Lắp mạng Viettel tại Bình Dương đã trở thành một trong những lựa chọn hàng đầu cho cả hộ gia đình và doanh nghiệp. Với dịch vụ Internet Viettel chất lượng cao, khách hàng sẽ được trải nghiệm một kết nối mạng ổn định và tốc độ nhanh chóng. Bài viết này sẽ giúp bạn hiểu rõ hơn về dịch vụ lắp mạng Viettel tại Bình Dương, bảng giá, các gói cước, khuyến mãi và cách đăng ký.
Thủ tục đăng ký lắp mạng Viettel Bình Dương
- Đối với khách hàng là cá nhân: Cung cấp hình ảnh chụp rõ nét CCCD hoặc Hộ Chiếu (Passport)
- Đối với khách hàng là Doanh nghiệp: Scan giấy phép kinh doanh và CCCD, hoặc Hộ Chiếu (Passport) của người đại diện pháp luật.
- Thủ tục đơn giản, tư vấn và kí hợp đồng tại nhà.
- Khảo sát và lắp đặt nhanh chóng chỉ trong 24h.
- Khắc phục & xử lý sự cố trong thời gian sử dụng dịch vụ: từ 60 phút tối đa 6 giờ (Kể cả ngày nghỉ)
- Trang bị modem WiFi 2 băng tần thế hệ mới cực mạnh.
- Hotline: ☎ 0️⃣9️⃣8️⃣1️⃣ 2️⃣4️⃣7️⃣ 2️⃣4️⃣7️⃣
Chương trình khuyến mãi lắp internet Viettel cập nhật tháng 04/2025
ĐÓNG CƯỚC | PHÍ HÒA MẠNG | KHUYẾN MÃI |
Đóng trước 12 tháng | 300.000 đ | Tặng 01 tháng |

BẢNG GIÁ CÁC GÓI CƯỚC VIETTEL CẬP NHẬT NGÀY 04/04/2025
0️⃣9️⃣8️⃣1️⃣ 2️⃣4️⃣7️⃣ 2️⃣4️⃣7️⃣
Đăng ký lắp mạng Viettel tại Bình Dương
Lắp mạng Viettel tại Thành phố Dĩ An, Thành phố Thủ Dầu Một, Thành phố Thuận An, Thị xã Bến Cát, Thị xã Tân Uyên, Huyện Bắc Tân Uyên, Huyện Bàu Bàng, Huyện Dầu Tiếng, Huyện Phú Giáo
Lắp mạng Viettel tại Bình Dương mang đến cho khách hàng những gói cước hấp dẫn và dịch vụ chất lượng. Với việc sử dụng công nghệ tiên tiến, Viettel đảm bảo khách hàng có thể truy cập Internet một cách nhanh chóng và ổn định. Đặc biệt, việc lắp mạng Viettel tại Bình Dương còn được hỗ trợ bởi đội ngũ kỹ thuật chuyên nghiệp và tận tâm.
Bảng giá lắp cáp quang Viettel tại Bình Dương cho cá nhân, gia đình
GÓI CƯỚC | TỐC ĐỘ INTERNET | GIÁ CƯỚC/THÁNG |
HOME |
150 Mbps | 165.000 đ |
SUN1 |
200 Mbps | 180.000 đ |
SUN2 |
300Mbps - 1Gbps | 229.000 đ |
SUN3 |
400Mbps - 1Gbps | 279.000 đ |
STAR1 |
200 Mbps + 01 Mesh Wifi | 229.000 đ |
STAR2 |
300Mbps - 1Gbps + 02 Mesh Wifi | 255.000 đ |
STAR3 |
400Mbps - 1Gbps + 03 Mesh Wifi | 299.000 đ |
- Tất cả giá các gói cước trên đã bao gồm VAT
- Trang bị Modem wifi 2 băng tần (2.4GHz và 5GHz)
- STAR1,2,3: Trang bị từ 01-03 Mesh Wifi
- STAR1,2,3: thanh toán cước trước 6 tháng hoặc 12 tháng (tặng 1 tháng)
- SUN2, STAR2: Tốc độ lên tới 1Gbps, cam kết băng thông trong nước tối thiểu 300 Mbps.
- SUN3, STAR3: Tốc độ lên tới 1Gbps, cam kết băng thông trong nước tối thiếu 400Mbps.
Bảng giá Combo lắp wifi Viettel Bình Dương và truyền hình
Bảng giá lắp mạng Viettel Combo Internet – STD
GÓI CƯỚC | TỐC ĐỘ INTERNET | GIÁ CƯỚC/THÁNG |
HOME-STD |
150 Mbps | 195.000đ |
SUN1-STD |
200 Mbps | 210.000đ |
SUN2-STD |
300 Mbps - 1Gbps | 259.000đ |
SUN3-STD |
400 Mbps - 1Gbps | 309.000đ |
STAR1-STD |
200 Mbps + 01 Mesh Wifi | 240.000đ |
STAR2-STD |
300 Mbps - 1Gbps + 02 Mesh Wifi | 275.000đ |
STAR3-STD |
400 Mbps - 1Gbps + 03 Mesh Wifi | 329.000đ |
- Tất cả giá các gói cước trên đã bao gồm VAT
- Trang bị Modem wifi 2 băng tần (2.4GHz và 5GHz)
- Thiết bị kết nối: Laptop, TV Smart, Phone qua App TV360
- STAR1,2,3: Trang bị từ 01-03 Mesh Wifi
- STAR1,2,3: thanh toán cước trước 6 tháng hoặc 12 tháng (tặng 1 tháng)
- SUN2, STAR2: Tốc độ lên tới 1Gbps, cam kết băng thông trong nước tối thiểu 300 Mbps.
- SUN3, STAR3: Tốc độ lên tới 1Gbps, cam kết băng thông trong nước tối thiếu 400Mbps.
Bảng giá lắp mạng Viettel Combo Internet – STDBOX
GÓI CƯỚC | TỐC ĐỘ INTERNET | GIÁ CƯỚC/THÁNG |
HOME-STDBOX |
150 Mbps | 225.000đ |
SUN1-STDBOX |
200 Mbps | 240.000đ |
SUN2-STDBOX |
300 Mbps - 1Gbps | 289.000đ |
SUN3-STDBOX |
400 Mbps - 1Gbps | 339.000đ |
STAR1-STDBOX |
200 Mbps + 01 Mesh Wifi | 270.000đ |
STAR2-STDBOX |
300 Mbps - 1Gbps + 02 Mesh Wifi | 305.000đ |
STAR3-STDBOX |
400 Mbps - 1Gbps + 03 Mesh Wifi | 359.000đ |
- Tất cả giá các gói cước trên đã bao gồm VAT
- Trang bị Modem wifi 2 băng tần (2.4GHz và 5GHz)
- Thiết bị kết nối: STDBOX Viettel và Laptop, TV, Phone
- STAR1,2,3: Trang bị từ 01-03 Mesh Wifi
- STAR1,2,3: thanh toán cước trước 6 tháng hoặc 12 tháng (tặng 1 tháng)
- SUN2, STAR2: Tốc độ lên tới 1Gbps, cam kết băng thông trong nước tối thiểu 300 Mbps.
- SUN3, STAR3: Tốc độ lên tới 1Gbps, cam kết băng thông trong nước tối thiếu 400Mbps.
Đăng ký Cáp quang Viettel Bình Dương dành cho doanh nghiệp
Thủ tục đăng ký lắp mạng Viettel tại Bình Dương gói cước dành cho doanh nghiệp tổ chức cần CCCD/Hộ Chiếu người đại diện pháp luật kèm theo giấy đăng ký kinh doanh (đối với khách hàng là doanh nghiệp) và giấy phép thành lập (đối với khách hàng là cơ quan, tổ chức nhà nước).
BẢNG GIÁ GÓI LẮP INTERNET VIETTEL DÀNH CHO DOANH NGHIỆP VỪA VÀ NHỎ
- Modem 2 băng tần 2.4 và 5Ghz chuẩn Wifi 6, có 1 cổng WAN và 4 LAN. Hỗ trợ khai báo modem về chế độ Bridge để khách hàng chủ động kết nối trực tiếp Internet
- Công nghệ Wifi 6 (chuẩn AX3000) giúp doanh nghiệp được trải nghiệm chất lượng vượt trội nhờ:
- Băng thông tối đa tới 10Gbps
- Độ trễ giảm 35%
- Số người dùng đồng thời tăng 4 lần
- Bảo mật tốt hơn với chuẩn WPA3
GÓI CƯỚC | TỐC ĐỘ INTERNET | GIÁ CƯỚC/THÁNG | |
TRONG NƯỚC | QUỐC TẾ | ||
PRO1 |
400Mbps - 1Gbps | 2Mbps | 350.000đ |
PRO2 |
500Mbps - 1Gbps | 5Mbps | 500.000đ |
MESHPRO1 |
400Mbps - 1Gbps | 2Mbps | 400.000đ |
MESHPRO2 |
500Mbps - 1Gbps | 5Mbps | 600.000đ |
PRO600 |
600Mbps | 2Mbps | 500.000đ |
PRO1000 |
1Gbps | 10Mbps | 700.000đ |
MESHPRO600 |
600Mbps | 2Mbps | 650.000đ |
MESHPRO1000 |
1Gbps | 10Mbps | 880.000đ |
- Giá cước trên đã bao gồm thuế VAT.
- Trang bị Modem Wifi 2 băng tần 2.4 và 5Ghz
- MESHPRO1: trang bị 01 Mesh Wifi
- MESHPRO2, MESHPRO600, MESHPRO61000: trang bị 02 Mesh Wifi
- Doanh nghiệp có số lượng dưới 100 người
- Doanh nghiệp có nhu cầu truy cập Internet trong nước cao và không cần IP tĩnh
BẢNG GIÁ GÓI LẮP INTERNET VIETTEL DÀNH CHO DOANH NGHIỆP
- Doanh nghiệp lớn có số lượng từ 100 người trở lên.
- Doanh nghiệp có nhu cầu truy cập Internet quốc tế cao.
- Đảm bảo băng thông quốc tế tốt nhất thị trường.
- Doanh nghiệp cần IP tĩnh để truy cập từ xa, kết nối VPN, giám sát camera, thiết lập máy chủ…
- Modem hiệu năng cao đáp ứng tới 100 thiết bị truy cập đồng thời và có các tính năng cao cấp: Dual WAN, VPN server/client, Wifi marketing, IP routing, Firewall, chặn web đen.
GÓI CƯỚC | TỐC ĐỘ INTERNET | GIÁ CƯỚC/THÁNG | |
TRONG NƯỚC | QUỐC TẾ | ||
VIP200 (IP Tĩnh) | 200Mbps | 5Mbps | 800.000đ |
F200N (IP Tĩnh) | 300Mbps | 4Mbps | 1.100.000đ |
VIP500 (IP Tĩnh) | 500Mbps | 10Mbps | 1.900.000đ |
F200Plus (IP Tĩnh) | 300Mbps | 12Mbps | 4.400.000đ |
VIP600 (IP Tĩnh + 4 IP LAN) | 600Mbps | 30Mbps | 6.600.000đ |
F500Basic (IP Tĩnh + 8 IP LAN) | 600Mbps | 40Mbps | 13.200.000đ |
F500Plus (IP Tĩnh + 8 IP LAN) | 600Mbps | 50Mbps | 17.600.000đ |
F1000Plus (IP Tĩnh + 8 IP LAN) | 1.000Mbps | 100Mbps | 50.000.000đ |
- Giá cước trên đã bao gồm thuế VAT.
- Trang bị Modem 2 băng tần 2.4 và 5Ghz, 1 cổng WAN và 4 LAN Gigabit (trong đó 1 cổng combo LAN/WAN), 1 cổng USB, hỗ trợ 16 SSID, 100 thiết bị kết nối đồng thời.
- 01 IP WAN tĩnh
- 04 - 08 IP LAN (IPv4)
Quy trình đăng ký lắp mạng Viettel Bình Dương

- Tiếp nhận yêu cầu: tất cả khách hàng có nhu cầu lắp mạng Viettel tại nhà ở khu vực cần lắp Internet, vui lòng tham khảo các gói cước và khuyến mãi được cập nhật tại website. Sau đó, khách hàng cung cấp thông tin đăng ký lắp đặt điền vào form "đăng ký tư vấn" và để lại đầy đủ thông tin.
- Khảo sát, báo kết quả: sau khi nhận được thông tin đăng ký lắp đặt của khách hàng, Kỹ thuật viên Viettel khu vực cần lắp internet sẽ tiến hành khảo sát hạ tầng (vị trí lắp đặt, khoản cách cáp, port trống,...) xem có đáp ứng cho việc lắp đặt được hay không ? Và sẽ gọi điện lại thông báo cho khách hàng trong vòng 30 phút. Nếu khu vực của khách hàng lắp đặt được sẽ tiến hành tư vấn ký hợp đồng ngay sau đó.
- Tư vấn ký hợp đồng: Tư vấn viên Viettel khu vực cần lắp internet sẽ chủ động liên hệ lại cho khách hàng bằng cách gọi điện hoặc đặt lịch hẹn tư vấn trực tiếp để thống nhất lại các gói cước và khuyến mãi cần đăng ký. Nếu khách hàng đồng ý sẽ tiến hành ký kết hợp đồng (lưu ý khách hàng cần chuẩn bị các giấy tờ cần thiết như CMND / CCCD / Hộ Chiếu để cho nhân viên làm thủ tục đăng ký lắp đặt).
- Bàn giao, nghiệm thu: sau khi khách hàng ký kết hợp đồng và hoàn tất các thủ tục cần thiết, Kỹ thuật viên sẽ tiến hành triển khai lắp đặt và bàn dịch vụ cho khách hàng trong vòng 24 giờ (thời gian triển khai sẽ được tính từ khi khách hàng nhận được tin nhắn xác nhận đăng ký thành công của tổng đài). Các thông số kỹ thuật của gói cước và thiết bị bàn giao sẽ được thể hiện trên biên bản nghiệm thu sau khi hoàn thiện việc lắp đặt và hệ thống Viettel sẽ bắt đầu tính cước ngày sau khi khách hàng ký vào biên bản nghiệm thu.
Danh sách các gói data 4G Viettel theo tháng, cập nhật ngày 04/04/2025
Cước phí sms đăng ký gói cước 4G hoàn toàn miễn phí, nếu đăng ký không thành công, bạn chọn gói cước khác phù hợp với nhu cầu sử dụng cho đến khi đăng ký thành công.GÓI CƯỚC | CHI TIẾT | ĐĂNG KÝ |
MXH100100.000đ |
30GB (1GB/ngày). Truy cập không giới hạn trên ứng dụng Tiktok, YouTube, Facebook, Facebook Messenger. Miễn phí xem truyền hình, phim trên ứng dụng TV360. Thời gian: 30 ngày. Cú pháp đăng ký: MXH100 KHTT gửi 290 | SOẠNTIN |
MXH120120.000đ |
30GB (1GB/ngày). Miễn phí gọi nội mạng: thời lượng dưới 10phút/cuộc & ngoại mạng: 30phút. Truy cập không giới hạn trên ứng dụng Tiktok, YouTube, Facebook, Facebook Messenger. Miễn phí xem truyền hình, phim trên ứng dụng TV360. Thời gian: 30 ngày. Cú pháp đăng ký: MXH120 KHTT gửi 290 | SOẠNTIN |
MXH150150.000đ |
45GB (1,5GB/ngày). Miễn phí gọi nội mạng: thời lượng dưới 10phút/cuộc & ngoại mạng: 50phút. Truy cập không giới hạn trên ứng dụng Tiktok, YouTube, Facebook, Facebook Messenger. Miễn phí xem truyền hình, phim trên ứng dụng TV360. Thời gian: 30 ngày. Cú pháp đăng ký: MXH150 KHTT gửi 290 | SOẠNTIN |
YT3030.000đ |
Không (Không). Truy cập không giới hạn trên ứng dụng YouTube. Miễn phí xem truyền hình, phim trên ứng dụng TV360. Thời gian: 30 ngày. Cú pháp đăng ký: YT30 KHTT gửi 290 | SOẠNTIN |
FB3030.000đ |
Không (Không). Truy cập không giới hạn trên ứng dụng Facebook, Facebook Messenger. Miễn phí xem truyền hình, phim trên ứng dụng TV360. Thời gian: 30 ngày. Cú pháp đăng ký: FB30 KHTT gửi 290 | SOẠNTIN |
SD7070.000đ |
30GB (1GB/ngày). Miễn phí xem truyền hình, phim trên ứng dụng TV360. Thời gian: 30 ngày. Cú pháp đăng ký: SD70 KHTT gửi 290 | SOẠNTIN |
SD9090.000đ |
45GB (1,5GB/ngày). Miễn phí xem truyền hình, phim trên ứng dụng TV360. Thời gian: 30 ngày. Cú pháp đăng ký: SD90 KHTT gửi 290 | SOẠNTIN |
SD120120.000đ |
60GB (2GB/ngày). Miễn phí xem truyền hình, phim trên ứng dụng TV360. Thời gian: 30 ngày. Cú pháp đăng ký: SD120 KHTT gửi 290 | SOẠNTIN |
SD125125.000đ |
150GB (5GB/ngày). Miễn phí xem truyền hình, phim trên ứng dụng TV360. Thời gian: 30 ngày. Cú pháp đăng ký: SD125 KHTT gửi 290 | SOẠNTIN |
SD125Z125.000đ |
180GB (6GB/ngày). Miễn phí xem truyền hình, phim trên ứng dụng TV360. Thời gian: 30 ngày. Cú pháp đăng ký: SD125Z KHTT gửi 290 | SOẠNTIN |
SD135135.000đ |
150GB (5GB/ngày). Miễn phí xem truyền hình, phim trên ứng dụng TV360. Thời gian: 30 ngày. Cú pháp đăng ký: SD135 KHTT gửi 290 | SOẠNTIN |
SD150150.000đ |
90GB (3GB/ngày). Miễn phí xem truyền hình, phim trên ứng dụng TV360. Thời gian: 30 ngày. Cú pháp đăng ký: SD150 KHTT gửi 290 | SOẠNTIN |
ST7070.000đ |
30GB (1GB/ngày). Miễn phí xem truyền hình, phim trên ứng dụng TV360. Thời gian: 30 ngày. Cú pháp đăng ký: ST70 KHTT gửi 290 | SOẠNTIN |
ST70K70.000đ |
15GB (500MB/ngày). Truy cập không giới hạn trên cập ứng dụng TikTok. Miễn phí xem truyền hình, phim trên ứng dụng TV360. Thời gian: 30 ngày. Cú pháp đăng ký: ST70K KHTT gửi 290 | SOẠNTIN |
ST90K90.000đ |
30GB (1GB/ngày). Truy cập không giới hạn trên ứng dụng TikTok. Miễn phí xem truyền hình, phim trên ứng dụng TV360. Thời gian: 30 ngày. Cú pháp đăng ký: ST90K KHTT gửi 290 | SOẠNTIN |
ST120K120.000đ |
60GB (2GB/ngày). Miễn phí lưu trữ 25GB dữ liệu trên LifeBox. Miễn phí xem truyền hình, phim trên ứng dụng TV360. Thời gian: 30 ngày. Cú pháp đăng ký: ST120K KHTT gửi 290 | SOẠNTIN |
ST150K150.000đ |
90GB (3GB/ngày). Miễn phí lưu trữ 25GB dữ liệu trên LifeBox. Miễn phí xem truyền hình, phim trên ứng dụng TV360. Thời gian: 30 ngày. Cú pháp đăng ký: ST150K KHTT gửi 290 | SOẠNTIN |
TV90C90.000đ |
30GB (1GB/ngày). Miễn phí gọi nội mạng: thời lượng dưới 10phút/cuộc & ngoại mạng: 30phút. Miễn phí xem truyền hình, phim trên ứng dụng TV360. Thời gian: 30 ngày. Cú pháp đăng ký: TV90C KHTT gửi 290 | SOẠNTIN |
TV95k95.000đ |
45GB (1.5GB/ngày). Miễn phí gọi nội mạng: thời lượng dưới 10phút/cuộc & ngoại mạng: 30phút. Miễn phí xem truyền hình, phim trên ứng dụng TV360. Thời gian: 30 ngày. Cú pháp đăng ký: TV95k KHTT gửi 290 | SOẠNTIN |
TV120K120.000đ |
30GB (1GB/ngày). Miễn phí xem truyền hình, phim trên ứng dụng TV360. Thời gian: 30 ngày. Cú pháp đăng ký: TV120K KHTT gửi 290 | SOẠNTIN |
V90B90.000đ |
30GB (1GB/ngày). Miễn phí gọi nội mạng: thời lượng dưới 10phút/cuộc & ngoại mạng: 30phút. Miễn phí xem truyền hình, phim trên ứng dụng TV360. Thời gian: 30 ngày. Cú pháp đăng ký: V90B KHTT gửi 290 | SOẠNTIN |
V120B120.000đ |
45GB (1,5GB/ngày). Miễn phí gọi nội mạng: thời lượng dưới 10phút/cuộc & ngoại mạng: 50phút. Miễn phí xem truyền hình, phim trên ứng dụng TV360. Thời gian: 30 ngày. Cú pháp đăng ký: V120B KHTT gửi 290 | SOẠNTIN |
V150B150.000đ |
60GB (2GB/ngày). Miễn phí gọi nội mạng: thời lượng dưới 10phút/cuộc & ngoại mạng: 80phút. Miễn phí xem truyền hình, phim trên ứng dụng TV360. Thời gian: 30 ngày. Cú pháp đăng ký: V150B KHTT gửi 290 | SOẠNTIN |
V160B160.000đ |
120GB (4GB/ngày). Miễn phí gọi nội mạng: thời lượng dưới 10phút/cuộc & ngoại mạng: 100phút. Miễn phí xem truyền hình, phim trên ứng dụng TV360. Thời gian: 30 ngày. Cú pháp đăng ký: V160B KHTT gửi 290 | SOẠNTIN |
V180B180.000đ |
180GB (6GB/ngày). Miễn phí gọi nội mạng: thời lượng dưới 10phút/cuộc & ngoại mạng: 100phút. Miễn phí xem truyền hình, phim trên ứng dụng TV360. Thời gian: 30 ngày. Cú pháp đăng ký: V180B KHTT gửi 290 | SOẠNTIN |
V200B200.000đ |
240GB (8GB/ngày). Miễn phí gọi nội mạng: thời lượng dưới 20phút/cuộc & ngoại mạng: 100phút. Miễn phí xem truyền hình, phim trên ứng dụng TV360. Thời gian: 30 ngày. Cú pháp đăng ký: V200B KHTT gửi 290 | SOẠNTIN |
V90C90.000đ |
30GB (1GB/ngày). Miễn phí gọi nội mạng: thời lượng dưới 20phút/cuộc & ngoại mạng: 20phút. Miễn phí xem truyền hình, phim trên ứng dụng TV360. Thời gian: 30 ngày. Cú pháp đăng ký: V90C KHTT gửi 290 | SOẠNTIN |
V200C200.000đ |
120GB (4GB/ngày). Miễn phí gọi nội mạng: thời lượng dưới 20phút/cuộc & ngoại mạng: 100 phút. Miễn phí lưu trữ 25GB dữ liệu LifeBox. Miễn phí xem truyền hình, phim trên ứng dụng TV360. Thời gian: 30 ngày. Cú pháp đăng ký: V200C KHTT gửi 290 | SOẠNTIN |
V90X90.000đ |
90GB (3GB/ngày). Miễn phí gọi nội mạng: thời lượng dưới 20phút/cuộc & ngoại mạng: 20phút. Miễn phí data truy cập Tiktok Miễn phí xem truyền hình, phim trên ứng dụng TV360. Thời gian: 30 ngày. Cú pháp đăng ký: V90X KHTT gửi 290 | SOẠNTIN |
30N300.000đ |
150GB (5GB/ngày). Miễn phí gọi nội mạng: thời lượng dưới 20phút/cuộc & ngoại mạng: 150phút. Miễn phí xem truyền hình, phim trên ứng dụng TV360. Thời gian: 30 ngày. Cú pháp đăng ký: 30N KHTT gửi 290 | SOẠNTIN |
MP50S50.000đ |
Không (Không). Miễn phí gọi nội mạng: thời lượng dưới 10phút/cuộc (400phút) & ngoại mạng: 20phút. Miễn phí xem truyền hình, phim trên ứng dụng TV360. Thời gian: 30 ngày. Cú pháp đăng ký: MP50S KHTT gửi 290 | SOẠNTIN |
MP70S70.000đ |
Không (Không). Miễn phí gọi nội mạng: thời lượng dưới 20phút/cuộc (500phút) & ngoại mạng: 30phút. Miễn phí xem truyền hình, phim trên ứng dụng TV360. Thời gian: 30 ngày. Cú pháp đăng ký: MP70S KHTT gửi 290 | SOẠNTIN |
MP90S90.000đ |
Không (Không). Miễn phí gọi nội mạng: thời lượng dưới 20phút/cuộc (600phút) & ngoại mạng: 40phút. Miễn phí xem truyền hình, phim trên ứng dụng TV360. Thời gian: 30 ngày. Cú pháp đăng ký: MP90S KHTT gửi 290 | SOẠNTIN |
Bảng giá gói cước 5G Viettel cập nhật ngày 04/04/2025
Cước phí sms đăng ký gói cước 5G hoàn toàn miễn phí, nếu đăng ký không thành công, bạn chọn gói cước khác phù hợp với nhu cầu sử dụng cho đến khi đăng ký thành công. Tốc độ 5G Viettel gấp 10 tốc độ 4G Viettel, Viettel đang triển khai 5G toàn quốcGÓI CƯỚC | CHI TIẾT | ĐĂNG KÝ |
5G150150.000đ |
6GB/ngày, TV360 Basic trên màn hình nhỏ (MHN), 30GB lưu trữ Mybox, Thời gian: 30 ngày. Cú pháp đăng ký: 5G150 KHTT gửi 290 | SOẠNTIN |
5G230B230.000đ |
8GB/ngày, 20phút/cuộc gọi nội (tối đa 1000p/30 ngày), 150 phút thoại ngoại / 30 ngày, TV360 Standard trên màn hình nhỏ (MHN), 50GB lưu trữ Mybox, Thời gian: 30 ngày. Cú pháp đăng ký: 5G230B KHTT gửi 290 | SOẠNTIN |
5G280B280.000đ |
10GB/ngày, 20phút/cuộc gọi nội (tối đa 1000p/30 ngày), 200 phút thoại ngoại / 30 ngày, TV360 Standard trên màn hình nhỏ (MHN), 70GB lưu trữ Mybox, Thời gian: 30 ngày. Cú pháp đăng ký: 5G280B KHTT gửi 290 | SOẠNTIN |
5G330B330.000đ |
12GB/ngày, 20phút/cuộc gọi nội (tối đa 1000p/30 ngày), 300 phút thoại ngoại / 30 ngày, TV360 Standard trên màn hình nhỏ (MHN), 100GB lưu trữ Mybox, Thời gian: 30 ngày. Cú pháp đăng ký: 5G330B KHTT gửi 290 | SOẠNTIN |
5G380B380.000đ |
15GB/ngày, 20phút/cuộc gọi nội (tối đa 1000p/30 ngày), 300 phút thoại ngoại /30 ngày, TV360 Standard trên màn hình nhỏ (MHN), 150GB lưu trữ Mybox, Thời gian: 30 ngày. Cú pháp đăng ký: 5G380B KHTT gửi 290 | SOẠNTIN |
5G480B480.000đ |
20GB/ngày, 20phút/cuộc gọi nội (tối đa 1000p/30 ngày), 300 phút thoại ngoại /30 ngày, TV360 Standard trên màn hình nhỏ (MHN), 200GB lưu trữ Mybox, Thời gian: 30 ngày. Cú pháp đăng ký: 5G480B KHTT gửi 290 | SOẠNTIN |
5GLQ190190.000đ |
6GB/ngày, 2GB/ngày cho Liên Quân Mobile, TV360 Basic trên màn hình nhỏ (MHN), 30GB lưu trữ Mybox, Thời gian: 30 ngày. Cú pháp đăng ký: 5GLQ190 KHTT gửi 290 | SOẠNTIN |
5GLQ210210.000đ |
8GB/ngày, 20phút/cuộc gọi thoại nội (tối đa 1000p/30 ngày), 100 phút thoại ngoại/30 ngày, 2GB/ngày cho Liên Quân Mobile, TV360 Basic trên màn hình nhỏ (MHN), 30GB lưu trữ Mybox, Thời gian: 30 ngày. Cú pháp đăng ký: 5GLQ210 KHTT gửi 290 | SOẠNTIN |
5G135135.000đ |
4GB/ngày, TV360 Basic trên màn hình nhỏ (MHN), 20GB lưu trữ Mybox, Thời gian: 30 ngày. Cú pháp đăng ký: 5G135 KHTT gửi 290 | SOẠNTIN |
5G160B160.000đ |
4GB/ngày, 10 phút/cuộc gọi thoại nội (tối đa 1.000 phút/30 ngày), 100 phút thoại ngoại/30 ngày, TV360 Basic trên màn hình nhỏ (MHN), 20GB lưu trữ Mybox, Thời gian: 30 ngày. Cú pháp đăng ký: 5G160B KHTT gửi 290 | SOẠNTIN |
5G180B180.000đ |
6GB/ngày, 10 phút/cuộc gọi thoại nội (tối đa 1.000 phút/30 ngày), 100 phút thoại ngoại/30 ngày, TV360 Basic trên màn hình nhỏ (MHN), 30GB lưu trữ Mybox, Thời gian: 30 ngày. Cú pháp đăng ký: 5G180B KHTT gửi 290 | SOẠNTIN |
Đăng ký lắp mạng Viettel tại Bình Dương
Để đăng ký lắp mạng Viettel tại Bình Dương, khách hàng có thể thực hiện qua các kênh sau:
Đăng ký trực tiếp tại các điểm giao dịch Viettel
Việc đăng ký trực tiếp tại các điểm giao dịch Viettel là phương pháp tiện lợi và nhanh chóng nhất. Khách hàng chỉ cần mang theo CMND hoặc giấy tờ tùy thân, điền đơn đăng ký và chờ đợi để được nhân viên hỗ trợ.
Danh sách cửa hàng Viettel tại tỉnh Bình Dương
KHU VỰC | DANH SÁCH CỬA HÀNG VIETTEL BÌNH DƯƠNG |
Dĩ An |
Cửa hàng giao dịch Viettel Thắng Lợi Dĩ An– Địa chỉ: 15/6 Lý Thường Kiệt, Khu Phố Thắng Lợi 2, TP. Dĩ An, Bình Dương – Điện thoại: 02746273273 – Giờ làm việc: 7h30 – 20h00 |
Cửa hàng giao dịch Viettel Dĩ An 2– Địa chỉ: 104 Truông Tre, KP Bình Minh 2, Phường Dĩ An, TP. Dĩ An, Bình Dương – Điện thoại: 02746263264 – Giờ làm việc: 7h30 – 20h00 |
|
Thuận An |
Cửa hàng giao dịch Viettel Thuận An– Địa chỉ: Số 6 Nguyễn Văn Tiết, KP Bình Hòa, Lái Thiêu, TP. Thuận An, Bình Dương – Điện thoại: 02746284447 – Giờ làm việc: 7h30 – 20h00 |
Cửa hàng giao dịch Viettel An Phú– Địa chỉ: 31/3 Khu Phố 2, P An Phú, TP. Thuận An, Bình Dương – Điện thoại: 02746281789 – Giờ làm việc: 7h30 – 20h00 |
|
Thủ Dầu Một |
Cửa hàng giao dịch Viettel Thủ Dầu Một– Địa chỉ: 277 Đại Lộ Bình Dương, P Chánh Nghĩa, TP. Thủ Dầu Một, Bình Dương – Điện thoại: 02746290000 – Giờ làm việc: 7h30 – 20h00 |
Bến Cát |
Cửa hàng giao dịch Viettel Bến Cát– Địa chỉ: Đường N5, KCN Mỹ Phước 1, TT Mỹ Phước, Bến Cát, Bình Dương . – Điện thoại: 02746264494 – Giờ làm việc: 7h30 – 20h00 |
Bàu Bàng |
Cửa hàng giao dịch Viettel Bàu Bàng– Địa chỉ: A6-45 Đường NC-PTM, KCN Bàu Bàng, Bàu Bàng, Bình Dương (cách cổng chào KCN 500m về bên phải) – Điện thoại: 02746535585 – Giờ làm việc: 7h30 – 19h00 |
Tân Uyên |
Cửa hàng giao dịch Viettel Tân Uyên– Địa chỉ: Thửa số 53, Tờ bản đồ số 10, Đường DT 747, Phường Uyên Hưng, Thị xã Tân Uyên, Tỉnh Bình Dương – Điện thoại: 02746278278 – Giờ làm việc: 7h30 – 20h00 |
Bắc Tân Uyên |
Cửa hàng giao dịch Viettel Bắc Tân Uyên– Địa chỉ: Đường DH411, Ấp 3, Tân Thành, Bắc Tân Uyên, Bình Dương – Điện thoại: 02746287666 – Giờ làm việc: 7h30 – 18h30 |
Phú Giáo |
Cửa hàng giao dịch Viettel Phú Giáo– Địa chỉ: 177 Độc Lập, KP2, TT Phước Vĩnh, Phú Giáo, Bình Dương – Điện thoại: 02746522999 – Giờ làm việc: 7h30 – 19h00 |
Dầu Tiếng |
Cửa hàng giao dịch Viettel Dầu Tiếng– Địa chỉ: 6/12 KP 4B, TT Dầu Tiếng, Dầu Tiếng, Bình Dương – Điện thoại: 02746539555 – Giờ làm việc: 7h30 – 19h00 |
Bảng giá lắp mạng Viettel Bình Dương
Bảng giá lắp mạng Viettel tại Bình Dương được thiết kế linh hoạt để phù hợp với từng nhu cầu sử dụng của khách hàng. Khách hàng có thể lựa chọn các gói cước cáp quang hoặc không dây với mức giá phải chăng và nhiều ưu đãi hấp dẫn.
Các gói cước Internet Viettel tại Bình Dương
Viettel cung cấp các gói cước Internet tại Bình Dương với nhiều tùy chọn khác nhau. Khách hàng có thể lựa chọn gói cước cá nhân, gói cước gia đình hoặc gói cước doanh nghiệp. Mỗi gói cước được thiết kế để đáp ứng nhu cầu sử dụng Internet của từng đối tượng khách hàng.
Khuyến mãi lắp mạng Viettel tại Bình Dương
Để thu hút khách hàng, Viettel thường có các chương trình khuyến mãi hấp dẫn cho việc lắp mạng tại Bình Dương. Khách hàng có thể nhận được các ưu đãi về giá cước, thiết bị hoặc quà tặng khi đăng ký sử dụng dịch vụ Internet Viettel. Việc kiểm tra thông tin về các chương trình khuyến mãi mới nhất có thể được thực hiện qua trang web hoặc điện thoại của Viettel.
Tìm đại lý lắp mạng Viettel tại Bình Dương
Việc tìm đại lý lắp mạng Viettel tại Bình Dương là một trong những bước quan trọng để đảm bảo việc lắp đặt diễn ra thuận lợi và chất lượng. Khách hàng có thể tra cứu thông tin về các đại lý qua trang web hoặc liên hệ trực tiếp với tổng đài chăm sóc khách hàng để được hỗ trợ.
So sánh các gói cước Internet Viettel tại Bình Dương
Để có thể lựa chọn gói cước phù hợp, khách hàng có thể so sánh các gói cước Internet Viettel tại Bình Dương. Các yếu tố cần được xem xét bao gồm tốc độ Internet, băng thông, giá cả và ưu đãi đi kèm. Việc so sánh giúp khách hàng có cái nhìn tổng quan về các gói cước và lựa chọn được gói phù hợp nhất.
Lắp mạng Viettel hộ gia đình tại Bình Dương
Lắp mạng Viettel cho hộ gia đình tại Bình Dương mang đến cho khách hàng một kết nối Internet nhanh chóng, ổn định và an toàn. Khách hàng có thể lựa chọn các gói cước phù hợp với nhu cầu sử dụng của gia đình mình và được hỗ trợ từ đội ngũ kỹ thuật chuyên nghiệp.
Lắp mạng Viettel cho doanh nghiệp tại Bình Dương
Lắp mạng Viettel cho doanh nghiệp tại Bình Dương là giải pháp hoàn hảo để nâng cao hiệu suất làm việc và phát triển kinh doanh. Với các gói cước dành riêng cho doanh nghiệp, Viettel đáp ứng được nhu cầu sử dụng Internet, truyền thông và điện thoại của các doanh nghiệp với chất lượng cao và giá cả phù hợp.
Gói cước Internet Viettel tại Bình Dương
Gói cước Internet Viettel tại Bình Dương mang đến cho khách hàng nhiều lựa chọn với các gói cá nhân, gia đình và doanh nghiệp. Với tốc độ Internet cao, băng thông không giới hạn và ưu đãi hấp dẫn, khách hàng có thể truy cập mạng một cách thoải mái và hiệu quả.
Lắp WiFi Viettel tại Bình Dương
Lắp WiFi Viettel tại Bình Dương là giải pháp tối ưu cho việc lắp đặt Internet trong các hộ gia đình và doanh nghiệp. Với việc sử dụng công nghệ tiên tiến, khách hàng sẽ được truy cập mạng một cách ổn định và linh hoạt. Đội ngũ kỹ thuật của Viettel sẽ hỗ trợ khách hàng trong quá trình lắp WiFi để đảm bảo sự tiện ích và an toàn cho việc sử dụng Internet.
Lắp mạng không dây Viettel tại Bình Dương
Lắp mạng không dây Viettel tại Bình Dương là giải pháp tiện ích cho việc truy cập Internet không bị giới hạn bởi dây cáp. Khách hàng có thể truy cập mạng từ bất kỳ đâu trong vùng phủ sóng WiFi và trải nghiệm kết nối linh hoạt và tiện ích. Đội ngũ kỹ thuật của Viettel sẽ hỗ trợ khách hàng trong việc lắp mạng không dây để đảm bảo hiệu suất cao và an toàn cho việc sử dụng Internet.
Cung cấp dịch vụ WiFi Viettel tại Bình Dương
Cung cấp dịch vụ WiFi Viettel tại Bình Dương là một trong những lĩnh vực hoạt động chính của Viettel. Với việc sử dụng công nghệ tiên tiến, Viettel cam kết mang đến cho khách hàng trải nghiệm kết nối WiFi nhanh chóng, ổn định và an toàn. Đội ngũ kỹ thuật của Viettel sẽ lắp đặt và hỗ trợ khách hàng trong việc sử dụng dịch vụ WiFi để đảm bảo hiệu suất cao và sự hài lòng của khách hàng.
Lắp đặt mạng WiFi Viettel gia đình tại Bình Dương
Lắp đặt mạng WiFi Viettel gia đình tại Bình Dương mang đến cho khách hàng trải nghiệm kết nối Internet trong gia đình một cách thuận tiện và an toàn. Khách hàng có thể truy cập mạng từ bất kỳ đâu trong nhà và sử dụng các thiết bị di động để truyền thông dễ dàng. Việc lắp đặt mạng WiFi Viettel gia đình được thực hiện bởi đội ngũ kỹ thuật chuyên nghiệp để đảm bảo hiệu suất cao và an toàn cho việc sử dụng Internet.
Báo giá lắp đặt WiFi Viettel tại Bình Dương
Để biết thông tin chi tiết về báo giá lắp đặt WiFi Viettel tại Bình Dương, khách hàng có thể liên hệ với tổng đài chăm sóc khách hàng 0️⃣9️⃣8️⃣1️⃣ 2️⃣4️⃣7️⃣ 2️⃣4️⃣7️⃣ hoặc tra cứu thông tin qua trang web của Viettel. Việc lắp đặt WiFi Viettel sẽ được thực hiện bởi đội ngũ kỹ thuật chuyên nghiệp và được cam kết mang lại hiệu suất cao và sự hài lòng cho khách hàng.
Lắp mạng Viettel tại Bình Dương là một giải pháp hiệu quả để khám phá thế giới Internet với tốc độ cao và ổn định. Với các gói cước phong phú, khuyến mãi hấp dẫn và dịch vụ chất lượng, Viettel đã khẳng định được vị trí hàng đầu trong ngành viễn thông. Đừng ngần ngại đăng ký lắp mạng Viettel tại Bình Dương ngay hôm nay để trải nghiệm những tiện ích của công nghệ thông tin.
Bài viết liên quan: