
15GB/ngày, 20phút/cuộc gọi nội (tối đa 1000p/30 ngày), 300 phút thoại ngoại /30 ngày, TV360 Standard trên màn hình nhỏ (MHN), 150GB lưu trữ Mybox, Thời gian: 360 ngày. Cú pháp đăng ký: 12T5G380B KHTT gửi 290 | SOẠNTIN |
5G480B480.000đ |
20GB/ngày, 20phút/cuộc gọi nội (tối đa 1000p/30 ngày), 300 phút thoại ngoại /30 ngày, TV360 Standard trên màn hình nhỏ (MHN), 200GB lưu trữ Mybox, Thời gian: 30 ngày. Cú pháp đăng ký: 5G480B KHTT gửi 290 | SOẠNTIN |
6T5G480B2.880.000đ |
20GB/ngày, 20phút/cuộc gọi nội (tối đa 1000p/30 ngày), 300 phút thoại ngoại /30 ngày, TV360 Standard trên màn hình nhỏ (MHN), 200GB lưu trữ Mybox, Thời gian: 180 ngày. Cú pháp đăng ký: 6T5G480B KHTT gửi 290 | SOẠNTIN |
12T5G480B5.760.000đ |
20GB/ngày, 20phút/cuộc gọi nội (tối đa 1000p/30 ngày), 300 phút thoại ngoại /30 ngày, TV360 Standard trên màn hình nhỏ (MHN), 200GB lưu trữ Mybox, Thời gian: 360 ngày. Cú pháp đăng ký: 12T5G480B KHTT gửi 290 | SOẠNTIN |
5GLQ190190.000đ |
6GB/ngày, 2GB/ngày cho Liên Quân Mobile, TV360 Basic trên màn hình nhỏ (MHN), 30GB lưu trữ Mybox, Thời gian: 30 ngày. Cú pháp đăng ký: 5GLQ190 KHTT gửi 290 | SOẠNTIN |
6T5GLQ1901.140.000đ |
6GB/ngày, 2GB/ngày cho Liên Quân Mobile, TV360 Basic trên màn hình nhỏ (MHN), 30GB lưu trữ Mybox, Thời gian: 180 ngày. Cú pháp đăng ký: 6T5GLQ190 KHTT gửi 290 | SOẠNTIN |
12T5GLQ1902.280.000đ |
6GB/ngày, 2GB/ngày cho Liên Quân Mobile, TV360 Basic trên màn hình nhỏ (MHN), 30GB lưu trữ Mybox, Thời gian: 360 ngày. Cú pháp đăng ký: 12T5GLQ190 KHTT gửi 290 | SOẠNTIN |
5GLQ210210.000đ |
8GB/ngày, 20phút/cuộc gọi thoại nội (tối đa 1000p/30 ngày), 100 phút thoại ngoại/30 ngày, 2GB/ngày cho Liên Quân Mobile, TV360 Basic trên màn hình nhỏ (MHN), 30GB lưu trữ Mybox, Thời gian: 30 ngày. Cú pháp đăng ký: 5GLQ210 KHTT gửi 290 | SOẠNTIN |
6T5GLQ2101.260.000đ |
8GB/ngày, 20phút/cuộc gọi thoại nội (tối đa 1000p/30 ngày), 100 phút thoại ngoại/30 ngày, 2GB/ngày cho Liên Quân Mobile, TV360 Basic trên màn hình nhỏ (MHN), 30GB lưu trữ Mybox, Thời gian: 180 ngày. Cú pháp đăng ký: 6T5GLQ210 KHTT gửi 290 | SOẠNTIN |
12T5GLQ2102.520.000đ |
8GB/ngày, 20phút/cuộc gọi thoại nội (tối đa 1000p/30 ngày), 100 phút thoại ngoại/30 ngày, 2GB/ngày cho Liên Quân Mobile, TV360 Basic trên màn hình nhỏ (MHN), 30GB lưu trữ Mybox, Thời gian: 360 ngày. Cú pháp đăng ký: 12T5GLQ210 KHTT gửi 290 | SOẠNTIN |
5G135135.000đ |
4GB/ngày, TV360 Basic trên màn hình nhỏ (MHN), 20GB lưu trữ Mybox, Thời gian: 30 ngày. Cú pháp đăng ký: 5G135 KHTT gửi 290 | SOẠNTIN |
6T5G135810.000đ |
4GB/ngày, TV360 Basic trên màn hình nhỏ (MHN), 20GB lưu trữ Mybox, Thời gian: 180 ngày. Cú pháp đăng ký: 6T5G135 KHTT gửi 290 | SOẠNTIN |
12T5G1351.620.000đ |
4GB/ngày, TV360 Basic trên màn hình nhỏ (MHN), 20GB lưu trữ Mybox, Thời gian: 360 ngày. Cú pháp đăng ký: 12T5G135 KHTT gửi 290 | SOẠNTIN |
5G160B160.000đ |
4GB/ngày, 10 phút/cuộc gọi thoại nội (tối đa 1.000 phút/30 ngày), 100 phút thoại ngoại/30 ngày, TV360 Basic trên màn hình nhỏ (MHN), 20GB lưu trữ Mybox, Thời gian: 30 ngày. Cú pháp đăng ký: 5G160B KHTT gửi 290 | SOẠNTIN |
6T5G160B960.000đ |
4GB/ngày, 10 phút/cuộc gọi thoại nội (tối đa 1.000 phút/30 ngày), 100 phút thoại ngoại/30 ngày, TV360 Basic trên màn hình nhỏ (MHN), 20GB lưu trữ Mybox, Thời gian: 180 ngày. Cú pháp đăng ký: 6T5G160B KHTT gửi 290 | SOẠNTIN |
12T5G160B1.920.000đ |
4GB/ngày, 10 phút/cuộc gọi thoại nội (tối đa 1.000 phút/30 ngày), 100 phút thoại ngoại/30 ngày, TV360 Basic trên màn hình nhỏ (MHN), 20GB lưu trữ Mybox, Thời gian: 360 ngày. Cú pháp đăng ký: 12T5G160B KHTT gửi 290 | SOẠNTIN |
5G180B180.000đ |
6GB/ngày, 10 phút/cuộc gọi thoại nội (tối đa 1.000 phút/30 ngày), 100 phút thoại ngoại/30 ngày, TV360 Basic trên màn hình nhỏ (MHN), 30GB lưu trữ Mybox, Thời gian: 30 ngày. Cú pháp đăng ký: 5G180B KHTT gửi 290 | SOẠNTIN |
6T5G180B1.080.000đ |
6GB/ngày, 10 phút/cuộc gọi thoại nội (tối đa 1.000 phút/30 ngày), 100 phút thoại ngoại/30 ngày, TV360 Basic trên màn hình nhỏ (MHN), 30GB lưu trữ Mybox, Thời gian: 180 ngày. Cú pháp đăng ký: 6T5G180B KHTT gửi 290 | SOẠNTIN |
12T5G180B2.160.000đ |
6GB/ngày, 10 phút/cuộc gọi thoại nội (tối đa 1.000 phút/30 ngày), 100 phút thoại ngoại/30 ngày, TV360 Basic trên màn hình nhỏ (MHN), 30GB lưu trữ Mybox, Thời gian: 360 ngày. Cú pháp đăng ký: 12T5G180B KHTT gửi 290 | SOẠNTIN |
Thủ tục đăng ký cáp quang (lắp mạng internet) FTTH Viettel tại Xã Phượng Tiến
- Đối với khách hàng là cá nhân: Cung cấp hình ảnh chụp rõ nét CCCD hoặc Hộ Chiếu (Passport)
- Đối với khách hàng là Doanh nghiệp: Scan giấy phép kinh doanh và CCCD, hoặc Hộ Chiếu (Passport) của người đại diện pháp luật.
- Thủ tục đơn giản, tư vấn và kí hợp đồng tại nhà.
- Khảo sát và lắp đặt nhanh chóng chỉ trong 24h.
- Khắc phục & xử lý sự cố trong thời gian sử dụng dịch vụ: từ 60 phút tối đa 6 giờ (Kể cả ngày nghỉ)
- Trang bị modem WiFi 2 băng tần thế hệ mới cực mạnh.
- Hotline: ☎ 0️⃣9️⃣8️⃣3️⃣7️⃣9️⃣7️⃣2️⃣2️⃣7️⃣
Chương trình khuyến mãi lắp internet Viettel cập nhật tháng 10/2026
| ĐÓNG CƯỚC | PHÍ HÒA MẠNG | KHUYẾN MÃI |
| Đóng trước 12 tháng | 300.000 đ | Tặng 01 tháng |
Bảng giá lắp mạng Viettel Combo Internet + truyền hình App TV360 Basic
| GÓI CƯỚC | TỐC ĐỘ INTERNET | GIÁ CƯỚC/THÁNG |
NETVT1_BASIC |
300Mbps | 200.000đ |
NETVT2_BASIC |
500Mbps – 1Gbps | 260.000đ |
MESHVT1_BASIC |
300 Mbps + 01 Mesh Wifi | 230.000đ |
MESHVT2_BASIC |
(500 Mbps - 1Gbps) + 02 Mesh Wifi | 265.000đ |
MESHVT3_BASIC |
(500 Mbps - 1Gbps) + 03 Mesh Wifi | 319.000đ |
- Tất cả giá các gói cước trên đã bao gồm VAT
- Trang bị Modem wifi 2 băng tần (2.4GHz và 5GHz)
- Thiết bị kết nối: Laptop, TV Smart, Phone qua App TV360
- MESHVT1, MESHVT2, MESHVT3: Trang bị từ 01-03 Mesh Wifi
Bảng giá lắp mạng Viettel Combo Internet + truyền hình App TV360 VIP
| GÓI CƯỚC | TỐC ĐỘ INTERNET | GIÁ CƯỚC/THÁNG |
NETVT1_VIP |
300Mbps | 230.000đ |
NETVT2_VIP |
500Mbps – 1Gbps | 290.000đ |
MESHVT1_VIP |
300 Mbps + 01 Mesh Wifi | 260.000đ |
MESHVT2_VIP |
(500 Mbps - 1Gbps) + 02 Mesh Wifi | 295.000đ |
MESHVT3_VIP |
(500 Mbps - 1Gbps) + 03 Mesh Wifi | 349.000đ |
- Tất cả giá các gói cước trên đã bao gồm VAT
- Trang bị Modem wifi 2 băng tần (2.4GHz và 5GHz)
- Thiết bị kết nối: Laptop, TV Smart, Phone qua App TV360
- MESHVT1, MESHVT2, MESHVT3: Trang bị từ 01-03 Mesh Wifi
Bảng giá lắp mạng Viettel Combo Internet + truyền hình Box TV360 Basic
| GÓI CƯỚC | TỐC ĐỘ INTERNET | GIÁ CƯỚC/THÁNG |
NETVT1_BASICBOX |
300Mbps | 220.000đ |
NETVT2_BASICBOX |
500Mbps – 1Gbps | 280.000đ |
MESHVT1_BASICBOX |
300 Mbps + 01 Mesh Wifi | 250.000đ |
MESHVT2_BASICBOX |
(500 Mbps - 1Gbps) + 02 Mesh Wifi | 285.000đ |
MESHVT3_BASICBOX |
(500 Mbps - 1Gbps) + 03 Mesh Wifi | 339.000đ |
- Tất cả giá các gói cước trên đã bao gồm VAT
- Trang bị Modem wifi 2 băng tần (2.4GHz và 5GHz)
- Thiết bị kết nối: STDBOX Viettel và Laptop, TV, Phone
- MESHVT1, MESHVT2, MESHVT3: Trang bị từ 01-03 Mesh Wifi
Bảng giá lắp mạng Viettel Combo Internet + truyền hình Box TV360 VIP
| GÓI CƯỚC | TỐC ĐỘ INTERNET | GIÁ CƯỚC/THÁNG |
NETVT1_VIPBOX |
300Mbps | 230.000đ |
NETVT2_VIPBOX |
500Mbps – 1Gbps | 290.000đ |
MESHVT1_VIPBOX |
300 Mbps + 01 Mesh Wifi | 260.000đ |
MESHVT2_VIPBOX |
(500 Mbps - 1Gbps) + 02 Mesh Wifi | 295.000đ |
MESHVT3_VIPBOX |
(500 Mbps - 1Gbps) + 03 Mesh Wifi | 349.000đ |
- Tất cả giá các gói cước trên đã bao gồm VAT
- Trang bị Modem wifi 2 băng tần (2.4GHz và 5GHz)
- Thiết bị kết nối: STDBOX Viettel và Laptop, TV, Phone
- MESHVT1, MESHVT2, MESHVT3: Trang bị từ 01-03 Mesh Wifi
BẢNG GIÁ GÓI LẮP INTERNET VIETTEL DÀNH CHO DOANH NGHIỆP VỪA VÀ NHỎ
- Modem 2 băng tần 2.4 và 5Ghz chuẩn Wifi 6, có 1 cổng WAN và 4 LAN. Hỗ trợ khai báo modem về chế độ Bridge để khách hàng chủ động kết nối trực tiếp Internet
- Công nghệ Wifi 6 (chuẩn AX3000) giúp doanh nghiệp được trải nghiệm chất lượng vượt trội nhờ:
- Băng thông tối đa tới 10Gbps
- Độ trễ giảm 35%
- Số người dùng đồng thời tăng 4 lần
- Bảo mật tốt hơn với chuẩn WPA3
| GÓI CƯỚC | TỐC ĐỘ | GIÁ CƯỚC/THÁNG | |
| TRONG NƯỚC | QUỐC TẾ | ||
PRO1 |
400Mbps - 1Gbps | 2Mbps | 350.000đ |
PRO2 |
500Mbps - 1Gbps | 5Mbps | 500.000đ |
MESHPRO1 |
400Mbps - 1Gbps | 2Mbps | 400.000đ |
MESHPRO2 |
500Mbps - 1Gbps | 5Mbps | 600.000đ |
PRO600 |
600Mbps | 2Mbps | 500.000đ |
PRO1000 |
1Gbps | 10Mbps | 700.000đ |
MESHPRO600 |
600Mbps | 2Mbps | 650.000đ |
MESHPRO1000 |
1Gbps | 10Mbps | 880.000đ |
GIGAPRO1 |
1Gbps | 5Mbps | 500.000đ |
- Giá cước trên đã bao gồm thuế VAT.
- Trang bị Modem Wifi 2 băng tần 2.4 và 5Ghz chuẩn Wifi 6
- Phí hòa mạng: 300.000đ (GIGAPRO1: 500.000đ)
- MESHPRO1: trang bị 01 Mesh Wifi
- MESHPRO2, MESHPRO600, MESHPRO61000: trang bị 02 Mesh Wifi
- Doanh nghiệp có số lượng dưới 100 người
- Doanh nghiệp có nhu cầu truy cập Internet trong nước cao và không cần IP tĩnh
- Phí lắp đặt: Miễn phí
BẢNG GIÁ GÓI LẮP INTERNET VIETTEL DÀNH CHO DOANH NGHIỆP
- Doanh nghiệp lớn có số lượng từ 100 người trở lên.
- Doanh nghiệp có nhu cầu truy cập Internet quốc tế cao.
- Đảm bảo băng thông quốc tế tốt nhất thị trường.
- Doanh nghiệp cần IP tĩnh để truy cập từ xa, kết nối VPN, giám sát camera, thiết lập máy chủ…
- Modem hiệu năng cao đáp ứng tới 100 thiết bị truy cập đồng thời và có các tính năng cao cấp: Dual WAN, VPN server/client, Wifi marketing, IP routing, Firewall, chặn web đen.
| GÓI CƯỚC | TỐC ĐỘ | GIÁ CƯỚC/THÁNG | |
| TRONG NƯỚC | QUỐC TẾ | ||
| VIP200 (IP Tĩnh) | 200Mbps | 5Mbps | 800.000đ |
| F200N (IP Tĩnh) | 300Mbps | 4Mbps | 1.100.000đ |
| GIGAVIP1 (IP Tĩnh) | 1Gbps | 15Mbps | 1.300.000đ |
| VIP500 (IP Tĩnh) | 500Mbps | 10Mbps | 1.900.000đ |
| F200Plus (IP Tĩnh) | 300Mbps | 12Mbps | 4.400.000đ |
| VIP600 (IP Tĩnh + 4 IP LAN) | 600Mbps | 30Mbps | 6.600.000đ |
| F500Basic (IP Tĩnh + 8 IP LAN) | 600Mbps | 40Mbps | 13.200.000đ |
| F500Plus (IP Tĩnh + 8 IP LAN) | 600Mbps | 50Mbps | 17.600.000đ |
| F1000Plus (IP Tĩnh + 8 IP LAN) | 1.000Mbps | 100Mbps | 50.000.000đ |
- Giá cước trên đã bao gồm thuế VAT.
- Trang bị Modem 2 băng tần 2.4 và 5Ghz chuẩn Wifi 6 hoặc Modem chuyên biệt, 1 cổng WAN và 4 LAN Gigabit (trong đó 1 cổng combo LAN/WAN), 1 cổng USB, hỗ trợ 16 SSID, 100 thiết bị kết nối đồng thời.
- 01 IP WAN tĩnh
- 04 - 08 IP LAN (IPv4)
- Phí hòa mạng: 300.000đ (GIGAVIP1: 500.000đ)
- Phí lắp đặt: Miễn phí

Bài viết liên quan: