Đăng ký lắp mạng Viettel tại Quảng Bình: Minh Hóa, Quảng Trạch, Bố Trạch, Bố Trạch, Quảng Ninh, Ba Đồn, Lệ Thủy, TP Đồng Hới, Tuyên Hóa
Thủ tục đăng ký lắp mạng internet Viettel Quảng Bình
- Đối với khách hàng là cá nhân: Cung cấp hình ảnh chụp rõ nét CCCD hoặc Hộ Chiếu (Passport)
- Đối với khách hàng là Doanh nghiệp: Scan giấy phép kinh doanh và CCCD, hoặc Hộ Chiếu (Passport) của người đại diện pháp luật.
- Thủ tục đơn giản, tư vấn và kí hợp đồng tại nhà.
- Khảo sát và lắp đặt nhanh chóng chỉ trong 24h.
- Khắc phục & xử lý sự cố trong thời gian sử dụng dịch vụ: từ 60 phút tối đa 6 giờ (Kể cả ngày nghỉ)
- Trang bị modem WiFi 2 băng tần thế hệ mới cực mạnh.
- Hotline: ☎ 0️⃣9️⃣8️⃣1️⃣ 2️⃣4️⃣7️⃣ 2️⃣4️⃣7️⃣
Chương trình khuyến mãi lắp internet Viettel cập nhật tháng 04/2025
ĐÓNG CƯỚC | PHÍ HÒA MẠNG | KHUYẾN MÃI |
Đóng trước 12 tháng | 300.000 đ | Tặng 01 tháng |

BẢNG GIÁ LẮP MẠNG VIETTEL TẠI QUẢNG BÌNH CẬP NHẬT NGÀY 04/04/2025
Bảng giá lắp mạng Viettel Quảng Bình
Thủ tục đăng ký lắp mạng Viettel tại Quảng Bình gói cước cho cá nhân, hộ gia đình chỉ cần CCCD/Hộ Chiếu người đứng tên hợp đồng Cáp quang Viettel. Lưu ý người đứng tên hợp đồng Viettel phải trên 18 tuổi và các giấy tờ trên phải còn có hiệu lực.
GÓI CƯỚC | TỐC ĐỘ INTERNET | GIÁ CƯỚC/THÁNG |
HOME |
150 Mbps | 165.000 đ |
SUN1 |
200 Mbps | 180.000 đ |
SUN2 |
300Mbps - 1Gbps | 229.000 đ |
SUN3 |
400Mbps - 1Gbps | 279.000 đ |
STAR1 |
200 Mbps + 01 Mesh Wifi | 229.000 đ |
STAR2 |
300Mbps - 1Gbps + 02 Mesh Wifi | 255.000 đ |
STAR3 |
400Mbps - 1Gbps + 03 Mesh Wifi | 299.000 đ |
- Tất cả giá các gói cước trên đã bao gồm VAT
- Trang bị Modem wifi 2 băng tần (2.4GHz và 5GHz)
- STAR1,2,3: Trang bị từ 01-03 Mesh Wifi
- STAR1,2,3: thanh toán cước trước 6 tháng hoặc 12 tháng (tặng 1 tháng)
- SUN2, STAR2: Tốc độ lên tới 1Gbps, cam kết băng thông trong nước tối thiểu 300 Mbps.
- SUN3, STAR3: Tốc độ lên tới 1Gbps, cam kết băng thông trong nước tối thiếu 400Mbps.
Bảng giá Combo lắp Internet Viettel Quảng Bình và truyền hình TV360
Bảng giá lắp mạng Viettel Combo Internet – STD
GÓI CƯỚC | TỐC ĐỘ INTERNET | GIÁ CƯỚC/THÁNG |
HOME-STD |
150 Mbps | 195.000đ |
SUN1-STD |
200 Mbps | 210.000đ |
SUN2-STD |
300 Mbps - 1Gbps | 259.000đ |
SUN3-STD |
400 Mbps - 1Gbps | 309.000đ |
STAR1-STD |
200 Mbps + 01 Mesh Wifi | 240.000đ |
STAR2-STD |
300 Mbps - 1Gbps + 02 Mesh Wifi | 275.000đ |
STAR3-STD |
400 Mbps - 1Gbps + 03 Mesh Wifi | 329.000đ |
- Tất cả giá các gói cước trên đã bao gồm VAT
- Trang bị Modem wifi 2 băng tần (2.4GHz và 5GHz)
- Thiết bị kết nối: Laptop, TV Smart, Phone qua App TV360
- STAR1,2,3: Trang bị từ 01-03 Mesh Wifi
- STAR1,2,3: thanh toán cước trước 6 tháng hoặc 12 tháng (tặng 1 tháng)
- SUN2, STAR2: Tốc độ lên tới 1Gbps, cam kết băng thông trong nước tối thiểu 300 Mbps.
- SUN3, STAR3: Tốc độ lên tới 1Gbps, cam kết băng thông trong nước tối thiếu 400Mbps.
Bảng giá lắp mạng Viettel Combo Internet – STDBOX
GÓI CƯỚC | TỐC ĐỘ INTERNET | GIÁ CƯỚC/THÁNG |
HOME-STDBOX |
150 Mbps | 225.000đ |
SUN1-STDBOX |
200 Mbps | 240.000đ |
SUN2-STDBOX |
300 Mbps - 1Gbps | 289.000đ |
SUN3-STDBOX |
400 Mbps - 1Gbps | 339.000đ |
STAR1-STDBOX |
200 Mbps + 01 Mesh Wifi | 270.000đ |
STAR2-STDBOX |
300 Mbps - 1Gbps + 02 Mesh Wifi | 305.000đ |
STAR3-STDBOX |
400 Mbps - 1Gbps + 03 Mesh Wifi | 359.000đ |
- Tất cả giá các gói cước trên đã bao gồm VAT
- Trang bị Modem wifi 2 băng tần (2.4GHz và 5GHz)
- Thiết bị kết nối: STDBOX Viettel và Laptop, TV, Phone
- STAR1,2,3: Trang bị từ 01-03 Mesh Wifi
- STAR1,2,3: thanh toán cước trước 6 tháng hoặc 12 tháng (tặng 1 tháng)
- SUN2, STAR2: Tốc độ lên tới 1Gbps, cam kết băng thông trong nước tối thiểu 300 Mbps.
- SUN3, STAR3: Tốc độ lên tới 1Gbps, cam kết băng thông trong nước tối thiếu 400Mbps.
Bảng giá lắp mạng Viettel Quảng Bình dành cho doanh nghiệp
Thủ tục đăng ký lắp mạng Viettel tại Quảng Bình gói cước dành cho doanh nghiệp tổ chức cần CCCD/Hộ Chiếu người đại diện pháp luật kèm theo giấy đăng ký kinh doanh (đối với khách hàng là doanh nghiệp) và giấy phép thành lập (đối với khách hàng là cơ quan, tổ chức nhà nước).
BẢNG GIÁ GÓI LẮP INTERNET VIETTEL DÀNH CHO DOANH NGHIỆP VỪA VÀ NHỎ
- Modem 2 băng tần 2.4 và 5Ghz chuẩn Wifi 6, có 1 cổng WAN và 4 LAN. Hỗ trợ khai báo modem về chế độ Bridge để khách hàng chủ động kết nối trực tiếp Internet
- Công nghệ Wifi 6 (chuẩn AX3000) giúp doanh nghiệp được trải nghiệm chất lượng vượt trội nhờ:
- Băng thông tối đa tới 10Gbps
- Độ trễ giảm 35%
- Số người dùng đồng thời tăng 4 lần
- Bảo mật tốt hơn với chuẩn WPA3
GÓI CƯỚC | TỐC ĐỘ INTERNET | GIÁ CƯỚC/THÁNG | |
TRONG NƯỚC | QUỐC TẾ | ||
PRO1 |
400Mbps - 1Gbps | 2Mbps | 350.000đ |
PRO2 |
500Mbps - 1Gbps | 5Mbps | 500.000đ |
MESHPRO1 |
400Mbps - 1Gbps | 2Mbps | 400.000đ |
MESHPRO2 |
500Mbps - 1Gbps | 5Mbps | 600.000đ |
PRO600 |
600Mbps | 2Mbps | 500.000đ |
PRO1000 |
1Gbps | 10Mbps | 700.000đ |
MESHPRO600 |
600Mbps | 2Mbps | 650.000đ |
MESHPRO1000 |
1Gbps | 10Mbps | 880.000đ |
- Giá cước trên đã bao gồm thuế VAT.
- Trang bị Modem Wifi 2 băng tần 2.4 và 5Ghz
- MESHPRO1: trang bị 01 Mesh Wifi
- MESHPRO2, MESHPRO600, MESHPRO61000: trang bị 02 Mesh Wifi
- Doanh nghiệp có số lượng dưới 100 người
- Doanh nghiệp có nhu cầu truy cập Internet trong nước cao và không cần IP tĩnh
BẢNG GIÁ GÓI LẮP INTERNET VIETTEL DÀNH CHO DOANH NGHIỆP
- Doanh nghiệp lớn có số lượng từ 100 người trở lên.
- Doanh nghiệp có nhu cầu truy cập Internet quốc tế cao.
- Đảm bảo băng thông quốc tế tốt nhất thị trường.
- Doanh nghiệp cần IP tĩnh để truy cập từ xa, kết nối VPN, giám sát camera, thiết lập máy chủ…
- Modem hiệu năng cao đáp ứng tới 100 thiết bị truy cập đồng thời và có các tính năng cao cấp: Dual WAN, VPN server/client, Wifi marketing, IP routing, Firewall, chặn web đen.
GÓI CƯỚC | TỐC ĐỘ INTERNET | GIÁ CƯỚC/THÁNG | |
TRONG NƯỚC | QUỐC TẾ | ||
VIP200 (IP Tĩnh) | 200Mbps | 5Mbps | 800.000đ |
F200N (IP Tĩnh) | 300Mbps | 4Mbps | 1.100.000đ |
VIP500 (IP Tĩnh) | 500Mbps | 10Mbps | 1.900.000đ |
F200Plus (IP Tĩnh) | 300Mbps | 12Mbps | 4.400.000đ |
VIP600 (IP Tĩnh + 4 IP LAN) | 600Mbps | 30Mbps | 6.600.000đ |
F500Basic (IP Tĩnh + 8 IP LAN) | 600Mbps | 40Mbps | 13.200.000đ |
F500Plus (IP Tĩnh + 8 IP LAN) | 600Mbps | 50Mbps | 17.600.000đ |
F1000Plus (IP Tĩnh + 8 IP LAN) | 1.000Mbps | 100Mbps | 50.000.000đ |
- Giá cước trên đã bao gồm thuế VAT.
- Trang bị Modem 2 băng tần 2.4 và 5Ghz, 1 cổng WAN và 4 LAN Gigabit (trong đó 1 cổng combo LAN/WAN), 1 cổng USB, hỗ trợ 16 SSID, 100 thiết bị kết nối đồng thời.
- 01 IP WAN tĩnh
- 04 - 08 IP LAN (IPv4)
Quy trình đăng ký lắp mạng Viettel Quảng Bình

- Tiếp nhận yêu cầu: tất cả khách hàng có nhu cầu lắp mạng Viettel tại nhà ở khu vực cần lắp Internet, vui lòng tham khảo các gói cước và khuyến mãi được cập nhật tại website. Sau đó, khách hàng cung cấp thông tin đăng ký lắp đặt điền vào form "đăng ký tư vấn" và để lại đầy đủ thông tin.
- Khảo sát, báo kết quả: sau khi nhận được thông tin đăng ký lắp đặt của khách hàng, Kỹ thuật viên Viettel khu vực cần lắp internet sẽ tiến hành khảo sát hạ tầng (vị trí lắp đặt, khoản cách cáp, port trống,...) xem có đáp ứng cho việc lắp đặt được hay không ? Và sẽ gọi điện lại thông báo cho khách hàng trong vòng 30 phút. Nếu khu vực của khách hàng lắp đặt được sẽ tiến hành tư vấn ký hợp đồng ngay sau đó.
- Tư vấn ký hợp đồng: Tư vấn viên Viettel khu vực cần lắp internet sẽ chủ động liên hệ lại cho khách hàng bằng cách gọi điện hoặc đặt lịch hẹn tư vấn trực tiếp để thống nhất lại các gói cước và khuyến mãi cần đăng ký. Nếu khách hàng đồng ý sẽ tiến hành ký kết hợp đồng (lưu ý khách hàng cần chuẩn bị các giấy tờ cần thiết như CMND / CCCD / Hộ Chiếu để cho nhân viên làm thủ tục đăng ký lắp đặt).
- Bàn giao, nghiệm thu: sau khi khách hàng ký kết hợp đồng và hoàn tất các thủ tục cần thiết, Kỹ thuật viên sẽ tiến hành triển khai lắp đặt và bàn dịch vụ cho khách hàng trong vòng 24 giờ (thời gian triển khai sẽ được tính từ khi khách hàng nhận được tin nhắn xác nhận đăng ký thành công của tổng đài). Các thông số kỹ thuật của gói cước và thiết bị bàn giao sẽ được thể hiện trên biên bản nghiệm thu sau khi hoàn thiện việc lắp đặt và hệ thống Viettel sẽ bắt đầu tính cước ngày sau khi khách hàng ký vào biên bản nghiệm thu.
Các câu hỏi khách hàng thường gặp đăng ký lắp mạng Viettel Quảng Bình
1. Làm thế nào để đăng ký lắp mạng Viettel tại Quảng Bình?
Bạn có thể đăng ký lắp mạng Viettel tại Quảng Bình qua các cửa hàng Viettel, tổng đài hoặc đăng ký trực tuyến trên website chính thức của Viettel.
2. Có thể lắp mạng Viettel tại Minh Hóa không?
Có, Viettel cung cấp dịch vụ mạng internet tại Minh Hóa. Bạn chỉ cần liên hệ với đại lý Viettel để được hỗ trợ đăng ký.
3. Mạng Viettel có ổn định tại Quảng Trạch không?
Mạng Viettel tại Quảng Trạch ổn định với các gói cước internet cáp quang và 4G, phù hợp với nhu cầu sử dụng của khách hàng.
4. Đăng ký lắp mạng Viettel tại TP Đồng Hới mất bao lâu?
Thời gian lắp đặt mạng Viettel tại TP Đồng Hới thường từ 2-3 ngày làm việc, tùy thuộc vào tình trạng hạ tầng và gói cước bạn chọn.
5. Lắp mạng Viettel tại Bố Trạch có yêu cầu giấy tờ gì không?
Khi đăng ký lắp mạng Viettel tại Bố Trạch, bạn cần chuẩn bị CCCD và một hóa đơn điện/nước gần nhất (nếu có).
6. Có gói cước internet Viettel nào tại Ba Đồn không?
Viettel cung cấp nhiều gói cước internet tại Ba Đồn, từ cáp quang tốc độ cao đến các gói cước dành cho gia đình và doanh nghiệp.
7. Lắp mạng Viettel tại Lệ Thủy có khuyến mãi gì không?
Viettel thường xuyên có các chương trình khuyến mãi hấp dẫn cho khách hàng đăng ký lắp mạng tại Lệ Thủy, bạn có thể liên hệ với Viettel để biết chi tiết.
8. Mạng Viettel tại Quảng Ninh có tốc độ nhanh không?
Mạng Viettel tại Quảng Ninh cung cấp tốc độ internet nhanh, ổn định với các gói cước internet cáp quang và 4G, đáp ứng nhu cầu sử dụng của bạn.
9. Có thể lắp mạng Viettel cho hộ gia đình tại Tuyên Hóa không?
Có, Viettel cung cấp dịch vụ internet cho hộ gia đình tại Tuyên Hóa với các gói cước phù hợp và chất lượng dịch vụ ổn định.
10. Mạng Viettel tại TP Đồng Hới có hỗ trợ WiFi không?
Có, khi đăng ký lắp mạng Viettel tại TP Đồng Hới, bạn sẽ nhận được dịch vụ WiFi miễn phí qua modem Viettel.
11. Lắp mạng Viettel tại Minh Hóa có yêu cầu phí lắp đặt không?
Phí lắp đặt mạng Viettel tại Minh Hóa có thể thay đổi tùy vào gói cước bạn chọn. Để biết chính xác, bạn nên liên hệ với Viettel.
12. Mạng Viettel có hỗ trợ tại Ba Đồn không?
Viettel có hỗ trợ dịch vụ mạng internet tại Ba Đồn. Bạn có thể đăng ký lắp đặt thông qua các kênh online hoặc đến trực tiếp cửa hàng Viettel.
13. Lắp mạng Viettel tại Quảng Trạch có nhanh không?
Thời gian lắp mạng Viettel tại Quảng Trạch nhanh chóng, thường chỉ mất 1-2 ngày làm việc tùy vào hạ tầng và gói dịch vụ bạn đăng ký.
14. Đăng ký lắp mạng Viettel tại Lệ Thủy có được miễn phí không?
Viettel có thể miễn phí lắp đặt hoặc giảm phí lắp đặt trong một số chương trình khuyến mãi. Hãy liên hệ với Viettel để biết thêm chi tiết.
15. Mạng Viettel có tốc độ cao tại Bố Trạch không?
Viettel cung cấp tốc độ internet cao tại Bố Trạch, đặc biệt là với các gói cáp quang, đảm bảo kết nối ổn định và nhanh chóng.
16. Có lắp mạng Viettel tại Quảng Ninh không?
Có, Viettel cung cấp dịch vụ internet tại Quảng Ninh. Bạn có thể dễ dàng đăng ký qua các kênh của Viettel.
17. Lắp cáp quang Viettel tại Tuyên Hóa có ổn định không?
Mạng Viettel tại Tuyên Hóa rất ổn định, đặc biệt đối với các khách hàng sử dụng dịch vụ internet cáp quang và các gói cước 4G.
18. Mạng Viettel tại Ba Đồn có hỗ trợ kết nối WiFi không?
Khi đăng ký dịch vụ internet của Viettel tại Ba Đồn, bạn sẽ được cấp một modem để kết nối WiFi miễn phí trong khu vực của mình.
19. Lắp mạng Viettel tại TP Đồng Hới có được bảo hành không?
Viettel cung cấp chế độ bảo hành cho thiết bị và dịch vụ mạng tại TP Đồng Hới. Nếu có sự cố, bạn có thể liên hệ với Viettel để được hỗ trợ.
20. Làm thế nào để kiểm tra khu vực có thể lắp mạng Viettel tại Quảng Bình?
Bạn có thể kiểm tra khu vực có thể lắp mạng Viettel tại Quảng Bình qua website của Viettel hoặc liên hệ trực tiếp với cửa hàng Viettel để xác nhận.
Hy vọng các câu hỏi và câu trả lời trên sẽ giúp bạn dễ dàng tìm được thông tin khi đăng ký lắp mạng Viettel tại Quảng Bình.
Bài viết liên quan: