Viettel Xã Ngân Sơn – Kết nối viễn thông và giải pháp số tại địa phương
Viettel Xã Ngân Sơn là lựa chọn để người dân, hộ gia đình và cơ sở kinh doanh tìm hiểu các dịch vụ viễn thông, Internet và công nghệ số phù hợp với nhu cầu sử dụng. Khách hàng có thể được tư vấn về thuê bao di động, mạng cáp quang, truyền hình số cũng như những giải pháp phục vụ hoạt động kinh doanh và quản lý.

Từ ngày 01/07/2025, Xã Ngân Sơn thuộc tỉnh Thái Nguyên theo mô hình chính quyền địa phương 2 cấp. Đơn vị hành chính mới được hình thành trên cơ sở sắp xếp toàn bộ hoặc một phần các đơn vị cũ, trong đó có Xã Cốc Đán (Huyện Ngân Sơn), Thị trấn Vân Tùng (Huyện Ngân Sơn) và Xã Đức Vân (Huyện Ngân Sơn). Sự thay đổi về địa giới và tổ chức hành chính đặt ra nhu cầu kết nối thông tin thuận tiện giữa người dân, cơ quan và các cơ sở sản xuất, kinh doanh.
Với đặc điểm địa bàn miền núi, nhu cầu viễn thông tại Ngân Sơn có thể khác nhau giữa khu dân cư, hộ gia đình và các điểm sản xuất. Kết nối ổn định hỗ trợ người dân liên lạc, học tập, làm việc trực tuyến và tiếp cận các tiện ích số; đồng thời giúp hộ kinh doanh trao đổi với khách hàng, quản lý công việc và duy trì hoạt động hiệu quả hơn. Chất lượng phủ sóng, khả năng lắp đặt và tốc độ thực tế có thể tùy thuộc vị trí, hạ tầng và điều kiện sử dụng cụ thể.
Khi tìm dịch vụ Viettel Xã Ngân Sơn, khách hàng nên cung cấp khu vực sử dụng và nhu cầu chính để được kiểm tra phương án phù hợp. Trước khi đăng ký lắp đặt hoặc đến điểm giao dịch, hãy xác nhận thông tin về phạm vi phục vụ, thủ tục và tình trạng dịch vụ qua kênh chính thức của Viettel. Cách này giúp hạn chế nhầm lẫn về địa chỉ, gói cước và thời gian hỗ trợ.
Dịch vụ tiêu biểu Viettel Xã Ngân Sơn
Dịch vụ di động Viettel Xã Ngân Sơn
- Đăng ký thuê bao mới, đổi hoặc cấp lại SIM theo quy định, tư vấn chuyển mạng giữ số và các gói cước phù hợp.
- Sử dụng dịch vụ dữ liệu 4G/5G khi thiết bị, SIM, gói cước và vùng phủ sóng đáp ứng điều kiện. Khách hàng nên kiểm tra khả năng sử dụng tại địa điểm cụ thể trước khi lựa chọn gói.
- Hỗ trợ tra cứu thông tin thuê bao, nạp tiền, thanh toán cước và tìm hiểu các chương trình ưu đãi đang áp dụng.
Internet cáp quang và truyền hình số Viettel Xã Ngân Sơn
Internet cáp quang đáp ứng nhu cầu học tập trực tuyến, làm việc từ xa, giải trí và kết nối nhiều thiết bị trong gia đình. Khách hàng có thể hỏi về gói Internet độc lập hoặc gói kết hợp truyền hình số, phương án thiết bị Wi-Fi và quy trình lắp đặt. Nhân viên cần kiểm tra hạ tầng tại địa chỉ đăng ký trước khi xác nhận khả năng cung cấp dịch vụ và lịch triển khai.
Truyền hình số mang đến lựa chọn giải trí tại nhà với nội dung và tính năng tùy theo gói dịch vụ. Người dùng có thể được hướng dẫn kết nối thiết bị, sử dụng ứng dụng và xử lý những vấn đề thường gặp. Với nhà ở có nhiều phòng hoặc vị trí đặt modem chưa thuận tiện, nên trao đổi nhu cầu thực tế để được tư vấn cách cải thiện vùng phủ Wi-Fi.
Giải pháp số cho hộ kinh doanh và doanh nghiệp Viettel Xã Ngân Sơn
Viettel cung cấp các giải pháp hỗ trợ hoạt động quản lý và giao dịch điện tử. Tùy quy mô, khách hàng có thể tìm hiểu chữ ký số để ký hồ sơ, hóa đơn điện tử phục vụ nghiệp vụ bán hàng và kế toán, cùng dịch vụ camera an ninh để theo dõi khu vực cần giám sát. Việc lựa chọn cần căn cứ vào nhu cầu sử dụng, thiết bị hiện có và quy định áp dụng cho từng hoạt động.
Với hộ kinh doanh, việc kết hợp Internet ổn định, camera và công cụ số có thể hỗ trợ theo dõi công việc, trao đổi thông tin và lưu trữ dữ liệu thuận tiện hơn. Doanh nghiệp có thể đề nghị tư vấn giải pháp theo số lượng người dùng, địa điểm hoạt động và yêu cầu kỹ thuật, thay vì chọn dịch vụ chỉ dựa trên tên gói.
Lợi ích khi sử dụng dịch vụ Viettel Xã Ngân Sơn
- Tư vấn theo nhu cầu: Khách hàng cá nhân, gia đình và cơ sở kinh doanh có thể tìm hiểu phương án phù hợp với ngân sách và mục đích sử dụng.
- Hỗ trợ thủ tục: Được hướng dẫn đăng ký, thay đổi dịch vụ, thanh toán và các bước cần thiết khi sử dụng thuê bao hoặc Internet.
- Quan tâm đến điều kiện thực tế: Việc kiểm tra địa chỉ, hạ tầng và vùng phủ giúp khách hàng có thông tin rõ hơn trước khi quyết định.
- Nhiều lựa chọn kết nối: Di động 4G/5G, Internet cáp quang, truyền hình số, chữ ký số, hóa đơn điện tử và camera an ninh có thể đáp ứng các nhu cầu khác nhau.
Viettel Xã Ngân Sơn hướng tới việc giúp người dân và đơn vị tại địa phương tiếp cận các dịch vụ kết nối, giải trí và công nghệ số thuận tiện hơn. Để chọn đúng dịch vụ, khách hàng nên nêu rõ mục đích sử dụng, khu vực lắp đặt và số lượng người dùng; đồng thời kiểm tra thông tin gói cước, điều kiện triển khai và chính sách hiện hành trước khi đăng ký. Nhờ đó, mỗi gia đình hay cơ sở kinh doanh có thể chủ động xây dựng phương án kết nối phù hợp với nhu cầu thực tế.

Viettel các xã, phường khác tại Thái Nguyên
Xem thêm: Viettel Thái Nguyên
Cước phí sms đăng ký gói cước 4G hoàn toàn miễn phí, nếu đăng ký không thành công, bạn chọn gói cước khác phù hợp với nhu cầu sử dụng cho đến khi đăng ký thành công.| GÓI CƯỚC | CHI TIẾT | ĐĂNG KÝ |
MXH100100.000đ |
30GB (1GB/ngày). Truy cập không giới hạn trên ứng dụng Tiktok, YouTube, Facebook, Facebook Messenger. Miễn phí xem truyền hình, phim trên ứng dụng TV360. Thời gian: 30 ngày. Cú pháp đăng ký: MXH100 KHTT gửi 290 | SOẠNTIN |
MXH120120.000đ |
30GB (1GB/ngày). Miễn phí gọi nội mạng: thời lượng dưới 10phút/cuộc & ngoại mạng: 30phút. Truy cập không giới hạn trên ứng dụng Tiktok, YouTube, Facebook, Facebook Messenger. Miễn phí xem truyền hình, phim trên ứng dụng TV360. Thời gian: 30 ngày. Cú pháp đăng ký: MXH120 KHTT gửi 290 | SOẠNTIN |
MXH150150.000đ |
45GB (1,5GB/ngày). Miễn phí gọi nội mạng: thời lượng dưới 10phút/cuộc & ngoại mạng: 50phút. Truy cập không giới hạn trên ứng dụng Tiktok, YouTube, Facebook, Facebook Messenger. Miễn phí xem truyền hình, phim trên ứng dụng TV360. Thời gian: 30 ngày. Cú pháp đăng ký: MXH150 KHTT gửi 290 | SOẠNTIN |
3MXH100300.000đ |
90GB (1GB/ngày). Truy cập không giới hạn trên ứng dụng Tiktok, YouTube, Facebook, Facebook Messenger. Miễn phí xem truyền hình, phim trên ứng dụng TV360. Thời gian: 90 ngày. Cú pháp đăng ký: 3MXH100 KHTT gửi 290 | SOẠNTIN |
3MXH120360.000đ |
90GB (1GB/ngày). Miễn phí gọi nội mạng: thời lượng dưới 10phút/cuộc & ngoại mạng: 90phút. Truy cập không giới hạn trên ứng dụng Tiktok, YouTube, Facebook, Facebook Messenger. Miễn phí xem truyền hình, phim trên ứng dụng TV360. Thời gian: 90 ngày. Cú pháp đăng ký: 3MXH120 KHTT gửi 290 | SOẠNTIN |
3MXH150450.000đ |
135GB (1,5GB/ngày). Miễn phí gọi nội mạng: thời lượng dưới 10phút/cuộc & ngoại mạng: 150phút. Truy cập không giới hạn trên ứng dụng Tiktok, YouTube, Facebook, Facebook Messenger. Miễn phí xem truyền hình, phim trên ứng dụng TV360. Thời gian: 90 ngày. Cú pháp đăng ký: 3MXH150 KHTT gửi 290 | SOẠNTIN |
6MXH100600.000đ |
180GB (1GB/ngày). Truy cập không giới hạn trên ứng dụng Tiktok, YouTube, Facebook, Facebook Messenger. Miễn phí xem truyền hình, phim trên ứng dụng TV360. Thời gian: 180 ngày. Cú pháp đăng ký: 6MXH100 KHTT gửi 290 | SOẠNTIN |
6MXH120720.000đ |
180GB (1GB/ngày). Miễn phí gọi nội mạng: thời lượng dưới 10phút/cuộc & ngoại mạng: 180phút. Truy cập không giới hạn trên ứng dụng Tiktok, YouTube, Facebook, Facebook Messenger. Miễn phí xem truyền hình, phim trên ứng dụng TV360. Thời gian: 180 ngày. Cú pháp đăng ký: 6MXH120 KHTT gửi 290 | SOẠNTIN |
6MXH150900.000đ |
270GB (1,5GB/ngày). Miễn phí gọi nội mạng: thời lượng dưới 10phút/cuộc & ngoại mạng: 300phút. Truy cập không giới hạn trên ứng dụng Tiktok, YouTube, Facebook, Facebook Messenger. Miễn phí xem truyền hình, phim trên ứng dụng TV360. Thời gian: 180 ngày. Cú pháp đăng ký: 6MXH150 KHTT gửi 290 | SOẠNTIN |
12MXH1001.200.000đ |
360GB (1GB/ngày). Truy cập không giới hạn trên ứng dụng Tiktok, YouTube, Facebook, Facebook Messenger. Miễn phí xem truyền hình, phim trên ứng dụng TV360. Thời gian: 360 ngày. Cú pháp đăng ký: 12MXH100 KHTT gửi 290 | SOẠNTIN |
12MXH1201.440.000đ |
360GB (1GB/ngày). Miễn phí gọi nội mạng: thời lượng dưới 10phút/cuộc & ngoại mạng: 360phút. Truy cập không giới hạn trên ứng dụng Tiktok, YouTube, Facebook, Facebook Messenger. Miễn phí xem truyền hình, phim trên ứng dụng TV360. Thời gian: 360 ngày. Cú pháp đăng ký: 12MXH120 KHTT gửi 290 | SOẠNTIN |
12MXH1501.800.000đ |
540GB (1,5GB/ngày). Miễn phí gọi nội mạng: thời lượng dưới 10phút/cuộc & ngoại mạng: 600phút. Truy cập không giới hạn trên ứng dụng Tiktok, YouTube, Facebook, Facebook Messenger. Miễn phí xem truyền hình, phim trên ứng dụng TV360. Thời gian: 360 ngày. Cú pháp đăng ký: 12MXH150 KHTT gửi 290 | SOẠNTIN |
YT3030.000đ |
Không (Không). Truy cập không giới hạn trên ứng dụng YouTube. Miễn phí xem truyền hình, phim trên ứng dụng TV360. Thời gian: 30 ngày. Cú pháp đăng ký: YT30 KHTT gửi 290 | SOẠNTIN |
T3030.000đ |
Không (Không). Truy cập không giới hạn trên ứng dụng Tiktok. Miễn phí xem truyền hình, phim trên ứng dụng TV360. Thời gian: 7 ngày. Cú pháp đăng ký: T30 KHTT gửi 290 | SOẠNTIN |
FB3030.000đ |
Không (Không). Truy cập không giới hạn trên ứng dụng Facebook, Facebook Messenger. Miễn phí xem truyền hình, phim trên ứng dụng TV360. Thời gian: 30 ngày. Cú pháp đăng ký: FB30 KHTT gửi 290 | SOẠNTIN |
3FB3090.000đ |
Không (Không). Truy cập không giới hạn trên ứng dụng Facebook, Facebook Messenger. Miễn phí xem truyền hình, phim trên ứng dụng TV360. Thời gian: 90 ngày. Cú pháp đăng ký: 3FB30 KHTT gửi 290 | SOẠNTIN |
6FB30180.000đ |
Không (Không). Truy cập không giới hạn trên ứng dụng Facebook, Facebook Messenger. Miễn phí xem truyền hình, phim trên ứng dụng TV360. Thời gian: 180 ngày. Cú pháp đăng ký: 6FB30 KHTT gửi 290 | SOẠNTIN |
12FB30360.000đ |
Không (Không). Truy cập không giới hạn trên ứng dụng Facebook, Facebook Messenger. Miễn phí xem truyền hình, phim trên ứng dụng TV360. Thời gian: 360 ngày. Cú pháp đăng ký: 12FB30 KHTT gửi 290 | SOẠNTIN |
SD7070.000đ |
30GB (1GB/ngày). Miễn phí xem truyền hình, phim trên ứng dụng TV360. Thời gian: 30 ngày. Cú pháp đăng ký: SD70 KHTT gửi 290 | SOẠNTIN |
SD9090.000đ |
45GB (1,5GB/ngày). Miễn phí xem truyền hình, phim trên ứng dụng TV360. Thời gian: 30 ngày. Cú pháp đăng ký: SD90 KHTT gửi 290 | SOẠNTIN |
SD120120.000đ |
60GB (2GB/ngày). Miễn phí xem truyền hình, phim trên ứng dụng TV360. Thời gian: 30 ngày. Cú pháp đăng ký: SD120 KHTT gửi 290 | SOẠNTIN |
SD125125.000đ |
150GB (5GB/ngày). Miễn phí xem truyền hình, phim trên ứng dụng TV360. Thời gian: 30 ngày. Cú pháp đăng ký: SD125 KHTT gửi 290 | SOẠNTIN |
6SD125750.000đ |
900GB (5GB/ngày). Miễn phí xem truyền hình, phim trên ứng dụng TV360. Thời gian: 180 ngày. Cú pháp đăng ký: 6SD125 KHTT gửi 290 | SOẠNTIN |
12SD1251.500.000đ |
1800GB (5GB/ngày). Miễn phí xem truyền hình, phim trên ứng dụng TV360. Thời gian: 360 ngày. Cú pháp đăng ký: 12SD125 KHTT gửi 290 | SOẠNTIN |
SD125Z125.000đ |
180GB (6GB/ngày). Miễn phí xem truyền hình, phim trên ứng dụng TV360. Thời gian: 30 ngày. Cú pháp đăng ký: SD125Z KHTT gửi 290 | SOẠNTIN |
SD135135.000đ |
150GB (5GB/ngày). Miễn phí xem truyền hình, phim trên ứng dụng TV360. Thời gian: 30 ngày. Cú pháp đăng ký: SD135 KHTT gửi 290 | SOẠNTIN |
SD150150.000đ |
90GB (3GB/ngày). Miễn phí xem truyền hình, phim trên ứng dụng TV360. Thời gian: 30 ngày. Cú pháp đăng ký: SD150 KHTT gửi 290 | SOẠNTIN |
6SD70420.000đ |
180GB (1GB/ngày). Miễn phí xem truyền hình, phim trên ứng dụng TV360. Thời gian: 180 ngày. Cú pháp đăng ký: 6SD70 KHTT gửi 290 | SOẠNTIN |
6SD90540.000đ |
270GB (1,5GB/ngày). Miễn phí xem truyền hình, phim trên ứng dụng TV360. Thời gian: 180 ngày. Cú pháp đăng ký: 6SD90 KHTT gửi 290 | SOẠNTIN |
6SD120720.000đ |
360GB (2GB/ngày). Miễn phí xem truyền hình, phim trên ứng dụng TV360. Thời gian: 180 ngày. Cú pháp đăng ký: 6SD120 KHTT gửi 290 | SOẠNTIN |
6SD135810.000đ |
900GB (5GB/ngày). Miễn phí xem truyền hình, phim trên ứng dụng TV360. Thời gian: 180 ngày. Cú pháp đăng ký: 6SD135 KHTT gửi 290 | SOẠNTIN |
6SD150900.000đ |
540GB (3GB/ngày). Miễn phí xem truyền hình, phim trên ứng dụng TV360. Thời gian: 180 ngày. Cú pháp đăng ký: 6SD150 KHTT gửi 290 | SOẠNTIN |
12SD70840.000đ |
360GB (1GB/ngày). Miễn phí xem truyền hình, phim trên ứng dụng TV360. Thời gian: 360 ngày. Cú pháp đăng ký: 12SD70 KHTT gửi 290 | SOẠNTIN |
12SD901.080.000đ |
540GB (1,5GB/ngày). Miễn phí xem truyền hình, phim trên ứng dụng TV360. Thời gian: 360 ngày. Cú pháp đăng ký: 12SD90 KHTT gửi 290 | SOẠNTIN |
12SD1201.440.000đ |
720GB (2GB/ngày). Miễn phí xem truyền hình, phim trên ứng dụng TV360. Thời gian: 360 ngày. Cú pháp đăng ký: 12SD120 KHTT gửi 290 | SOẠNTIN |
12SD1351.620.000đ |
1.800GB (4GB/ngày). Miễn phí xem truyền hình, phim trên ứng dụng TV360. Thời gian: 360 ngày. Cú pháp đăng ký: 12SD135 KHTT gửi 290 | SOẠNTIN |
12SD1501.800.000đ |
1.080GB (3GB/ngày). Miễn phí xem truyền hình, phim trên ứng dụng TV360. Thời gian: 360 ngày. Cú pháp đăng ký: 12SD150 KHTT gửi 290 | SOẠNTIN |
ST7070.000đ |
30GB (1GB/ngày). Miễn phí xem truyền hình, phim trên ứng dụng TV360. Thời gian: 30 ngày. Cú pháp đăng ký: ST70 KHTT gửi 290 | SOẠNTIN |
ST30K30.000đ |
7GB (7GB/7ngày). Miễn phí xem truyền hình, phim trên ứng dụng TV360. Thời gian: 7 ngày. Cú pháp đăng ký: ST30K KHTT gửi 290 | SOẠNTIN |
ST70K70.000đ |
15GB (500MB/ngày). Truy cập không giới hạn trên cập ứng dụng TikTok. Miễn phí xem truyền hình, phim trên ứng dụng TV360. Thời gian: 30 ngày. Cú pháp đăng ký: ST70K KHTT gửi 290 | SOẠNTIN |
ST90K90.000đ |
30GB (1GB/ngày). Truy cập không giới hạn trên ứng dụng TikTok. Miễn phí xem truyền hình, phim trên ứng dụng TV360. Thời gian: 30 ngày. Cú pháp đăng ký: ST90K KHTT gửi 290 | SOẠNTIN |
ST120K120.000đ |
60GB (2GB/ngày). Miễn phí lưu trữ 25GB dữ liệu trên LifeBox. Miễn phí xem truyền hình, phim trên ứng dụng TV360. Thời gian: 30 ngày. Cú pháp đăng ký: ST120K KHTT gửi 290 | SOẠNTIN |
ST150K150.000đ |
90GB (3GB/ngày). Miễn phí lưu trữ 25GB dữ liệu trên LifeBox. Miễn phí xem truyền hình, phim trên ứng dụng TV360. Thời gian: 30 ngày. Cú pháp đăng ký: ST150K KHTT gửi 290 | SOẠNTIN |
TV90C90.000đ |
30GB (1GB/ngày). Miễn phí gọi nội mạng: thời lượng dưới 10phút/cuộc & ngoại mạng: 30phút. Miễn phí xem truyền hình, phim trên ứng dụng TV360. Thời gian: 30 ngày. Cú pháp đăng ký: TV90C KHTT gửi 290 | SOẠNTIN |
6TV90C540.000đ |
180GB (1GB/ngày). Miễn phí gọi nội mạng: thời lượng dưới 10phút/cuộc & ngoại mạng: 30phút. Miễn phí xem truyền hình, phim trên ứng dụng TV360. Thời gian: 180 ngày. Cú pháp đăng ký: 6TV90C KHTT gửi 290 | SOẠNTIN |
12TV90C1.080.000đ |
360GB (1GB/ngày). Miễn phí gọi nội mạng: thời lượng dưới 10phút/cuộc & ngoại mạng: 30phút. Miễn phí xem truyền hình, phim trên ứng dụng TV360. Thời gian: 360 ngày. Cú pháp đăng ký: 12TV90C KHTT gửi 290 | SOẠNTIN |
TV95k95.000đ |
45GB (1.5GB/ngày). Miễn phí gọi nội mạng: thời lượng dưới 10phút/cuộc & ngoại mạng: 30phút. Miễn phí xem truyền hình, phim trên ứng dụng TV360. Thời gian: 30 ngày. Cú pháp đăng ký: TV95k KHTT gửi 290 | SOẠNTIN |
6TV95k570.000đ |
270GB (1.5GB/ngày). Miễn phí gọi nội mạng: thời lượng dưới 10phút/cuộc & ngoại mạng: 30phút. Miễn phí xem truyền hình, phim trên ứng dụng TV360. Thời gian: 180 ngày. Cú pháp đăng ký: 6TV95k KHTT gửi 290 | SOẠNTIN |
12TV95k1.140.000đ |
540GB (1.5GB/ngày). Miễn phí gọi nội mạng: thời lượng dưới 10phút/cuộc & ngoại mạng: 30phút. Miễn phí xem truyền hình, phim trên ứng dụng TV360. Thời gian: 360 ngày. Cú pháp đăng ký: 12TV95k KHTT gửi 290 | SOẠNTIN |
TV120K120.000đ |
30GB (1GB/ngày). Miễn phí xem truyền hình, phim trên ứng dụng TV360. Thời gian: 30 ngày. Cú pháp đăng ký: TV120K KHTT gửi 290 | SOẠNTIN |
V90B90.000đ |
30GB (1GB/ngày). Miễn phí gọi nội mạng: thời lượng dưới 10phút/cuộc & ngoại mạng: 30phút. Miễn phí xem truyền hình, phim trên ứng dụng TV360. Thời gian: 30 ngày. Cú pháp đăng ký: V90B KHTT gửi 290 | SOẠNTIN |
V120B120.000đ |
45GB (1,5GB/ngày). Miễn phí gọi nội mạng: thời lượng dưới 10phút/cuộc & ngoại mạng: 50phút. Miễn phí xem truyền hình, phim trên ứng dụng TV360. Thời gian: 30 ngày. Cú pháp đăng ký: V120B KHTT gửi 290 | SOẠNTIN |
V150B150.000đ |
60GB (2GB/ngày). Miễn phí gọi nội mạng: thời lượng dưới 10phút/cuộc & ngoại mạng: 80phút. Miễn phí xem truyền hình, phim trên ứng dụng TV360. Thời gian: 30 ngày. Cú pháp đăng ký: V150B KHTT gửi 290 | SOẠNTIN |
V160B160.000đ |
120GB (4GB/ngày). Miễn phí gọi nội mạng: thời lượng dưới 10phút/cuộc & ngoại mạng: 100phút. Miễn phí xem truyền hình, phim trên ứng dụng TV360. Thời gian: 30 ngày. Cú pháp đăng ký: V160B KHTT gửi 290 | SOẠNTIN |
V180B180.000đ |
180GB (6GB/ngày). Miễn phí gọi nội mạng: thời lượng dưới 10phút/cuộc & ngoại mạng: 100phút. Miễn phí xem truyền hình, phim trên ứng dụng TV360. Thời gian: 30 ngày. Cú pháp đăng ký: V180B KHTT gửi 290 | SOẠNTIN |
V200B200.000đ |
240GB (8GB/ngày). Miễn phí gọi nội mạng: thời lượng dưới 20phút/cuộc & ngoại mạng: 100phút. Miễn phí xem truyền hình, phim trên ứng dụng TV360. Thời gian: 30 ngày. Cú pháp đăng ký: V200B KHTT gửi 290 | SOẠNTIN |
V90C90.000đ |
30GB (1GB/ngày). Miễn phí gọi nội mạng: thời lượng dưới 20phút/cuộc & ngoại mạng: 20phút. Miễn phí xem truyền hình, phim trên ứng dụng TV360. Thời gian: 30 ngày. Cú pháp đăng ký: V90C KHTT gửi 290 | SOẠNTIN |
V200C200.000đ |
120GB (4GB/ngày). Miễn phí gọi nội mạng: thời lượng dưới 20phút/cuộc & ngoại mạng: 100 phút. Miễn phí lưu trữ 25GB dữ liệu LifeBox. Miễn phí xem truyền hình, phim trên ứng dụng TV360. Thời gian: 30 ngày. Cú pháp đăng ký: V200C KHTT gửi 290 | SOẠNTIN |
V90X90.000đ |
90GB (3GB/ngày). Miễn phí gọi nội mạng: thời lượng dưới 20phút/cuộc & ngoại mạng: 20phút. Miễn phí data truy cập Tiktok Miễn phí xem truyền hình, phim trên ứng dụng TV360. Thời gian: 30 ngày. Cú pháp đăng ký: V90X KHTT gửi 290 | SOẠNTIN |
3V90C270.000đ |
90GB (1GB/ngày). Miễn phí gọi nội mạng: thời lượng dưới 20phút/cuộc & ngoại mạng: 60phút. Miễn phí xem truyền hình, phim trên ứng dụng TV360. Thời gian: 90 ngày. Cú pháp đăng ký: 3V90C KHTT gửi 290 | SOẠNTIN |
3V90B270.000đ |
90GB (1GB/ngày). Miễn phí gọi nội mạng: thời lượng dưới 10phút/cuộc & ngoại mạng: 90phút. Miễn phí xem truyền hình, phim trên ứng dụng TV360. Thời gian: 90 ngày. Cú pháp đăng ký: 3V90B KHTT gửi 290 | SOẠNTIN |
3V200C600.000đ |
360GB (4GB/ngày). Miễn phí gọi nội mạng: thời lượng dưới 20phút/cuộc & ngoại mạng: 300phút. Miễn phí lưu trữ 25GB dữ liệu LifeBox. Miễn phí xem truyền hình, phim trên ứng dụng TV360. Thời gian: 90 ngày. Cú pháp đăng ký: 3V200C KHTT gửi 290 | SOẠNTIN |
3V200B600.000đ |
720GB (8GB/ngày). Miễn phí gọi nội mạng: thời lượng dưới 20phút/cuộc & ngoại mạng: 300phút. Miễn phí xem truyền hình, phim trên ứng dụng TV360. Thời gian: 90 ngày. Cú pháp đăng ký: 3V200B KHTT gửi 290 | SOẠNTIN |
3V180B540.000đ |
540GB (6GB/ngày). Miễn phí gọi nội mạng: thời lượng dưới 10phút/cuộc & ngoại mạng: 300phút. Miễn phí xem truyền hình, phim trên ứng dụng TV360. Thời gian: 90 ngày. Cú pháp đăng ký: 3V180B KHTT gửi 290 | SOẠNTIN |
3V160B480.000đ |
360GB (4GB/ngày). Miễn phí gọi nội mạng: thời lượng dưới 10phút/cuộc & ngoại mạng: 300phút. Miễn phí xem truyền hình, phim trên ứng dụng TV360. Thời gian: 90 ngày. Cú pháp đăng ký: 3V160B KHTT gửi 290 | SOẠNTIN |
3V150B450.000đ |
180GB (2GB/ngày). Miễn phí gọi nội mạng: thời lượng dưới 10phút/cuộc & ngoại mạng: 240phút. Miễn phí xem truyền hình, phim trên ứng dụng TV360. Thời gian: 90 ngày. Cú pháp đăng ký: 3V150B KHTT gửi 290 | SOẠNTIN |
3V120B360.000đ |
135GB (1,5GB/ngày). Miễn phí gọi nội mạng: thời lượng dưới 10phút/cuộc & ngoại mạng: 150phút. Miễn phí xem truyền hình, phim trên ứng dụng TV360. Thời gian: 90 ngày. Cú pháp đăng ký: 3V120B KHTT gửi 290 | SOẠNTIN |
6V90C540.000đ |
180GB (1GB/ngày). Miễn phí gọi nội mạng: thời lượng dưới 20phút/cuộc & ngoại mạng: 120phút. Miễn phí xem truyền hình, phim trên ứng dụng TV360. Thời gian: 180 ngày. Cú pháp đăng ký: 6V90C KHTT gửi 290 | SOẠNTIN |
6V90B540.000đ |
180GB (1GB/ngày). Miễn phí gọi nội mạng: thời lượng dưới 10phút/cuộc & ngoại mạng: 180phút. Miễn phí xem truyền hình, phim trên ứng dụng TV360. Thời gian: 180 ngày. Cú pháp đăng ký: 6V90B KHTT gửi 290 | SOẠNTIN |
6V200C1.200.000đ |
720GB (4GB/ngày). Miễn phí gọi nội mạng: thời lượng dưới 20phút/cuộc & ngoại mạng: 600phút. Miễn phí lưu trữ 25GB dữ liệu LifeBox. Miễn phí xem truyền hình, phim trên ứng dụng TV360. Thời gian: 180 ngày. Cú pháp đăng ký: 6V200C KHTT gửi 290 | SOẠNTIN |
6V200B1.200.000đ |
1.440GB (8GB/ngày). Miễn phí gọi nội mạng: thời lượng dưới 20phút/cuộc & ngoại mạng: 600phút. Miễn phí xem truyền hình, phim trên ứng dụng TV360. Thời gian: 180 ngày. Cú pháp đăng ký: 6V200B KHTT gửi 290 | SOẠNTIN |
6V150B900.000đ |
360GB (2GB/ngày). Miễn phí gọi nội mạng: thời lượng dưới 10phút/cuộc & ngoại mạng: 480phút. Miễn phí xem truyền hình, phim trên ứng dụng TV360. Thời gian: 180 ngày. Cú pháp đăng ký: 6V150B KHTT gửi 290 | SOẠNTIN |
6V120B720.000đ |
270GB (1,5GB/ngày). Miễn phí gọi nội mạng: thời lượng dưới 10phút/cuộc & ngoại mạng: 300phút. Miễn phí xem truyền hình, phim trên ứng dụng TV360. Thời gian: 180 ngày. Cú pháp đăng ký: 6V120B KHTT gửi 290 | SOẠNTIN |
12V90C1.080.000đ |
360GB (1GB/ngày). Miễn phí gọi nội mạng: thời lượng dưới 20phút/cuộc & ngoại mạng: 240phút. Miễn phí xem truyền hình, phim trên ứng dụng TV360. Thời gian: 360 ngày. Cú pháp đăng ký: 12V90C KHTT gửi 290 | SOẠNTIN |
12V90B1.080.000đ |
360GB (1GB/ngày). Miễn phí gọi nội mạng: thời lượng dưới 10phút/cuộc & ngoại mạng: 360phút. Miễn phí xem truyền hình, phim trên ứng dụng TV360. Thời gian: 360 ngày. Cú pháp đăng ký: 12V90B KHTT gửi 290 | SOẠNTIN |
12V200C2.400.000đ |
1.440GB (4GB/ngày). Miễn phí gọi nội mạng: thời lượng dưới 20phút/cuộc & ngoại mạng: 1.200phút. Miễn phí lưu trữ 25GB dữ liệu LifeBox. Miễn phí xem truyền hình, phim trên ứng dụng TV360. Thời gian: 360 ngày. Cú pháp đăng ký: 12V200C KHTT gửi 290 | SOẠNTIN |
12V200B2.400.000đ |
2.880GB (8GB/ngày). Miễn phí gọi nội mạng: thời lượng dưới 20phút/cuộc & ngoại mạng: 1.200phút. Miễn phí xem truyền hình, phim trên ứng dụng TV360. Thời gian: 360 ngày. Cú pháp đăng ký: 12V200B KHTT gửi 290 | SOẠNTIN |
12V160B1.920.000đ |
1.440GB (4GB/ngày). Miễn phí gọi nội mạng: thời lượng dưới 10phút/cuộc & ngoại mạng: 1.200phút. Miễn phí xem truyền hình, phim trên ứng dụng TV360. Thời gian: 360 ngày. Cú pháp đăng ký: 12V160B KHTT gửi 290 | SOẠNTIN |
12V150B1.800.000đ |
720GB (2GB/ngày). Miễn phí gọi nội mạng: thời lượng dưới 10phút/cuộc & ngoại mạng: 960phút. Miễn phí xem truyền hình, phim trên ứng dụng TV360. Thời gian: 360 ngày. Cú pháp đăng ký: 12V150B KHTT gửi 290 | SOẠNTIN |
12V120B1.440.000đ |
540GB (1,5GB/ngày). Miễn phí gọi nội mạng: thời lượng dưới 10phút/cuộc & ngoại mạng: 600phút. Miễn phí xem truyền hình, phim trên ứng dụng TV360. Thời gian: 360 ngày. Cú pháp đăng ký: 12V120B KHTT gửi 290 | SOẠNTIN |
3N30.000đ |
15GB (5GB/ngày). Miễn phí gọi nội mạng: thời lượng dưới 10phút/cuộc & ngoại mạng: 15phút. Miễn phí xem truyền hình, phim trên ứng dụng TV360. Thời gian: 3 ngày. Cú pháp đăng ký: 3N KHTT gửi 290 | SOẠNTIN |
7N70.000đ |
35GB (5GB/ngày). Miễn phí gọi nội mạng: thời lượng dưới 10phút/cuộc & ngoại mạng: 35phút. Miễn phí xem truyền hình, phim trên ứng dụng TV360. Thời gian: 7 ngày. Cú pháp đăng ký: 7N KHTT gửi 290 | SOẠNTIN |
30N300.000đ |
150GB (5GB/ngày). Miễn phí gọi nội mạng: thời lượng dưới 20phút/cuộc & ngoại mạng: 150phút. Miễn phí xem truyền hình, phim trên ứng dụng TV360. Thời gian: 30 ngày. Cú pháp đăng ký: 30N KHTT gửi 290 | SOẠNTIN |
90N900.000đ |
450GB (5GB/ngày). Miễn phí gọi nội mạng: thời lượng dưới 20phút/cuộc & ngoại mạng: 450phút. Miễn phí xem truyền hình, phim trên ứng dụng TV360. Thời gian: 90 ngày. Cú pháp đăng ký: 90N KHTT gửi 290 | SOẠNTIN |
180N1.800.000đ |
900GB (5GB/ngày). Miễn phí gọi nội mạng: thời lượng dưới 20phút/cuộc & ngoại mạng: 900phút. Miễn phí xem truyền hình, phim trên ứng dụng TV360. Thời gian: 180 ngày. Cú pháp đăng ký: 180N KHTT gửi 290 | SOẠNTIN |
360N3.600.000đ |
1.800GB (5GB/ngày). Miễn phí gọi nội mạng: thời lượng dưới 20phút/cuộc & ngoại mạng: 1.800phút. Miễn phí xem truyền hình, phim trên ứng dụng TV360. Thời gian: 360 ngày. Cú pháp đăng ký: 360N KHTT gửi 290 | SOẠNTIN |
MP50S50.000đ |
Không (Không). Miễn phí gọi nội mạng: thời lượng dưới 10phút/cuộc (400phút) & ngoại mạng: 20phút. Miễn phí xem truyền hình, phim trên ứng dụng TV360. Thời gian: 30 ngày. Cú pháp đăng ký: MP50S KHTT gửi 290 | SOẠNTIN |
MP70S70.000đ |
Không (Không). Miễn phí gọi nội mạng: thời lượng dưới 20phút/cuộc (500phút) & ngoại mạng: 30phút. Miễn phí xem truyền hình, phim trên ứng dụng TV360. Thời gian: 30 ngày. Cú pháp đăng ký: MP70S KHTT gửi 290 | SOẠNTIN |
MP90S90.000đ |
Không (Không). Miễn phí gọi nội mạng: thời lượng dưới 20phút/cuộc (600phút) & ngoại mạng: 40phút. Miễn phí xem truyền hình, phim trên ứng dụng TV360. Thời gian: 30 ngày. Cú pháp đăng ký: MP90S KHTT gửi 290 | SOẠNTIN |
| GÓI CƯỚC | CHI TIẾT | ĐĂNG KÝ |
5G150150.000đ |
6GB/ngày, TV360 Basic trên màn hình nhỏ (MHN), 30GB lưu trữ Mybox, Thời gian: 30 ngày. Cú pháp đăng ký: 5G150 KHTT gửi 290 | SOẠNTIN |
6T5G150900.000đ |
6GB/ngày, TV360 Basic trên màn hình nhỏ (MHN), 30GB lưu trữ Mybox, Thời gian: 180 ngày. Cú pháp đăng ký: 6T5G150 KHTT gửi 290 | SOẠNTIN |
12T5G1501.800.000đ |
6GB/ngày, TV360 Basic trên màn hình nhỏ (MHN), 30GB lưu trữ Mybox, Thời gian: 360 ngày. Cú pháp đăng ký: 12T5G150 KHTT gửi 290 | SOẠNTIN |
5G230B230.000đ |
8GB/ngày, 20phút/cuộc gọi nội (tối đa 1000p/30 ngày), 150 phút thoại ngoại / 30 ngày, TV360 Standard trên màn hình nhỏ (MHN), 50GB lưu trữ Mybox, Thời gian: 30 ngày. Cú pháp đăng ký: 5G230B KHTT gửi 290 | SOẠNTIN |
6T5G230B1.380.000đ |
8GB/ngày, 20phút/cuộc gọi nội (tối đa 1000p/30 ngày), 150 phút thoại ngoại / 30 ngày, TV360 Standard trên màn hình nhỏ (MHN), 50GB lưu trữ Mybox, Thời gian: 180 ngày. Cú pháp đăng ký: 6T5G230B KHTT gửi 290 | SOẠNTIN |
12T5G230B2.760.000đ |
8GB/ngày, 20phút/cuộc gọi nội (tối đa 1000p/30 ngày), 150 phút thoại ngoại / 30 ngày, TV360 Standard trên màn hình nhỏ (MHN), 50GB lưu trữ Mybox, Thời gian: 360 ngày. Cú pháp đăng ký: 12T5G230B KHTT gửi 290 | SOẠNTIN |
5G280B280.000đ |
10GB/ngày, 20phút/cuộc gọi nội (tối đa 1000p/30 ngày), 200 phút thoại ngoại / 30 ngày, TV360 Standard trên màn hình nhỏ (MHN), 70GB lưu trữ Mybox, Thời gian: 30 ngày. Cú pháp đăng ký: 5G280B KHTT gửi 290 | SOẠNTIN |
6T5G280B1.680.000đ |
10GB/ngày, 20phút/cuộc gọi nội (tối đa 1000p/30 ngày), 200 phút thoại ngoại / 30 ngày, TV360 Standard trên màn hình nhỏ (MHN), 70GB lưu trữ Mybox, Thời gian: 180 ngày. Cú pháp đăng ký: 6T5G280B KHTT gửi 290 | SOẠNTIN |
12T5G280B3.360.000đ |
10GB/ngày, 20phút/cuộc gọi nội (tối đa 1000p/30 ngày), 200 phút thoại ngoại / 30 ngày, TV360 Standard trên màn hình nhỏ (MHN), 70GB lưu trữ Mybox, Thời gian: 360 ngày. Cú pháp đăng ký: 12T5G280B KHTT gửi 290 | SOẠNTIN |
5G330B330.000đ |
12GB/ngày, 20phút/cuộc gọi nội (tối đa 1000p/30 ngày), 300 phút thoại ngoại / 30 ngày, TV360 Standard trên màn hình nhỏ (MHN), 100GB lưu trữ Mybox, Thời gian: 30 ngày. Cú pháp đăng ký: 5G330B KHTT gửi 290 | SOẠNTIN |
6T5G330B1.980.000đ |
12GB/ngày, 20phút/cuộc gọi nội (tối đa 1000p/30 ngày), 300 phút thoại ngoại / 30 ngày, TV360 Standard trên màn hình nhỏ (MHN), 100GB lưu trữ Mybox, Thời gian: 180 ngày. Cú pháp đăng ký: 6T5G330B KHTT gửi 290 | SOẠNTIN |
12T5G330B3.960.000đ |
12GB/ngày, 20phút/cuộc gọi nội (tối đa 1000p/30 ngày), 300 phút thoại ngoại / 30 ngày, TV360 Standard trên màn hình nhỏ (MHN), 100GB lưu trữ Mybox, Thời gian: 360 ngày. Cú pháp đăng ký: 12T5G330B KHTT gửi 290 | SOẠNTIN |
5G380B380.000đ |
15GB/ngày, 20phút/cuộc gọi nội (tối đa 1000p/30 ngày), 300 phút thoại ngoại /30 ngày, TV360 Standard trên màn hình nhỏ (MHN), 150GB lưu trữ Mybox, Thời gian: 30 ngày. Cú pháp đăng ký: 5G380B KHTT gửi 290 | SOẠNTIN |
6T5G380B2.280.000đ |
15GB/ngày, 20phút/cuộc gọi nội (tối đa 1000p/30 ngày), 300 phút thoại ngoại /30 ngày, TV360 Standard trên màn hình nhỏ (MHN), 150GB lưu trữ Mybox, Thời gian: 180 ngày. Cú pháp đăng ký: 6T5G380B KHTT gửi 290 | SOẠNTIN |
12T5G380B4.560.000đ |
15GB/ngày, 20phút/cuộc gọi nội (tối đa 1000p/30 ngày), 300 phút thoại ngoại /30 ngày, TV360 Standard trên màn hình nhỏ (MHN), 150GB lưu trữ Mybox, Thời gian: 360 ngày. Cú pháp đăng ký: 12T5G380B KHTT gửi 290 | SOẠNTIN |
5G480B480.000đ |
20GB/ngày, 20phút/cuộc gọi nội (tối đa 1000p/30 ngày), 300 phút thoại ngoại /30 ngày, TV360 Standard trên màn hình nhỏ (MHN), 200GB lưu trữ Mybox, Thời gian: 30 ngày. Cú pháp đăng ký: 5G480B KHTT gửi 290 | SOẠNTIN |
6T5G480B2.880.000đ |
20GB/ngày, 20phút/cuộc gọi nội (tối đa 1000p/30 ngày), 300 phút thoại ngoại /30 ngày, TV360 Standard trên màn hình nhỏ (MHN), 200GB lưu trữ Mybox, Thời gian: 180 ngày. Cú pháp đăng ký: 6T5G480B KHTT gửi 290 | SOẠNTIN |
12T5G480B5.760.000đ |
20GB/ngày, 20phút/cuộc gọi nội (tối đa 1000p/30 ngày), 300 phút thoại ngoại /30 ngày, TV360 Standard trên màn hình nhỏ (MHN), 200GB lưu trữ Mybox, Thời gian: 360 ngày. Cú pháp đăng ký: 12T5G480B KHTT gửi 290 | SOẠNTIN |
5GLQ190190.000đ |
6GB/ngày, 2GB/ngày cho Liên Quân Mobile, TV360 Basic trên màn hình nhỏ (MHN), 30GB lưu trữ Mybox, Thời gian: 30 ngày. Cú pháp đăng ký: 5GLQ190 KHTT gửi 290 | SOẠNTIN |
6T5GLQ1901.140.000đ |
6GB/ngày, 2GB/ngày cho Liên Quân Mobile, TV360 Basic trên màn hình nhỏ (MHN), 30GB lưu trữ Mybox, Thời gian: 180 ngày. Cú pháp đăng ký: 6T5GLQ190 KHTT gửi 290 | SOẠNTIN |
12T5GLQ1902.280.000đ |
6GB/ngày, 2GB/ngày cho Liên Quân Mobile, TV360 Basic trên màn hình nhỏ (MHN), 30GB lưu trữ Mybox, Thời gian: 360 ngày. Cú pháp đăng ký: 12T5GLQ190 KHTT gửi 290 | SOẠNTIN |
5GLQ210210.000đ |
8GB/ngày, 20phút/cuộc gọi thoại nội (tối đa 1000p/30 ngày), 100 phút thoại ngoại/30 ngày, 2GB/ngày cho Liên Quân Mobile, TV360 Basic trên màn hình nhỏ (MHN), 30GB lưu trữ Mybox, Thời gian: 30 ngày. Cú pháp đăng ký: 5GLQ210 KHTT gửi 290 | SOẠNTIN |
6T5GLQ2101.260.000đ |
8GB/ngày, 20phút/cuộc gọi thoại nội (tối đa 1000p/30 ngày), 100 phút thoại ngoại/30 ngày, 2GB/ngày cho Liên Quân Mobile, TV360 Basic trên màn hình nhỏ (MHN), 30GB lưu trữ Mybox, Thời gian: 180 ngày. Cú pháp đăng ký: 6T5GLQ210 KHTT gửi 290 | SOẠNTIN |
12T5GLQ2102.520.000đ |
8GB/ngày, 20phút/cuộc gọi thoại nội (tối đa 1000p/30 ngày), 100 phút thoại ngoại/30 ngày, 2GB/ngày cho Liên Quân Mobile, TV360 Basic trên màn hình nhỏ (MHN), 30GB lưu trữ Mybox, Thời gian: 360 ngày. Cú pháp đăng ký: 12T5GLQ210 KHTT gửi 290 | SOẠNTIN |
5G135135.000đ |
4GB/ngày, TV360 Basic trên màn hình nhỏ (MHN), 20GB lưu trữ Mybox, Thời gian: 30 ngày. Cú pháp đăng ký: 5G135 KHTT gửi 290 | SOẠNTIN |
6T5G135810.000đ |
4GB/ngày, TV360 Basic trên màn hình nhỏ (MHN), 20GB lưu trữ Mybox, Thời gian: 180 ngày. Cú pháp đăng ký: 6T5G135 KHTT gửi 290 | SOẠNTIN |
12T5G1351.620.000đ |
4GB/ngày, TV360 Basic trên màn hình nhỏ (MHN), 20GB lưu trữ Mybox, Thời gian: 360 ngày. Cú pháp đăng ký: 12T5G135 KHTT gửi 290 | SOẠNTIN |
5G160B160.000đ |
4GB/ngày, 10 phút/cuộc gọi thoại nội (tối đa 1.000 phút/30 ngày), 100 phút thoại ngoại/30 ngày, TV360 Basic trên màn hình nhỏ (MHN), 20GB lưu trữ Mybox, Thời gian: 30 ngày. Cú pháp đăng ký: 5G160B KHTT gửi 290 | SOẠNTIN |
6T5G160B960.000đ |
4GB/ngày, 10 phút/cuộc gọi thoại nội (tối đa 1.000 phút/30 ngày), 100 phút thoại ngoại/30 ngày, TV360 Basic trên màn hình nhỏ (MHN), 20GB lưu trữ Mybox, Thời gian: 180 ngày. Cú pháp đăng ký: 6T5G160B KHTT gửi 290 | SOẠNTIN |
12T5G160B1.920.000đ |
4GB/ngày, 10 phút/cuộc gọi thoại nội (tối đa 1.000 phút/30 ngày), 100 phút thoại ngoại/30 ngày, TV360 Basic trên màn hình nhỏ (MHN), 20GB lưu trữ Mybox, Thời gian: 360 ngày. Cú pháp đăng ký: 12T5G160B KHTT gửi 290 | SOẠNTIN |
5G180B180.000đ |
6GB/ngày, 10 phút/cuộc gọi thoại nội (tối đa 1.000 phút/30 ngày), 100 phút thoại ngoại/30 ngày, TV360 Basic trên màn hình nhỏ (MHN), 30GB lưu trữ Mybox, Thời gian: 30 ngày. Cú pháp đăng ký: 5G180B KHTT gửi 290 | SOẠNTIN |
6T5G180B1.080.000đ |
6GB/ngày, 10 phút/cuộc gọi thoại nội (tối đa 1.000 phút/30 ngày), 100 phút thoại ngoại/30 ngày, TV360 Basic trên màn hình nhỏ (MHN), 30GB lưu trữ Mybox, Thời gian: 180 ngày. Cú pháp đăng ký: 6T5G180B KHTT gửi 290 | SOẠNTIN |
12T5G180B2.160.000đ |
6GB/ngày, 10 phút/cuộc gọi thoại nội (tối đa 1.000 phút/30 ngày), 100 phút thoại ngoại/30 ngày, TV360 Basic trên màn hình nhỏ (MHN), 30GB lưu trữ Mybox, Thời gian: 360 ngày. Cú pháp đăng ký: 12T5G180B KHTT gửi 290 | SOẠNTIN |
Thủ tục đăng ký cáp quang (lắp mạng internet) FTTH Viettel tại Xã Ngân Sơn
- Đối với khách hàng là cá nhân: Cung cấp hình ảnh chụp rõ nét CCCD hoặc Hộ Chiếu (Passport)
- Đối với khách hàng là Doanh nghiệp: Scan giấy phép kinh doanh và CCCD, hoặc Hộ Chiếu (Passport) của người đại diện pháp luật.
- Thủ tục đơn giản, tư vấn và kí hợp đồng tại nhà.
- Khảo sát và lắp đặt nhanh chóng chỉ trong 24h.
- Khắc phục & xử lý sự cố trong thời gian sử dụng dịch vụ: từ 60 phút tối đa 6 giờ (Kể cả ngày nghỉ)
- Trang bị modem WiFi 2 băng tần thế hệ mới cực mạnh.
- Hotline: ☎ 0️⃣9️⃣8️⃣3️⃣7️⃣9️⃣7️⃣2️⃣2️⃣7️⃣
Chương trình khuyến mãi lắp internet Viettel cập nhật tháng 10/2026
| ĐÓNG CƯỚC | PHÍ HÒA MẠNG | KHUYẾN MÃI |
| Đóng trước 12 tháng | 300.000 đ | Tặng 01 tháng |
Bảng giá lắp mạng Viettel Combo Internet + truyền hình App TV360 Basic
| GÓI CƯỚC | TỐC ĐỘ INTERNET | GIÁ CƯỚC/THÁNG |
NETVT1_BASIC |
300Mbps | 200.000đ |
NETVT2_BASIC |
500Mbps – 1Gbps | 260.000đ |
MESHVT1_BASIC |
300 Mbps + 01 Mesh Wifi | 230.000đ |
MESHVT2_BASIC |
(500 Mbps - 1Gbps) + 02 Mesh Wifi | 265.000đ |
MESHVT3_BASIC |
(500 Mbps - 1Gbps) + 03 Mesh Wifi | 319.000đ |
- Tất cả giá các gói cước trên đã bao gồm VAT
- Trang bị Modem wifi 2 băng tần (2.4GHz và 5GHz)
- Thiết bị kết nối: Laptop, TV Smart, Phone qua App TV360
- MESHVT1, MESHVT2, MESHVT3: Trang bị từ 01-03 Mesh Wifi
Bảng giá lắp mạng Viettel Combo Internet + truyền hình App TV360 VIP
| GÓI CƯỚC | TỐC ĐỘ INTERNET | GIÁ CƯỚC/THÁNG |
NETVT1_VIP |
300Mbps | 230.000đ |
NETVT2_VIP |
500Mbps – 1Gbps | 290.000đ |
MESHVT1_VIP |
300 Mbps + 01 Mesh Wifi | 260.000đ |
MESHVT2_VIP |
(500 Mbps - 1Gbps) + 02 Mesh Wifi | 295.000đ |
MESHVT3_VIP |
(500 Mbps - 1Gbps) + 03 Mesh Wifi | 349.000đ |
- Tất cả giá các gói cước trên đã bao gồm VAT
- Trang bị Modem wifi 2 băng tần (2.4GHz và 5GHz)
- Thiết bị kết nối: Laptop, TV Smart, Phone qua App TV360
- MESHVT1, MESHVT2, MESHVT3: Trang bị từ 01-03 Mesh Wifi
Bảng giá lắp mạng Viettel Combo Internet + truyền hình Box TV360 Basic
| GÓI CƯỚC | TỐC ĐỘ INTERNET | GIÁ CƯỚC/THÁNG |
NETVT1_BASICBOX |
300Mbps | 220.000đ |
NETVT2_BASICBOX |
500Mbps – 1Gbps | 280.000đ |
MESHVT1_BASICBOX |
300 Mbps + 01 Mesh Wifi | 250.000đ |
MESHVT2_BASICBOX |
(500 Mbps - 1Gbps) + 02 Mesh Wifi | 285.000đ |
MESHVT3_BASICBOX |
(500 Mbps - 1Gbps) + 03 Mesh Wifi | 339.000đ |
- Tất cả giá các gói cước trên đã bao gồm VAT
- Trang bị Modem wifi 2 băng tần (2.4GHz và 5GHz)
- Thiết bị kết nối: STDBOX Viettel và Laptop, TV, Phone
- MESHVT1, MESHVT2, MESHVT3: Trang bị từ 01-03 Mesh Wifi
Bảng giá lắp mạng Viettel Combo Internet + truyền hình Box TV360 VIP
| GÓI CƯỚC | TỐC ĐỘ INTERNET | GIÁ CƯỚC/THÁNG |
NETVT1_VIPBOX |
300Mbps | 230.000đ |
NETVT2_VIPBOX |
500Mbps – 1Gbps | 290.000đ |
MESHVT1_VIPBOX |
300 Mbps + 01 Mesh Wifi | 260.000đ |
MESHVT2_VIPBOX |
(500 Mbps - 1Gbps) + 02 Mesh Wifi | 295.000đ |
MESHVT3_VIPBOX |
(500 Mbps - 1Gbps) + 03 Mesh Wifi | 349.000đ |
- Tất cả giá các gói cước trên đã bao gồm VAT
- Trang bị Modem wifi 2 băng tần (2.4GHz và 5GHz)
- Thiết bị kết nối: STDBOX Viettel và Laptop, TV, Phone
- MESHVT1, MESHVT2, MESHVT3: Trang bị từ 01-03 Mesh Wifi
BẢNG GIÁ GÓI LẮP INTERNET VIETTEL DÀNH CHO DOANH NGHIỆP VỪA VÀ NHỎ
- Modem 2 băng tần 2.4 và 5Ghz chuẩn Wifi 6, có 1 cổng WAN và 4 LAN. Hỗ trợ khai báo modem về chế độ Bridge để khách hàng chủ động kết nối trực tiếp Internet
- Công nghệ Wifi 6 (chuẩn AX3000) giúp doanh nghiệp được trải nghiệm chất lượng vượt trội nhờ:
- Băng thông tối đa tới 10Gbps
- Độ trễ giảm 35%
- Số người dùng đồng thời tăng 4 lần
- Bảo mật tốt hơn với chuẩn WPA3
| GÓI CƯỚC | TỐC ĐỘ | GIÁ CƯỚC/THÁNG | |
| TRONG NƯỚC | QUỐC TẾ | ||
PRO1 |
400Mbps - 1Gbps | 2Mbps | 350.000đ |
PRO2 |
500Mbps - 1Gbps | 5Mbps | 500.000đ |
MESHPRO1 |
400Mbps - 1Gbps | 2Mbps | 400.000đ |
MESHPRO2 |
500Mbps - 1Gbps | 5Mbps | 600.000đ |
PRO600 |
600Mbps | 2Mbps | 500.000đ |
PRO1000 |
1Gbps | 10Mbps | 700.000đ |
MESHPRO600 |
600Mbps | 2Mbps | 650.000đ |
MESHPRO1000 |
1Gbps | 10Mbps | 880.000đ |
GIGAPRO1 |
1Gbps | 5Mbps | 500.000đ |
- Giá cước trên đã bao gồm thuế VAT.
- Trang bị Modem Wifi 2 băng tần 2.4 và 5Ghz chuẩn Wifi 6
- Phí hòa mạng: 300.000đ (GIGAPRO1: 500.000đ)
- MESHPRO1: trang bị 01 Mesh Wifi
- MESHPRO2, MESHPRO600, MESHPRO61000: trang bị 02 Mesh Wifi
- Doanh nghiệp có số lượng dưới 100 người
- Doanh nghiệp có nhu cầu truy cập Internet trong nước cao và không cần IP tĩnh
- Phí lắp đặt: Miễn phí
BẢNG GIÁ GÓI LẮP INTERNET VIETTEL DÀNH CHO DOANH NGHIỆP
- Doanh nghiệp lớn có số lượng từ 100 người trở lên.
- Doanh nghiệp có nhu cầu truy cập Internet quốc tế cao.
- Đảm bảo băng thông quốc tế tốt nhất thị trường.
- Doanh nghiệp cần IP tĩnh để truy cập từ xa, kết nối VPN, giám sát camera, thiết lập máy chủ…
- Modem hiệu năng cao đáp ứng tới 100 thiết bị truy cập đồng thời và có các tính năng cao cấp: Dual WAN, VPN server/client, Wifi marketing, IP routing, Firewall, chặn web đen.
| GÓI CƯỚC | TỐC ĐỘ | GIÁ CƯỚC/THÁNG | |
| TRONG NƯỚC | QUỐC TẾ | ||
| VIP200 (IP Tĩnh) | 200Mbps | 5Mbps | 800.000đ |
| F200N (IP Tĩnh) | 300Mbps | 4Mbps | 1.100.000đ |
| GIGAVIP1 (IP Tĩnh) | 1Gbps | 15Mbps | 1.300.000đ |
| VIP500 (IP Tĩnh) | 500Mbps | 10Mbps | 1.900.000đ |
| F200Plus (IP Tĩnh) | 300Mbps | 12Mbps | 4.400.000đ |
| VIP600 (IP Tĩnh + 4 IP LAN) | 600Mbps | 30Mbps | 6.600.000đ |
| F500Basic (IP Tĩnh + 8 IP LAN) | 600Mbps | 40Mbps | 13.200.000đ |
| F500Plus (IP Tĩnh + 8 IP LAN) | 600Mbps | 50Mbps | 17.600.000đ |
| F1000Plus (IP Tĩnh + 8 IP LAN) | 1.000Mbps | 100Mbps | 50.000.000đ |
- Giá cước trên đã bao gồm thuế VAT.
- Trang bị Modem 2 băng tần 2.4 và 5Ghz chuẩn Wifi 6 hoặc Modem chuyên biệt, 1 cổng WAN và 4 LAN Gigabit (trong đó 1 cổng combo LAN/WAN), 1 cổng USB, hỗ trợ 16 SSID, 100 thiết bị kết nối đồng thời.
- 01 IP WAN tĩnh
- 04 - 08 IP LAN (IPv4)
- Phí hòa mạng: 300.000đ (GIGAVIP1: 500.000đ)
- Phí lắp đặt: Miễn phí

Bài viết liên quan: