Đăng ký lắp mạng Viettel tại Hà Nội: Quận Ba Đình, Quận Hoàn Kiếm, Quận Tây Hồ, Quận Long Biên, Quận Cầu Giấy, Quận Đống Đa, Quận Hai Bà Trưng, Quận Hoàng Mai, Quận Thanh Xuân, Quận Hà Đông, Quận Bắc Từ Liêm, Quận Nam Từ Liêm, Thị xã Sơn Tây, Huyện Ba Vì, Huyện Chương Mỹ, Huyện Đan Phượng, Huyện Đông Anh, Huyện Gia Lâm, Huyện Hoài Đức, Huyện Mê Linh, Huyện Mỹ Đức, Huyện Phú Xuyên, Huyện Phúc Thọ, Huyện Quốc Oai, Huyện Sóc Sơn, Huyện Thạch Thất, Huyện Thanh Oai, Huyện Thanh Trì, Huyện Thường Tín, Huyện Ứng Hòa
Chương trình Khuyến mãi cáp quang Viettel tại Hà Nội áp dụng ngày 05/12/2025
- Đối với khách hàng là cá nhân: Cung cấp hình ảnh chụp rõ nét CCCD hoặc Hộ Chiếu (Passport)
- Đối với khách hàng là Doanh nghiệp: Scan giấy phép kinh doanh và CCCD, hoặc Hộ Chiếu (Passport) của người đại diện pháp luật.
- Thủ tục đơn giản, tư vấn và kí hợp đồng tại nhà.
- Khảo sát và lắp đặt nhanh chóng chỉ trong 24h.
- Khắc phục & xử lý sự cố trong thời gian sử dụng dịch vụ: từ 60 phút tối đa 6 giờ (Kể cả ngày nghỉ)
- Trang bị modem WiFi 2 băng tần thế hệ mới cực mạnh.
- Hotline: ☎ 0️⃣9️⃣8️⃣3️⃣7️⃣9️⃣7️⃣2️⃣2️⃣7️⃣
Chương trình khuyến mãi lắp internet Viettel cập nhật tháng 12/2025
| ĐÓNG CƯỚC | PHÍ HÒA MẠNG | KHUYẾN MÃI |
| Đóng trước 12 tháng | 300.000 đ | Tặng 01 tháng |
Khuyến mãi đăng ký lắp mạng Viettel tại Hà Nội
Viettel mang đến cơ hội vàng cho cư dân Hà Nội với chương trình khuyến mãi lắp mạng. Với gói cước linh hoạt, tốc độ internet ổn định và nhiều dịch vụ giải trí, Viettel cam kết đem đến trải nghiệm kết nối hoàn hảo.
Những khách hàng đăng ký trong thời gian khuyến mãi sẽ được hưởng giá ưu đãi đặc biệt, cùng nhiều quyền lợi kèm theo. Đội ngũ nhân viên chuyên nghiệp sẽ hỗ trợ mọi bước, từ đăng ký đến lắp đặt, đảm bảo mọi trải nghiệm là mượt mà và thuận tiện.

BẢNG GIÁ LẮP MẠNG VIETTEL TẠI HÀ NỘI CẬP NHẬT NGÀY 05/12/2025
Bảng giá đăng ký lắp đặt internet Viettel Hà Nội
- Khu vực Nội thành: Ba Đình, Bắc Từ Liêm, Cầu Giấy, Đống Đa, Hà Đông, Hai Bà Trưng, Hoàn Kiếm, Hoàng Mai, Long Biên, Nam Từ Liêm, Tây Hồ, Thanh Xuân.
- Khu vực Ngoại thành: Ba Vì, Chương Mỹ, Đan Phượng, Đông Anh, Gia Lâm, Hoài Đức, Mê Linh, Mỹ Đức, Phúc Thọ, Phú Xuyên, Quốc Oai, Sóc Sơn, Thạch Thất, Thanh Oai, Thanh Trì, Thường Tín, Ứng Hòa, thị xã Sơn Tây tại Hà Nội, TP.HCM và 61 tỉnh thành trên cả nước.
| GÓI CƯỚC | TỐC ĐỘ INTERNET | GIÁ CƯỚC/THÁNG | |
| NGOẠI THÀNH | NỘI THÀNH | ||
| NETVT1 | 300 Mbps | 180.000đ | 220.000đ |
| NETVT2 | 500Mbps – 1Gbps | 240.000đ | 265.000đ |
| MESHVT1 | 300 Mbps + 01 Mesh Wifi | 210.000đ | 255.000đ |
| MESHVT2 | 500Mbps – 1Gbps + 02 Mesh Wifi | 245.000đ | 289.000đ |
| MESHVT3 | 500Mbps – 1Gbps + 03 Mesh Wifi | 299.000đ | 359.000đ |
Bảng giá Combo lắp mạng Viettel và truyền hình TV360
Bảng giá Combo cáp quang Viettel Hà Nội và truyền hình App TV360 Basic
| GÓI CƯỚC | TỐC ĐỘ INTERNET | GIÁ CƯỚC/THÁNG | |
| NGOẠI THÀNH | NỘI THÀNH | ||
| NETVT1_BASIC | 300 Mbps | 200.000đ | 240.000đ |
| NETVT2_BASIC | 500Mbps – 1Gbps | 260.000đ | 285.000đ |
| MESHVT1_BASIC | 300 Mbps + 01 Mesh Wifi | 230.000đ | 275.000đ |
| MESHVT2_BASIC | 500Mbps – 1Gbps + 02 Mesh Wifi | 265.000đ | 309.000đ |
| MESHVT3_BASIC | 500Mbps – 1Gbps + 03 Mesh Wifi | 319.000đ | 379.000đ |
- Giá cước trên đã bao gồm thuế VAT.
Bảng giá Combo cáp quang Viettel Hà Nội và truyền hình App TV360 VIP
| GÓI CƯỚC | TỐC ĐỘ INTERNET | GIÁ CƯỚC/THÁNG | |
| NGOẠI THÀNH | NỘI THÀNH | ||
| NETVT1_VIP | 300 Mbps | 230.000đ | 270.000đ |
| NETVT2_VIP | 500Mbps – 1Gbps | 290.000đ | 315.000đ |
| MESHVT1_VIP | 300 Mbps + 01 Mesh Wifi | 260.000đ | 305.000đ |
| MESHVT2_VIP | 500Mbps – 1Gbps + 02 Mesh Wifi | 295.000đ | 339.000đ |
| MESHVT3_VIP | 500Mbps – 1Gbps + 03 Mesh Wifi | 349.000đ | 409.000đ |
- Khu vực Nội thành: Ba Đình, Bắc Từ Liêm, Cầu Giấy, Đống Đa, Hà Đông, Hai Bà Trưng, Hoàn Kiếm, Hoàng Mai, Long Biên, Nam Từ Liêm, Tây Hồ, Thanh Xuân.
- Khu vực Ngoại thành: Ba Vì, Chương Mỹ, Đan Phượng, Đông Anh, Gia Lâm, Hoài Đức, Mê Linh, Mỹ Đức, Phúc Thọ, Phú Xuyên, Quốc Oai, Sóc Sơn, Thạch Thất, Thanh Oai, Thanh Trì, Thường Tín, Ứng Hòa, thị xã Sơn Tây tại Hà Nội, TP.HCM và 61 tỉnh thành trên cả nước.
Bảng giá Combo internet cáp quang Viettel Hà Nội và truyền hình Box TV360 BASIC
| GÓI CƯỚC | TỐC ĐỘ INTERNET | GIÁ CƯỚC/THÁNG | |
| NGOẠI THÀNH | NỘI THÀNH | ||
| NETVT1_BASICBOX | 300 Mbps | 220.000đ | 260.000đ |
| NETVT2_BASICBOX | 500Mbps – 1Gbps | 280.000đ | 305.000đ |
| MESHVT1_BASICBOX | 300 Mbps + 01 Mesh Wifi | 250.000đ | 295.000đ |
| MESHVT2_BASICBOX | 500Mbps – 1Gbps + 02 Mesh Wifi | 285.000đ | 329.000đ |
| MESHVT3_BASICBOX | 500Mbps – 1Gbps + 03 Mesh Wifi | 339.000đ | 399.000đ |
- Giá cước trên đã bao gồm thuế VAT.
- Tất cả giá các gói cước trên đã bao gồm VAT
- Trang bị Modem wifi 2 băng tần (2.4GHz và 5GHz)
- Thiết bị kết nối: STDBOX Viettel và Laptop, TV, Phone
- MESHVT1, MESHVT2, MESHVT3: Trang bị từ 01-03 Mesh Wifi
Bảng giá Combo internet cáp quang Viettel Hà Nội và truyền hình Box TV360 VIP
| GÓI CƯỚC | TỐC ĐỘ INTERNET | GIÁ CƯỚC/THÁNG | |
| NGOẠI THÀNH | NỘI THÀNH | ||
| NETVT1_VIPBOX | 300 Mbps | 230.000đ | 270.000đ |
| NETVT2_VIPBOX | 500Mbps – 1Gbps | 290.000đ | 315.000đ |
| MESHVT1_VIPBOX | 300 Mbps + 01 Mesh Wifi | 260.000đ | 305.000đ |
| MESHVT2_VIPBOX | 500Mbps – 1Gbps + 02 Mesh Wifi | 295.000đ | 339.000đ |
| MESHVT3_VIPBOX | 500Mbps – 1Gbps + 03 Mesh Wifi | 349.000đ | 409.000đ |
- Tất cả giá các gói cước trên đã bao gồm VAT
- Trang bị Modem wifi 2 băng tần (2.4GHz và 5GHz)
- Thiết bị kết nối: STDBOX Viettel và Laptop, TV, Phone
- MESHVT1, MESHVT2, MESHVT3: Trang bị từ 01-03 Mesh Wifi
Lưu ý:
- Khu vực Nội thành: Ba Đình, Bắc Từ Liêm, Cầu Giấy, Đống Đa, Hà Đông, Hai Bà Trưng, Hoàn Kiếm, Hoàng Mai, Long Biên, Nam Từ Liêm, Tây Hồ, Thanh Xuân.
- Khu vực Ngoại thành: Ba Vì, Chương Mỹ, Đan Phượng, Đông Anh, Gia Lâm, Hoài Đức, Mê Linh, Mỹ Đức, Phúc Thọ, Phú Xuyên, Quốc Oai, Sóc Sơn, Thạch Thất, Thanh Oai, Thanh Trì, Thường Tín, Ứng Hòa, thị xã Sơn Tây tại Hà Nội, TP.HCM và 61 tỉnh thành trên cả nước.
Đăng ký lắp mạng Viettel tại Hà Nội dành cho doanh nghiệp
Thủ tục đăng ký lắp mạng Viettel tại Hà Nội gói cước dành cho doanh nghiệp tổ chức cần CCCD/Hộ Chiếu người đại diện pháp luật kèm theo giấy đăng ký kinh doanh (đối với khách hàng là doanh nghiệp) và giấy phép thành lập (đối với khách hàng là cơ quan, tổ chức nhà nước).
Bảng giá gói cước Viettel Hà Nội dành cho doanh nghiệp vừa và nhỏ
- Modem 2 băng tần 2.4 và 5Ghz chuẩn Wifi 6, có 1 cổng WAN và 4 LAN. Hỗ trợ khai báo modem về chế độ Bridge để khách hàng chủ động kết nối trực tiếp Internet
- Công nghệ Wifi 6 (chuẩn AX3000) giúp doanh nghiệp được trải nghiệm chất lượng vượt trội nhờ:
- Băng thông tối đa tới 10Gbps
- Độ trễ giảm 35%
- Số người dùng đồng thời tăng 4 lần
- Bảo mật tốt hơn với chuẩn WPA3
| GÓI CƯỚC | TỐC ĐỘ INTERNET | GIÁ CƯỚC/THÁNG | |
| TRONG NƯỚC | QUỐC TẾ | ||
PRO1 |
400Mbps – 1Gbps | 2Mbps | 350.000đ |
PRO2 |
500Mbps – 1Gbps | 5Mbps | 500.000đ |
MESHPRO1 |
400Mbps – 1Gbps | 2Mbps | 400.000đ |
MESHPRO2 |
500Mbps – 1Gbps | 5Mbps | 600.000đ |
PRO600 |
600Mbps | 2Mbps | 500.000đ |
PRO1000 |
1Gbps | 10Mbps | 700.000đ |
MESHPRO600 |
600Mbps | 2Mbps | 650.000đ |
MESHPRO1000 |
1Gbps | 10Mbps | 880.000đ |
- Giá cước trên đã bao gồm thuế VAT.
- Trang bị Modem Wifi 2 băng tần 2.4 và 5Ghz chuẩn Wifi 6
- MESHPRO1: trang bị 01 Mesh Wifi
- MESHPRO2, MESHPRO600, MESHPRO61000: trang bị 02 Mesh Wifi
- Doanh nghiệp có số lượng dưới 100 người
- Doanh nghiệp có nhu cầu truy cập Internet trong nước cao và không cần IP tĩnh
BẢNG GIÁ GÓI LẮP INTERNET VIETTEL DÀNH CHO DOANH NGHIỆP
- Doanh nghiệp lớn có số lượng từ 100 người trở lên.
- Doanh nghiệp có nhu cầu truy cập Internet quốc tế cao.
- Đảm bảo băng thông quốc tế tốt nhất thị trường.
- Doanh nghiệp cần IP tĩnh để truy cập từ xa, kết nối VPN, giám sát camera, thiết lập máy chủ…
- Modem hiệu năng cao đáp ứng tới 100 thiết bị truy cập đồng thời và có các tính năng cao cấp: Dual WAN, VPN server/client, Wifi marketing, IP routing, Firewall, chặn web đen.
| GÓI CƯỚC | TỐC ĐỘ INTERNET | GIÁ CƯỚC/THÁNG | |
| TRONG NƯỚC | QUỐC TẾ | ||
| VIP200 (IP Tĩnh) |
200Mbps | 5Mbps | 800.000đ |
| F200N (IP Tĩnh) |
300Mbps | 4Mbps | 1.100.000đ |
| VIP500 (IP Tĩnh) |
500Mbps | 10Mbps | 1.900.000đ |
| F200Plus (IP Tĩnh) |
300Mbps | 12Mbps | 4.400.000đ |
| VIP600 (IP Tĩnh + 4 IP LAN) |
600Mbps | 30Mbps | 6.600.000đ |
| F500Basic (IP Tĩnh + 8 IP LAN) |
600Mbps | 40Mbps | 13.200.000đ |
| F500Plus (IP Tĩnh + 8 IP LAN) |
600Mbps | 50Mbps | 17.600.000đ |
| F1000Plus (IP Tĩnh + 8 IP LAN) |
1.000Mbps | 100Mbps | 50.000.000đ |
- Giá cước trên đã bao gồm thuế VAT.
- Trang bị Modem 2 băng tần 2.4 và 5Ghz chuẩn Wifi 6 hoặc Modem chuyên biệt, 1 cổng WAN và 4 LAN Gigabit (trong đó 1 cổng combo LAN/WAN), 1 cổng USB, hỗ trợ 16 SSID, 100 thiết bị kết nối đồng thời.
- 01 IP WAN tĩnh
- 04 – 08 IP LAN (IPv4)
- Tất cả giá các gói cước trên đã bao gồm VAT
- IP tĩnh
- Vật tư triển khai: Modem wifi 2 băng tần (2.4GHz và 5.0GHz)
Tại sao Đăng ký lắp mạng Viettel tại Hà Nội ?
Đăng ký lắp mạng Viettel tại Hà Nội ở đâu?
TAG: Lắp mạng Viettel hà nội, Đăng ký internet Viettel tại Hà Nội, Lắp mạng Viettel tại Hà Nội, Ưu đãi đăng ký Viettel tại Hà Nội, Gói cước Viettel tại Hà Nội, Lắp đặt mạng Viettel tại Hà Nội, Truyền hình cáp Viettel tại Hà Nội, Đăng ký Viettel trả sau tại Hà Nội, Khuyến mãi Viettel tại Hà Nội

Bài viết liên quan: