Đăng ký lắp mạng Viettel tại Cần Thơ

Viettel
25/12/24
31 lượt xem

Đăng ký lắp mạng Viettel tại Cần Thơ: Ninh kiều, Cờ Đỏ, Vĩnh Thạnh, Ô Môn, Bình Thủy, Thới Lai, Cái Răng, Thốt Nốt, Phong Điền

Thủ tục đăng ký lắp mạng internet Viettel Cần Thơ

  1. Đối với khách hàng là cá nhân: Cung cấp hình ảnh chụp rõ nét CCCD hoặc Hộ Chiếu (Passport)
  2. Đối với khách hàng là Doanh nghiệp: Scan giấy phép kinh doanhCCCD, hoặc Hộ Chiếu (Passport) của người đại diện pháp luật.
  3. Thủ tục đơn giản, tư vấn và kí hợp đồng tại nhà.
  4. Khảo sát và lắp đặt nhanh chóng chỉ trong 24h.
  5. Khắc phục & xử lý sự cố trong thời gian sử dụng dịch vụ: từ 60 phút tối đa 6 giờ (Kể cả ngày nghỉ)
  6. Trang bị modem WiFi 2 băng tần thế hệ mới cực mạnh.
  7. Hotline: ☎ 0️⃣9️⃣8️⃣1️⃣ 2️⃣4️⃣7️⃣ 2️⃣4️⃣7️⃣

Chương trình khuyến mãi lắp internet Viettel cập nhật tháng 04/2025

ĐÓNG CƯỚC PHÍ HÒA MẠNG KHUYẾN MÃI
Đóng trước 12 tháng 300.000 đ Tặng 01 tháng
ĐĂNG KÝ NHANH NHẬP THÔNG TIN LẮP INTERNET
Đăng ký lắp mạng Viettel tại Cần Thơ

BẢNG GIÁ LẮP MẠNG VIETTEL TẠI CẦN THƠ CẬP NHẬT NGÀY 04/04/2025

Hà Nội Bắc Giang Quảng Nam Hồ Chí Minh
Hà Nam Bắc Ninh Quảng Ngãi Bà Rịa Vũng Tàu
Vĩnh Phúc Hà Tĩnh Bình Định Long An
Phú Thọ Nghệ An Phú Yên Tiền Giang
Hưng Yên Thái Nguyên Khánh Hòa Đồng Tháp
Hòa Bình Ninh Bình Bình Thuận Hậu Giang
Tuyên Quang Hải Phòng Ninh Thuận Cần Thơ
Hà Giang Quảng Ninh Đắk Lắk Vĩnh Long
Bắc Kạn Hải Dương Đắk Nông Trà Vinh
Sơn La Thái Bình Gia Lai Bạc Liêu
Điện Biên Nam Định Kon Tum Bến Tre
Lai Châu Thanh Hóa Lâm Đồng Sóc Trăng
Yên Bái Quảng Bình Bình Dương An Giang
Cao Bằng Quảng Trị Bình Phước Kiên Giang
Lạng Sơn Thừa Thiên Huế Tây Ninh Cà Mau
Lào Cai Đà Nẵng Đồng Nai

Bảng giá lắp mạng Viettel Cần Thơ

Thủ tục đăng ký lắp mạng Viettel tại Cần Thơ gói cước cho cá nhân, hộ gia đình chỉ cần CCCD/Hộ Chiếu người đứng tên hợp đồng Cáp quang Viettel. Lưu ý người đứng tên hợp đồng Viettel phải trên 18 tuổi và các giấy tờ trên phải còn có hiệu lực.

GÓI CƯỚC TỐC ĐỘ INTERNET GIÁ CƯỚC/THÁNG

HOME

150 Mbps 165.000 đ

SUN1

200 Mbps 180.000 đ

SUN2

300Mbps - 1Gbps 229.000 đ

SUN3

400Mbps - 1Gbps 279.000 đ

STAR1

200 Mbps + 01 Mesh Wifi 229.000 đ

STAR2

300Mbps - 1Gbps + 02 Mesh Wifi 255.000 đ

STAR3

400Mbps - 1Gbps + 03 Mesh Wifi 299.000 đ
ĐĂNG KÝ NHANH ĐĂNG KÝ GÓI GIA ĐÌNH NHẬP THÔNG TIN LẮP INTERNET
  • Tất cả giá các gói cước trên đã bao gồm VAT
  • Trang bị Modem wifi 2 băng tần (2.4GHz và 5GHz)
  • STAR1,2,3: Trang bị từ 01-03 Mesh Wifi
  • STAR1,2,3: thanh toán cước trước 6 tháng hoặc 12 tháng (tặng 1 tháng)
  1. SUN2, STAR2: Tốc độ lên tới 1Gbps, cam kết băng thông trong nước tối thiểu 300 Mbps.
  2. SUN3, STAR3: Tốc độ lên tới 1Gbps, cam kết băng thông trong nước tối thiếu 400Mbps.

Bảng giá Combo lắp mạng Viettel và truyền hình TV360

Bảng giá lắp mạng Viettel Combo Internet – STD

GÓI CƯỚC TỐC ĐỘ INTERNET GIÁ CƯỚC/THÁNG

HOME-STD

150 Mbps 195.000đ

SUN1-STD

200 Mbps 210.000đ

SUN2-STD

300 Mbps - 1Gbps 259.000đ

SUN3-STD

400 Mbps - 1Gbps 309.000đ

STAR1-STD

200 Mbps + 01 Mesh Wifi 240.000đ

STAR2-STD

300 Mbps - 1Gbps + 02 Mesh Wifi 275.000đ

STAR3-STD

400 Mbps - 1Gbps + 03 Mesh Wifi 329.000đ
ĐĂNG KÝ NHANH ĐĂNG KÝ GÓI FTTH & STD NHẬP THÔNG TIN LẮP INTERNET
  • Tất cả giá các gói cước trên đã bao gồm VAT
  • Trang bị Modem wifi 2 băng tần (2.4GHz và 5GHz)
  • Thiết bị kết nối: Laptop, TV Smart, Phone qua App TV360
  • STAR1,2,3: Trang bị từ 01-03 Mesh Wifi
  • STAR1,2,3: thanh toán cước trước 6 tháng hoặc 12 tháng (tặng 1 tháng)
  1. SUN2, STAR2: Tốc độ lên tới 1Gbps, cam kết băng thông trong nước tối thiểu 300 Mbps.
  2. SUN3, STAR3: Tốc độ lên tới 1Gbps, cam kết băng thông trong nước tối thiếu 400Mbps.

Bảng giá lắp mạng Viettel Combo Internet – STDBOX

GÓI CƯỚC TỐC ĐỘ INTERNET GIÁ CƯỚC/THÁNG

HOME-STDBOX

150 Mbps 225.000đ

SUN1-STDBOX

200 Mbps 240.000đ

SUN2-STDBOX

300 Mbps - 1Gbps 289.000đ

SUN3-STDBOX

400 Mbps - 1Gbps 339.000đ

STAR1-STDBOX

200 Mbps + 01 Mesh Wifi 270.000đ

STAR2-STDBOX

300 Mbps - 1Gbps + 02 Mesh Wifi 305.000đ

STAR3-STDBOX

400 Mbps - 1Gbps + 03 Mesh Wifi 359.000đ
ĐĂNG KÝ NHANH ĐĂNG KÝ GÓI FTTH & STDBOX NHẬP THÔNG TIN LẮP INTERNET
  • Tất cả giá các gói cước trên đã bao gồm VAT
  • Trang bị Modem wifi 2 băng tần (2.4GHz và 5GHz)
  • Thiết bị kết nối: STDBOX Viettel và Laptop, TV, Phone
  • STAR1,2,3: Trang bị từ 01-03 Mesh Wifi
  • STAR1,2,3: thanh toán cước trước 6 tháng hoặc 12 tháng (tặng 1 tháng)
  1. SUN2, STAR2: Tốc độ lên tới 1Gbps, cam kết băng thông trong nước tối thiểu 300 Mbps.
  2. SUN3, STAR3: Tốc độ lên tới 1Gbps, cam kết băng thông trong nước tối thiếu 400Mbps.

Đăng ký lắp mạng Viettel tại Cần Thơ dành cho doanh nghiệp

Thủ tục đăng ký lắp mạng Viettel tại Cần Thơ gói cước dành cho doanh nghiệp tổ chức cần CCCD/Hộ Chiếu người đại diện pháp luật kèm theo giấy đăng ký kinh doanh (đối với khách hàng là doanh nghiệp) và giấy phép thành lập (đối với khách hàng là cơ quan, tổ chức nhà nước).

BẢNG GIÁ GÓI LẮP INTERNET VIETTEL DÀNH CHO DOANH NGHIỆP VỪA VÀ NHỎ

  • Modem 2 băng tần 2.4 và 5Ghz chuẩn Wifi 6, có 1 cổng WAN và 4 LAN. Hỗ trợ khai báo modem về chế độ Bridge để khách hàng chủ động kết nối trực tiếp Internet
  • Công nghệ Wifi 6 (chuẩn AX3000) giúp doanh nghiệp được trải nghiệm chất lượng vượt trội nhờ:
  1. Băng thông tối đa tới 10Gbps
  2. Độ trễ giảm 35%
  3. Số người dùng đồng thời tăng 4 lần
  4. Bảo mật tốt hơn với chuẩn WPA3
GÓI CƯỚC TỐC ĐỘ INTERNET GIÁ CƯỚC/THÁNG
TRONG NƯỚC QUỐC TẾ

PRO1

400Mbps - 1Gbps 2Mbps 350.000đ

PRO2

500Mbps - 1Gbps 5Mbps 500.000đ

MESHPRO1

400Mbps - 1Gbps 2Mbps 400.000đ

MESHPRO2

500Mbps - 1Gbps 5Mbps 600.000đ

PRO600

600Mbps 2Mbps 500.000đ

PRO1000

1Gbps 10Mbps 700.000đ

MESHPRO600

600Mbps 2Mbps 650.000đ

MESHPRO1000

1Gbps 10Mbps 880.000đ
ĐĂNG KÝ NHANH ĐĂNG KÝ GÓI DOANH NGHIỆP NHẬP THÔNG TIN LẮP INTERNET
  • Giá cước trên đã bao gồm thuế VAT.
  • Trang bị Modem Wifi 2 băng tần 2.4 và 5Ghz
  • MESHPRO1: trang bị 01 Mesh Wifi
  • MESHPRO2, MESHPRO600, MESHPRO61000: trang bị 02 Mesh Wifi
  • Doanh nghiệp có số lượng dưới 100 người
  • Doanh nghiệp có nhu cầu truy cập Internet trong nước cao và không cần IP tĩnh

BẢNG GIÁ GÓI LẮP INTERNET VIETTEL DÀNH CHO DOANH NGHIỆP

  • Doanh nghiệp lớn có số lượng từ 100 người trở lên.
  • Doanh nghiệp có nhu cầu truy cập Internet quốc tế cao.
  • Đảm bảo băng thông quốc tế tốt nhất thị trường.
  • Doanh nghiệp cần IP tĩnh để truy cập từ xa, kết nối VPN, giám sát camera, thiết lập máy chủ…
  • Modem hiệu năng cao đáp ứng tới 100 thiết bị truy cập đồng thời và có các tính năng cao cấp: Dual WAN, VPN server/client, Wifi marketing, IP routing, Firewall, chặn web đen.
GÓI CƯỚC TỐC ĐỘ INTERNET GIÁ CƯỚC/THÁNG
TRONG NƯỚC QUỐC TẾ
VIP200 (IP Tĩnh) 200Mbps 5Mbps 800.000đ
F200N (IP Tĩnh) 300Mbps 4Mbps 1.100.000đ
VIP500 (IP Tĩnh) 500Mbps 10Mbps 1.900.000đ
F200Plus (IP Tĩnh) 300Mbps 12Mbps 4.400.000đ
VIP600 (IP Tĩnh + 4 IP LAN) 600Mbps 30Mbps 6.600.000đ
F500Basic (IP Tĩnh + 8 IP LAN) 600Mbps 40Mbps 13.200.000đ
F500Plus (IP Tĩnh + 8 IP LAN) 600Mbps 50Mbps 17.600.000đ
F1000Plus (IP Tĩnh + 8 IP LAN) 1.000Mbps 100Mbps 50.000.000đ
ĐĂNG KÝ NHANH ĐĂNG KÝ GÓI DOANH NGHIỆP NHẬP THÔNG TIN LẮP INTERNET
  • Giá cước trên đã bao gồm thuế VAT.
  • Trang bị Modem 2 băng tần 2.4 và 5Ghz, 1 cổng WAN và 4 LAN Gigabit (trong đó 1 cổng combo LAN/WAN), 1 cổng USB, hỗ trợ 16 SSID, 100 thiết bị kết nối đồng thời.
  • 01 IP WAN tĩnh
  • 04 - 08 IP LAN (IPv4)

Quy trình đăng ký lắp mạng Viettel Cần Thơ

quy-trinh-lap-mang-viettel
ĐĂNG KÝ THÔNG TIN LẮP ĐẶT FTTH
Khách hàng có nhu cầu đăng ký lắp mạng internet và truyền hình của Viettel có thể tham khảo quy trình 4 bước đơn giản sau:
  1. Tiếp nhận yêu cầu: tất cả khách hàng có nhu cầu lắp mạng Viettel tại nhà ở khu vực cần lắp Internet, vui lòng tham khảo các gói cước và khuyến mãi được cập nhật tại website. Sau đó, khách hàng cung cấp thông tin đăng ký lắp đặt điền vào form "đăng ký tư vấn" và để lại đầy đủ thông tin.
  2. Khảo sát, báo kết quả: sau khi nhận được thông tin đăng ký lắp đặt của khách hàng, Kỹ thuật viên Viettel khu vực cần lắp internet sẽ tiến hành khảo sát hạ tầng (vị trí lắp đặt, khoản cách cáp, port trống,...) xem có đáp ứng cho việc lắp đặt được hay không ? Và sẽ gọi điện lại thông báo cho khách hàng trong vòng 30 phút. Nếu khu vực của khách hàng lắp đặt được sẽ tiến hành tư vấn ký hợp đồng ngay sau đó.
  3. Tư vấn ký hợp đồng: Tư vấn viên Viettel khu vực cần lắp internet sẽ chủ động liên hệ lại cho khách hàng bằng cách gọi điện hoặc đặt lịch hẹn tư vấn trực tiếp để thống nhất lại các gói cước và khuyến mãi cần đăng ký. Nếu khách hàng đồng ý sẽ tiến hành ký kết hợp đồng (lưu ý khách hàng cần chuẩn bị các giấy tờ cần thiết như CMND / CCCD / Hộ Chiếu để cho nhân viên làm thủ tục đăng ký lắp đặt).
  4. Bàn giao, nghiệm thu: sau khi khách hàng ký kết hợp đồng và hoàn tất các thủ tục cần thiết, Kỹ thuật viên sẽ tiến hành triển khai lắp đặt và bàn dịch vụ cho khách hàng trong vòng 24 giờ (thời gian triển khai sẽ được tính từ khi khách hàng nhận được tin nhắn xác nhận đăng ký thành công của tổng đài). Các thông số kỹ thuật của gói cước và thiết bị bàn giao sẽ được thể hiện trên biên bản nghiệm thu sau khi hoàn thiện việc lắp đặt và hệ thống Viettel sẽ bắt đầu tính cước ngày sau khi khách hàng ký vào biên bản nghiệm thu.

Các câu hỏi thường gặp lắp mạng Viettel Cần Thơ

1. Làm thế nào để đăng ký lắp mạng Viettel tại Cần Thơ?

Bạn có thể đăng ký lắp mạng Viettel tại Cần Thơ bằng các cách sau:

  • Gọi tổng đài Viettel: Liên hệ hotline 1800 8119 (miễn phí) để được tư vấn và hỗ trợ.
  • Đăng ký trực tuyến: Truy cập trang web chính thức của Viettel, chọn khu vực Cần Thơ và làm theo hướng dẫn.
  • Đến cửa hàng Viettel: Tìm cửa hàng Viettel gần nhất tại quận Ninh Kiều, Cái Răng, Thốt Nốt, v.v., để được tư vấn trực tiếp.

2. Tổng đài lắp mạng Viettel Cần Thơ là gì?

Tổng đài hỗ trợ đăng ký và lắp mạng Viettel tại Cần Thơ là 1800 8119.

  • Hoạt động 24/7, hỗ trợ nhanh chóng mọi thông tin về các gói cước, chương trình khuyến mãi, và lịch hẹn lắp đặt.
  • Đội ngũ tư vấn viên chuyên nghiệp, tận tâm sẽ giúp bạn chọn gói cước phù hợp với nhu cầu.

3. Báo giá lắp mạng Viettel tại Cần Thơ có đắt không?

Giá lắp mạng Viettel tại Cần Thơ rất cạnh tranh, phù hợp với mọi nhu cầu:

  • Gói cước cá nhân: Chỉ từ 165.000 VND/tháng với tốc độ từ 150 Mbps.
  • Gói cước gia đình: Từ 250.000 VND/tháng, hỗ trợ nhiều thiết bị cùng lúc.
  • Gói cước doanh nghiệp: Tùy thuộc vào quy mô và nhu cầu sử dụng, Viettel cung cấp các giải pháp tối ưu nhất.
  • Khuyến mãi: Miễn phí lắp đặt và tặng thêm tháng cước khi thanh toán trước 6 hoặc 12 tháng.

4. Có những gói cước mạng Viettel nào tại Cần Thơ?

Viettel cung cấp đa dạng các gói cước tại Cần Thơ:

  • Gói cước phổ thông: Giá từ 165.000 VND/tháng với tốc độ 150 Mbps.
  • Gói cước nâng cao: Giá từ 250.000 VND/tháng, tốc độ lên tới 300 Mbps.
  • Gói cước VIP: Giá từ 350.000 VND/tháng, tốc độ vượt trội 500 Mbps dành cho doanh nghiệp và người dùng cao cấp.
  • Ngoài ra, có các gói kết hợp Internet và truyền hình với giá ưu đãi.

5. Quy trình lắp mạng Viettel tại Cần Thơ diễn ra như thế nào?

Quy trình lắp mạng Viettel tại Cần Thơ rất đơn giản và nhanh chóng:

  1. Liên hệ đăng ký: Gọi tổng đài hoặc đăng ký trực tuyến.
  2. Tư vấn gói cước: Nhân viên sẽ tư vấn gói phù hợp với nhu cầu và khu vực.
  3. Khảo sát và lắp đặt: Kỹ thuật viên đến tận nơi khảo sát và lắp đặt trong vòng 24-48 giờ.
  4. Hướng dẫn sử dụng: Hướng dẫn cách sử dụng và kiểm tra kết nối trước khi bàn giao.

Hãy liên hệ ngay hôm nay để trải nghiệm dịch vụ Internet chất lượng cao từ Viettel!

Bảng giá gói cước 4G Viettel cập nhật ngày 04/04/2025

Cước phí sms đăng ký gói cước 4G hoàn toàn miễn phí, nếu đăng ký không thành công, bạn chọn gói cước khác phù hợp với nhu cầu sử dụng cho đến khi đăng ký thành công.
GÓI CƯỚC CHI TIẾT ĐĂNG KÝ

MXH100

100.000đ

30GB (1GB/ngày). Truy cập không giới hạn trên ứng dụng Tiktok, YouTube, Facebook, Facebook Messenger. Miễn phí xem truyền hình, phim trên ứng dụng TV360. Thời gian: 30 ngày. Cú pháp đăng ký: MXH100 KHTT gửi 290 SOẠNTIN

MXH120

120.000đ

30GB (1GB/ngày). Miễn phí gọi nội mạng: thời lượng dưới 10phút/cuộc & ngoại mạng: 30phút. Truy cập không giới hạn trên ứng dụng Tiktok, YouTube, Facebook, Facebook Messenger. Miễn phí xem truyền hình, phim trên ứng dụng TV360. Thời gian: 30 ngày. Cú pháp đăng ký: MXH120 KHTT gửi 290 SOẠNTIN

MXH150

150.000đ

45GB (1,5GB/ngày). Miễn phí gọi nội mạng: thời lượng dưới 10phút/cuộc & ngoại mạng: 50phút. Truy cập không giới hạn trên ứng dụng Tiktok, YouTube, Facebook, Facebook Messenger. Miễn phí xem truyền hình, phim trên ứng dụng TV360. Thời gian: 30 ngày. Cú pháp đăng ký: MXH150 KHTT gửi 290 SOẠNTIN

YT30

30.000đ

Không (Không). Truy cập không giới hạn trên ứng dụng YouTube. Miễn phí xem truyền hình, phim trên ứng dụng TV360. Thời gian: 30 ngày. Cú pháp đăng ký: YT30 KHTT gửi 290 SOẠNTIN

FB30

30.000đ

Không (Không). Truy cập không giới hạn trên ứng dụng Facebook, Facebook Messenger. Miễn phí xem truyền hình, phim trên ứng dụng TV360. Thời gian: 30 ngày. Cú pháp đăng ký: FB30 KHTT gửi 290 SOẠNTIN

SD70

70.000đ

30GB (1GB/ngày). Miễn phí xem truyền hình, phim trên ứng dụng TV360. Thời gian: 30 ngày. Cú pháp đăng ký: SD70 KHTT gửi 290 SOẠNTIN

SD90

90.000đ

45GB (1,5GB/ngày). Miễn phí xem truyền hình, phim trên ứng dụng TV360. Thời gian: 30 ngày. Cú pháp đăng ký: SD90 KHTT gửi 290 SOẠNTIN

SD120

120.000đ

60GB (2GB/ngày). Miễn phí xem truyền hình, phim trên ứng dụng TV360. Thời gian: 30 ngày. Cú pháp đăng ký: SD120 KHTT gửi 290 SOẠNTIN

SD125

125.000đ

150GB (5GB/ngày). Miễn phí xem truyền hình, phim trên ứng dụng TV360. Thời gian: 30 ngày. Cú pháp đăng ký: SD125 KHTT gửi 290 SOẠNTIN

SD125Z

125.000đ

180GB (6GB/ngày). Miễn phí xem truyền hình, phim trên ứng dụng TV360. Thời gian: 30 ngày. Cú pháp đăng ký: SD125Z KHTT gửi 290 SOẠNTIN

SD135

135.000đ

150GB (5GB/ngày). Miễn phí xem truyền hình, phim trên ứng dụng TV360. Thời gian: 30 ngày. Cú pháp đăng ký: SD135 KHTT gửi 290 SOẠNTIN

SD150

150.000đ

90GB (3GB/ngày). Miễn phí xem truyền hình, phim trên ứng dụng TV360. Thời gian: 30 ngày. Cú pháp đăng ký: SD150 KHTT gửi 290 SOẠNTIN

ST70

70.000đ

30GB (1GB/ngày). Miễn phí xem truyền hình, phim trên ứng dụng TV360. Thời gian: 30 ngày. Cú pháp đăng ký: ST70 KHTT gửi 290 SOẠNTIN

ST70K

70.000đ

15GB (500MB/ngày). Truy cập không giới hạn trên cập ứng dụng TikTok. Miễn phí xem truyền hình, phim trên ứng dụng TV360. Thời gian: 30 ngày. Cú pháp đăng ký: ST70K KHTT gửi 290 SOẠNTIN

ST90K

90.000đ

30GB (1GB/ngày). Truy cập không giới hạn trên ứng dụng TikTok. Miễn phí xem truyền hình, phim trên ứng dụng TV360. Thời gian: 30 ngày. Cú pháp đăng ký: ST90K KHTT gửi 290 SOẠNTIN

ST120K

120.000đ

60GB (2GB/ngày). Miễn phí lưu trữ 25GB dữ liệu trên LifeBox. Miễn phí xem truyền hình, phim trên ứng dụng TV360. Thời gian: 30 ngày. Cú pháp đăng ký: ST120K KHTT gửi 290 SOẠNTIN

ST150K

150.000đ

90GB (3GB/ngày). Miễn phí lưu trữ 25GB dữ liệu trên LifeBox. Miễn phí xem truyền hình, phim trên ứng dụng TV360. Thời gian: 30 ngày. Cú pháp đăng ký: ST150K KHTT gửi 290 SOẠNTIN

TV90C

90.000đ

30GB (1GB/ngày). Miễn phí gọi nội mạng: thời lượng dưới 10phút/cuộc & ngoại mạng: 30phút. Miễn phí xem truyền hình, phim trên ứng dụng TV360. Thời gian: 30 ngày. Cú pháp đăng ký: TV90C KHTT gửi 290 SOẠNTIN

TV95k

95.000đ

45GB (1.5GB/ngày). Miễn phí gọi nội mạng: thời lượng dưới 10phút/cuộc & ngoại mạng: 30phút. Miễn phí xem truyền hình, phim trên ứng dụng TV360. Thời gian: 30 ngày. Cú pháp đăng ký: TV95k KHTT gửi 290 SOẠNTIN

TV120K

120.000đ

30GB (1GB/ngày). Miễn phí xem truyền hình, phim trên ứng dụng TV360. Thời gian: 30 ngày. Cú pháp đăng ký: TV120K KHTT gửi 290 SOẠNTIN

V90B

90.000đ

30GB (1GB/ngày). Miễn phí gọi nội mạng: thời lượng dưới 10phút/cuộc & ngoại mạng: 30phút. Miễn phí xem truyền hình, phim trên ứng dụng TV360. Thời gian: 30 ngày. Cú pháp đăng ký: V90B KHTT gửi 290 SOẠNTIN

V120B

120.000đ

45GB (1,5GB/ngày). Miễn phí gọi nội mạng: thời lượng dưới 10phút/cuộc & ngoại mạng: 50phút. Miễn phí xem truyền hình, phim trên ứng dụng TV360. Thời gian: 30 ngày. Cú pháp đăng ký: V120B KHTT gửi 290 SOẠNTIN

V150B

150.000đ

60GB (2GB/ngày). Miễn phí gọi nội mạng: thời lượng dưới 10phút/cuộc & ngoại mạng: 80phút. Miễn phí xem truyền hình, phim trên ứng dụng TV360. Thời gian: 30 ngày. Cú pháp đăng ký: V150B KHTT gửi 290 SOẠNTIN

V160B

160.000đ

120GB (4GB/ngày). Miễn phí gọi nội mạng: thời lượng dưới 10phút/cuộc & ngoại mạng: 100phút. Miễn phí xem truyền hình, phim trên ứng dụng TV360. Thời gian: 30 ngày. Cú pháp đăng ký: V160B KHTT gửi 290 SOẠNTIN

V180B

180.000đ

180GB (6GB/ngày). Miễn phí gọi nội mạng: thời lượng dưới 10phút/cuộc & ngoại mạng: 100phút. Miễn phí xem truyền hình, phim trên ứng dụng TV360. Thời gian: 30 ngày. Cú pháp đăng ký: V180B KHTT gửi 290 SOẠNTIN

V200B

200.000đ

240GB (8GB/ngày). Miễn phí gọi nội mạng: thời lượng dưới 20phút/cuộc & ngoại mạng: 100phút. Miễn phí xem truyền hình, phim trên ứng dụng TV360. Thời gian: 30 ngày. Cú pháp đăng ký: V200B KHTT gửi 290 SOẠNTIN

V90C

90.000đ

30GB (1GB/ngày). Miễn phí gọi nội mạng: thời lượng dưới 20phút/cuộc & ngoại mạng: 20phút. Miễn phí xem truyền hình, phim trên ứng dụng TV360. Thời gian: 30 ngày. Cú pháp đăng ký: V90C KHTT gửi 290 SOẠNTIN

V200C

200.000đ

120GB (4GB/ngày). Miễn phí gọi nội mạng: thời lượng dưới 20phút/cuộc & ngoại mạng: 100 phút. Miễn phí lưu trữ 25GB dữ liệu LifeBox. Miễn phí xem truyền hình, phim trên ứng dụng TV360. Thời gian: 30 ngày. Cú pháp đăng ký: V200C KHTT gửi 290 SOẠNTIN

V90X

90.000đ

90GB (3GB/ngày). Miễn phí gọi nội mạng: thời lượng dưới 20phút/cuộc & ngoại mạng: 20phút. Miễn phí data truy cập Tiktok Miễn phí xem truyền hình, phim trên ứng dụng TV360. Thời gian: 30 ngày. Cú pháp đăng ký: V90X KHTT gửi 290 SOẠNTIN

30N

300.000đ

150GB (5GB/ngày). Miễn phí gọi nội mạng: thời lượng dưới 20phút/cuộc & ngoại mạng: 150phút. Miễn phí xem truyền hình, phim trên ứng dụng TV360. Thời gian: 30 ngày. Cú pháp đăng ký: 30N KHTT gửi 290 SOẠNTIN

MP50S

50.000đ

Không (Không). Miễn phí gọi nội mạng: thời lượng dưới 10phút/cuộc (400phút) & ngoại mạng: 20phút. Miễn phí xem truyền hình, phim trên ứng dụng TV360. Thời gian: 30 ngày. Cú pháp đăng ký: MP50S KHTT gửi 290 SOẠNTIN

MP70S

70.000đ

Không (Không). Miễn phí gọi nội mạng: thời lượng dưới 20phút/cuộc (500phút) & ngoại mạng: 30phút. Miễn phí xem truyền hình, phim trên ứng dụng TV360. Thời gian: 30 ngày. Cú pháp đăng ký: MP70S KHTT gửi 290 SOẠNTIN

MP90S

90.000đ

Không (Không). Miễn phí gọi nội mạng: thời lượng dưới 20phút/cuộc (600phút) & ngoại mạng: 40phút. Miễn phí xem truyền hình, phim trên ứng dụng TV360. Thời gian: 30 ngày. Cú pháp đăng ký: MP90S KHTT gửi 290 SOẠNTIN

Bảng giá gói cước 5G Viettel cập nhật ngày 04/04/2025

Cước phí sms đăng ký gói cước 5G hoàn toàn miễn phí, nếu đăng ký không thành công, bạn chọn gói cước khác phù hợp với nhu cầu sử dụng cho đến khi đăng ký thành công. Tốc độ 5G Viettel gấp 10 tốc độ 4G Viettel, Viettel đang triển khai 5G toàn quốc
GÓI CƯỚC CHI TIẾT ĐĂNG KÝ

5G150

150.000đ

6GB/ngày, TV360 Basic trên màn hình nhỏ (MHN), 30GB lưu trữ Mybox, Thời gian: 30 ngày. Cú pháp đăng ký: 5G150 KHTT gửi 290 SOẠNTIN

5G230B

230.000đ

8GB/ngày, 20phút/cuộc gọi nội (tối đa 1000p/30 ngày), 150 phút thoại ngoại / 30 ngày, TV360 Standard trên màn hình nhỏ (MHN), 50GB lưu trữ Mybox, Thời gian: 30 ngày. Cú pháp đăng ký: 5G230B KHTT gửi 290 SOẠNTIN

5G280B

280.000đ

10GB/ngày, 20phút/cuộc gọi nội (tối đa 1000p/30 ngày), 200 phút thoại ngoại / 30 ngày, TV360 Standard trên màn hình nhỏ (MHN), 70GB lưu trữ Mybox, Thời gian: 30 ngày. Cú pháp đăng ký: 5G280B KHTT gửi 290 SOẠNTIN

5G330B

330.000đ

12GB/ngày, 20phút/cuộc gọi nội (tối đa 1000p/30 ngày), 300 phút thoại ngoại / 30 ngày, TV360 Standard trên màn hình nhỏ (MHN), 100GB lưu trữ Mybox, Thời gian: 30 ngày. Cú pháp đăng ký: 5G330B KHTT gửi 290 SOẠNTIN

5G380B

380.000đ

15GB/ngày, 20phút/cuộc gọi nội (tối đa 1000p/30 ngày), 300 phút thoại ngoại /30 ngày, TV360 Standard trên màn hình nhỏ (MHN), 150GB lưu trữ Mybox, Thời gian: 30 ngày. Cú pháp đăng ký: 5G380B KHTT gửi 290 SOẠNTIN

5G480B

480.000đ

20GB/ngày, 20phút/cuộc gọi nội (tối đa 1000p/30 ngày), 300 phút thoại ngoại /30 ngày, TV360 Standard trên màn hình nhỏ (MHN), 200GB lưu trữ Mybox, Thời gian: 30 ngày. Cú pháp đăng ký: 5G480B KHTT gửi 290 SOẠNTIN

5GLQ190

190.000đ

6GB/ngày, 2GB/ngày cho Liên Quân Mobile, TV360 Basic trên màn hình nhỏ (MHN), 30GB lưu trữ Mybox, Thời gian: 30 ngày. Cú pháp đăng ký: 5GLQ190 KHTT gửi 290 SOẠNTIN

5GLQ210

210.000đ

8GB/ngày, 20phút/cuộc gọi thoại nội (tối đa 1000p/30 ngày), 100 phút thoại ngoại/30 ngày, 2GB/ngày cho Liên Quân Mobile, TV360 Basic trên màn hình nhỏ (MHN), 30GB lưu trữ Mybox, Thời gian: 30 ngày. Cú pháp đăng ký: 5GLQ210 KHTT gửi 290 SOẠNTIN

5G135

135.000đ

4GB/ngày, TV360 Basic trên màn hình nhỏ (MHN), 20GB lưu trữ Mybox, Thời gian: 30 ngày. Cú pháp đăng ký: 5G135 KHTT gửi 290 SOẠNTIN

5G160B

160.000đ

4GB/ngày, 10 phút/cuộc gọi thoại nội (tối đa 1.000 phút/30 ngày), 100 phút thoại ngoại/30 ngày, TV360 Basic trên màn hình nhỏ (MHN), 20GB lưu trữ Mybox, Thời gian: 30 ngày. Cú pháp đăng ký: 5G160B KHTT gửi 290 SOẠNTIN

5G180B

180.000đ

6GB/ngày, 10 phút/cuộc gọi thoại nội (tối đa 1.000 phút/30 ngày), 100 phút thoại ngoại/30 ngày, TV360 Basic trên màn hình nhỏ (MHN), 30GB lưu trữ Mybox, Thời gian: 30 ngày. Cú pháp đăng ký: 5G180B KHTT gửi 290 SOẠNTIN
4.6/5 - (34 bình chọn)