Đăng ký lắp mạng Viettel tại Đồng Nai: Thành phố Biên Hòa, Thành phố Long Khánh, Huyện Cẩm Mỹ, Huyện Định Quán, Huyện Long Thành, Huyện Nhơn Trạch, Huyện Tân Phú, Huyện Thống Nhất, Huyện Trảng Bom, Huyện Vĩnh Cửu, Huyện Xuân Lộc
Thủ tục đăng ký cáp quang Viettel Đồng Nai
- Đối với khách hàng là cá nhân: Cung cấp hình ảnh chụp rõ nét CCCD hoặc Hộ Chiếu (Passport)
- Đối với khách hàng là Doanh nghiệp: Scan giấy phép kinh doanh và CCCD, hoặc Hộ Chiếu (Passport) của người đại diện pháp luật.
- Thủ tục đơn giản, tư vấn và kí hợp đồng tại nhà.
- Khảo sát và lắp đặt nhanh chóng chỉ trong 24h.
- Khắc phục & xử lý sự cố trong thời gian sử dụng dịch vụ: từ 60 phút tối đa 6 giờ (Kể cả ngày nghỉ)
- Trang bị modem WiFi 2 băng tần thế hệ mới cực mạnh.
- Hotline: ☎ 0️⃣9️⃣8️⃣1️⃣ 2️⃣4️⃣7️⃣ 2️⃣4️⃣7️⃣
Chương trình khuyến mãi lắp internet Viettel cập nhật tháng 04/2025
ĐÓNG CƯỚC | PHÍ HÒA MẠNG | KHUYẾN MÃI |
Đóng trước 12 tháng | 300.000 đ | Tặng 01 tháng |

BẢNG GIÁ LẮP MẠNG VIETTEL TẠI ĐỒNG NAI CẬP NHẬT NGÀY 04/04/2025
Bảng giá lắp mạng Viettel tại Đồng Nai
Thủ tục đăng ký lắp mạng Viettel tại Đồng Nai gói cước cho cá nhân, hộ gia đình chỉ cần CCCD/Hộ Chiếu người đứng tên hợp đồng Cáp quang Viettel. Lưu ý người đứng tên hợp đồng Viettel phải trên 18 tuổi và các giấy tờ trên phải còn có hiệu lực.
GÓI CƯỚC | TỐC ĐỘ INTERNET | GIÁ CƯỚC/THÁNG |
HOME |
150 Mbps | 165.000 đ |
SUN1 |
200 Mbps | 180.000 đ |
SUN2 |
300Mbps - 1Gbps | 229.000 đ |
SUN3 |
400Mbps - 1Gbps | 279.000 đ |
STAR1 |
200 Mbps + 01 Mesh Wifi | 229.000 đ |
STAR2 |
300Mbps - 1Gbps + 02 Mesh Wifi | 255.000 đ |
STAR3 |
400Mbps - 1Gbps + 03 Mesh Wifi | 299.000 đ |
- Tất cả giá các gói cước trên đã bao gồm VAT
- Trang bị Modem wifi 2 băng tần (2.4GHz và 5GHz)
- STAR1,2,3: Trang bị từ 01-03 Mesh Wifi
- STAR1,2,3: thanh toán cước trước 6 tháng hoặc 12 tháng (tặng 1 tháng)
- SUN2, STAR2: Tốc độ lên tới 1Gbps, cam kết băng thông trong nước tối thiểu 300 Mbps.
- SUN3, STAR3: Tốc độ lên tới 1Gbps, cam kết băng thông trong nước tối thiếu 400Mbps.
Bảng giá Combo truyền hình TV360 và lắp mạng Viettel Đồng nai
Bảng giá lắp mạng Viettel Combo Internet – STD
GÓI CƯỚC | TỐC ĐỘ INTERNET | GIÁ CƯỚC/THÁNG |
HOME-STD |
150 Mbps | 195.000đ |
SUN1-STD |
200 Mbps | 210.000đ |
SUN2-STD |
300 Mbps - 1Gbps | 259.000đ |
SUN3-STD |
400 Mbps - 1Gbps | 309.000đ |
STAR1-STD |
200 Mbps + 01 Mesh Wifi | 240.000đ |
STAR2-STD |
300 Mbps - 1Gbps + 02 Mesh Wifi | 275.000đ |
STAR3-STD |
400 Mbps - 1Gbps + 03 Mesh Wifi | 329.000đ |
- Tất cả giá các gói cước trên đã bao gồm VAT
- Trang bị Modem wifi 2 băng tần (2.4GHz và 5GHz)
- Thiết bị kết nối: Laptop, TV Smart, Phone qua App TV360
- STAR1,2,3: Trang bị từ 01-03 Mesh Wifi
- STAR1,2,3: thanh toán cước trước 6 tháng hoặc 12 tháng (tặng 1 tháng)
- SUN2, STAR2: Tốc độ lên tới 1Gbps, cam kết băng thông trong nước tối thiểu 300 Mbps.
- SUN3, STAR3: Tốc độ lên tới 1Gbps, cam kết băng thông trong nước tối thiếu 400Mbps.
Bảng giá lắp mạng Viettel Combo Internet – STDBOX
GÓI CƯỚC | TỐC ĐỘ INTERNET | GIÁ CƯỚC/THÁNG |
HOME-STDBOX |
150 Mbps | 225.000đ |
SUN1-STDBOX |
200 Mbps | 240.000đ |
SUN2-STDBOX |
300 Mbps - 1Gbps | 289.000đ |
SUN3-STDBOX |
400 Mbps - 1Gbps | 339.000đ |
STAR1-STDBOX |
200 Mbps + 01 Mesh Wifi | 270.000đ |
STAR2-STDBOX |
300 Mbps - 1Gbps + 02 Mesh Wifi | 305.000đ |
STAR3-STDBOX |
400 Mbps - 1Gbps + 03 Mesh Wifi | 359.000đ |
- Tất cả giá các gói cước trên đã bao gồm VAT
- Trang bị Modem wifi 2 băng tần (2.4GHz và 5GHz)
- Thiết bị kết nối: STDBOX Viettel và Laptop, TV, Phone
- STAR1,2,3: Trang bị từ 01-03 Mesh Wifi
- STAR1,2,3: thanh toán cước trước 6 tháng hoặc 12 tháng (tặng 1 tháng)
- SUN2, STAR2: Tốc độ lên tới 1Gbps, cam kết băng thông trong nước tối thiểu 300 Mbps.
- SUN3, STAR3: Tốc độ lên tới 1Gbps, cam kết băng thông trong nước tối thiếu 400Mbps.
Đăng ký lắp mạng Viettel Đồng Nai dành cho doanh nghiệp
Thủ tục đăng ký lắp mạng Viettel tại Đồng Nai gói cước dành cho doanh nghiệp tổ chức cần CCCD/Hộ Chiếu người đại diện pháp luật kèm theo giấy đăng ký kinh doanh (đối với khách hàng là doanh nghiệp) và giấy phép thành lập (đối với khách hàng là cơ quan, tổ chức nhà nước).
BẢNG GIÁ GÓI LẮP INTERNET VIETTEL DÀNH CHO DOANH NGHIỆP VỪA VÀ NHỎ
- Modem 2 băng tần 2.4 và 5Ghz chuẩn Wifi 6, có 1 cổng WAN và 4 LAN. Hỗ trợ khai báo modem về chế độ Bridge để khách hàng chủ động kết nối trực tiếp Internet
- Công nghệ Wifi 6 (chuẩn AX3000) giúp doanh nghiệp được trải nghiệm chất lượng vượt trội nhờ:
- Băng thông tối đa tới 10Gbps
- Độ trễ giảm 35%
- Số người dùng đồng thời tăng 4 lần
- Bảo mật tốt hơn với chuẩn WPA3
GÓI CƯỚC | TỐC ĐỘ INTERNET | GIÁ CƯỚC/THÁNG | |
TRONG NƯỚC | QUỐC TẾ | ||
PRO1 |
400Mbps - 1Gbps | 2Mbps | 350.000đ |
PRO2 |
500Mbps - 1Gbps | 5Mbps | 500.000đ |
MESHPRO1 |
400Mbps - 1Gbps | 2Mbps | 400.000đ |
MESHPRO2 |
500Mbps - 1Gbps | 5Mbps | 600.000đ |
PRO600 |
600Mbps | 2Mbps | 500.000đ |
PRO1000 |
1Gbps | 10Mbps | 700.000đ |
MESHPRO600 |
600Mbps | 2Mbps | 650.000đ |
MESHPRO1000 |
1Gbps | 10Mbps | 880.000đ |
- Giá cước trên đã bao gồm thuế VAT.
- Trang bị Modem Wifi 2 băng tần 2.4 và 5Ghz
- MESHPRO1: trang bị 01 Mesh Wifi
- MESHPRO2, MESHPRO600, MESHPRO61000: trang bị 02 Mesh Wifi
- Doanh nghiệp có số lượng dưới 100 người
- Doanh nghiệp có nhu cầu truy cập Internet trong nước cao và không cần IP tĩnh
BẢNG GIÁ GÓI LẮP INTERNET VIETTEL DÀNH CHO DOANH NGHIỆP
- Doanh nghiệp lớn có số lượng từ 100 người trở lên.
- Doanh nghiệp có nhu cầu truy cập Internet quốc tế cao.
- Đảm bảo băng thông quốc tế tốt nhất thị trường.
- Doanh nghiệp cần IP tĩnh để truy cập từ xa, kết nối VPN, giám sát camera, thiết lập máy chủ…
- Modem hiệu năng cao đáp ứng tới 100 thiết bị truy cập đồng thời và có các tính năng cao cấp: Dual WAN, VPN server/client, Wifi marketing, IP routing, Firewall, chặn web đen.
GÓI CƯỚC | TỐC ĐỘ INTERNET | GIÁ CƯỚC/THÁNG | |
TRONG NƯỚC | QUỐC TẾ | ||
VIP200 (IP Tĩnh) | 200Mbps | 5Mbps | 800.000đ |
F200N (IP Tĩnh) | 300Mbps | 4Mbps | 1.100.000đ |
VIP500 (IP Tĩnh) | 500Mbps | 10Mbps | 1.900.000đ |
F200Plus (IP Tĩnh) | 300Mbps | 12Mbps | 4.400.000đ |
VIP600 (IP Tĩnh + 4 IP LAN) | 600Mbps | 30Mbps | 6.600.000đ |
F500Basic (IP Tĩnh + 8 IP LAN) | 600Mbps | 40Mbps | 13.200.000đ |
F500Plus (IP Tĩnh + 8 IP LAN) | 600Mbps | 50Mbps | 17.600.000đ |
F1000Plus (IP Tĩnh + 8 IP LAN) | 1.000Mbps | 100Mbps | 50.000.000đ |
- Giá cước trên đã bao gồm thuế VAT.
- Trang bị Modem 2 băng tần 2.4 và 5Ghz, 1 cổng WAN và 4 LAN Gigabit (trong đó 1 cổng combo LAN/WAN), 1 cổng USB, hỗ trợ 16 SSID, 100 thiết bị kết nối đồng thời.
- 01 IP WAN tĩnh
- 04 - 08 IP LAN (IPv4)
Quy trình đăng ký lắp mạng Viettel Đồng Nai

- Tiếp nhận yêu cầu: tất cả khách hàng có nhu cầu lắp mạng Viettel tại nhà ở khu vực cần lắp Internet, vui lòng tham khảo các gói cước và khuyến mãi được cập nhật tại website. Sau đó, khách hàng cung cấp thông tin đăng ký lắp đặt điền vào form "đăng ký tư vấn" và để lại đầy đủ thông tin.
- Khảo sát, báo kết quả: sau khi nhận được thông tin đăng ký lắp đặt của khách hàng, Kỹ thuật viên Viettel khu vực cần lắp internet sẽ tiến hành khảo sát hạ tầng (vị trí lắp đặt, khoản cách cáp, port trống,...) xem có đáp ứng cho việc lắp đặt được hay không ? Và sẽ gọi điện lại thông báo cho khách hàng trong vòng 30 phút. Nếu khu vực của khách hàng lắp đặt được sẽ tiến hành tư vấn ký hợp đồng ngay sau đó.
- Tư vấn ký hợp đồng: Tư vấn viên Viettel khu vực cần lắp internet sẽ chủ động liên hệ lại cho khách hàng bằng cách gọi điện hoặc đặt lịch hẹn tư vấn trực tiếp để thống nhất lại các gói cước và khuyến mãi cần đăng ký. Nếu khách hàng đồng ý sẽ tiến hành ký kết hợp đồng (lưu ý khách hàng cần chuẩn bị các giấy tờ cần thiết như CMND / CCCD / Hộ Chiếu để cho nhân viên làm thủ tục đăng ký lắp đặt).
- Bàn giao, nghiệm thu: sau khi khách hàng ký kết hợp đồng và hoàn tất các thủ tục cần thiết, Kỹ thuật viên sẽ tiến hành triển khai lắp đặt và bàn dịch vụ cho khách hàng trong vòng 24 giờ (thời gian triển khai sẽ được tính từ khi khách hàng nhận được tin nhắn xác nhận đăng ký thành công của tổng đài). Các thông số kỹ thuật của gói cước và thiết bị bàn giao sẽ được thể hiện trên biên bản nghiệm thu sau khi hoàn thiện việc lắp đặt và hệ thống Viettel sẽ bắt đầu tính cước ngày sau khi khách hàng ký vào biên bản nghiệm thu.
Tại sao nên đăng ký lắp mạng Viettel Đồng Nai?
Bạn đang tìm kiếm một dịch vụ internet ổn định, tốc độ cao để đáp ứng nhu cầu học tập, làm việc, và giải trí? Đăng ký lắp mạng Viettel tại Đồng Nai là lựa chọn tối ưu mà bạn không nên bỏ qua. Nhưng tại sao lại là Viettel? Cùng tìm hiểu ngay!
1. Tốc độ cáp quang Viettel Đồng Nai có thực sự vượt trội?
Với công nghệ cáp quang FTTH hiện đại, mạng Viettel mang đến tốc độ truy cập nhanh chóng, ổn định. Đặc biệt, các khu vực tại Đồng Nai như Thành phố Biên Hòa, Huyện Nhơn Trạch, và Huyện Trảng Bom đều được phủ sóng rộng rãi, đảm bảo trải nghiệm internet mượt mà, không bị gián đoạn.
2. Lắp đặt internet Viettel có nhanh không?
Viettel cam kết quy trình lắp đặt nhanh chóng, hỗ trợ khách hàng tại tất cả các địa phương của Đồng Nai như:
- Viettel Thành phố Long Khánh
- Viettel Huyện Long Thành
- Viettel Huyện Vĩnh Cửu
Đội ngũ kỹ thuật viên chuyên nghiệp của Viettel sẵn sàng hỗ trợ lắp đặt ngay trong vòng 24-48 giờ sau khi đăng ký, giúp bạn nhanh chóng kết nối internet.
3. Gói cước Viettel có phù hợp với mọi nhu cầu?
Viettel cung cấp đa dạng gói cước từ cơ bản đến cao cấp, phù hợp với các nhu cầu khác nhau:
- Học tập và làm việc online: Tốc độ ổn định giúp tải tài liệu và video call mượt mà.
- Giải trí gia đình: Xem phim HD, livestream hay chơi game không bị giật lag.
- Kinh doanh trực tuyến: Đường truyền tốc độ cao đảm bảo giao dịch thông suốt.
4. Đăng ký lắp mạng Viettel Đồng Nai có ưu đãi gì không?
Khách hàng tại Huyện Tân Phú, Huyện Xuân Lộc, và Huyện Định Quán khi đăng ký mới sẽ nhận được các ưu đãi hấp dẫn như:
- Miễn phí lắp đặt.
- Tặng thiết bị modem Wi-Fi.
- Ưu đãi giảm giá khi thanh toán trước 12 tháng.
5. Dịch vụ chăm sóc khách hàng của Viettel có tốt không?
Không chỉ cung cấp đường truyền internet chất lượng, Viettel còn nổi tiếng với dịch vụ hỗ trợ khách hàng 24/7. Bạn chỉ cần liên hệ qua hotline ☎ 0️⃣9️⃣8️⃣1️⃣ 2️⃣4️⃣7️⃣ 2️⃣4️⃣7️⃣ hoặc cửa hàng Viettel gần nhất tại Đồng Nai để được giải đáp mọi thắc mắc.
6. Đăng ký lắp mạng Viettel tại Đồng Nai ngay hôm nay!
Hãy để Viettel đồng hành cùng bạn trong mọi nhu cầu kết nối. Đăng ký ngay để trải nghiệm dịch vụ internet chất lượng cao, tốc độ vượt trội tại các khu vực:
- Huyện Thống Nhất
- Huyện Cẩm Mỹ
- Và toàn bộ các địa phương khác tại Đồng Nai.
Liên hệ ngay hotline ☎ 0️⃣9️⃣8️⃣1️⃣ 2️⃣4️⃣7️⃣ 2️⃣4️⃣7️⃣ của Viettel hoặc đến cửa hàng gần nhất để được tư vấn và đăng ký lắp đặt nhanh chóng!
Bảng giá gói cước 4G Viettel cập nhật ngày 04/04/2025
Cước phí sms đăng ký gói cước 4G hoàn toàn miễn phí, nếu đăng ký không thành công, bạn chọn gói cước khác phù hợp với nhu cầu sử dụng cho đến khi đăng ký thành công.GÓI CƯỚC | CHI TIẾT | ĐĂNG KÝ |
MXH100100.000đ |
30GB (1GB/ngày). Truy cập không giới hạn trên ứng dụng Tiktok, YouTube, Facebook, Facebook Messenger. Miễn phí xem truyền hình, phim trên ứng dụng TV360. Thời gian: 30 ngày. Cú pháp đăng ký: MXH100 KHTT gửi 290 | SOẠNTIN |
MXH120120.000đ |
30GB (1GB/ngày). Miễn phí gọi nội mạng: thời lượng dưới 10phút/cuộc & ngoại mạng: 30phút. Truy cập không giới hạn trên ứng dụng Tiktok, YouTube, Facebook, Facebook Messenger. Miễn phí xem truyền hình, phim trên ứng dụng TV360. Thời gian: 30 ngày. Cú pháp đăng ký: MXH120 KHTT gửi 290 | SOẠNTIN |
MXH150150.000đ |
45GB (1,5GB/ngày). Miễn phí gọi nội mạng: thời lượng dưới 10phút/cuộc & ngoại mạng: 50phút. Truy cập không giới hạn trên ứng dụng Tiktok, YouTube, Facebook, Facebook Messenger. Miễn phí xem truyền hình, phim trên ứng dụng TV360. Thời gian: 30 ngày. Cú pháp đăng ký: MXH150 KHTT gửi 290 | SOẠNTIN |
YT3030.000đ |
Không (Không). Truy cập không giới hạn trên ứng dụng YouTube. Miễn phí xem truyền hình, phim trên ứng dụng TV360. Thời gian: 30 ngày. Cú pháp đăng ký: YT30 KHTT gửi 290 | SOẠNTIN |
FB3030.000đ |
Không (Không). Truy cập không giới hạn trên ứng dụng Facebook, Facebook Messenger. Miễn phí xem truyền hình, phim trên ứng dụng TV360. Thời gian: 30 ngày. Cú pháp đăng ký: FB30 KHTT gửi 290 | SOẠNTIN |
SD7070.000đ |
30GB (1GB/ngày). Miễn phí xem truyền hình, phim trên ứng dụng TV360. Thời gian: 30 ngày. Cú pháp đăng ký: SD70 KHTT gửi 290 | SOẠNTIN |
SD9090.000đ |
45GB (1,5GB/ngày). Miễn phí xem truyền hình, phim trên ứng dụng TV360. Thời gian: 30 ngày. Cú pháp đăng ký: SD90 KHTT gửi 290 | SOẠNTIN |
SD120120.000đ |
60GB (2GB/ngày). Miễn phí xem truyền hình, phim trên ứng dụng TV360. Thời gian: 30 ngày. Cú pháp đăng ký: SD120 KHTT gửi 290 | SOẠNTIN |
SD125125.000đ |
150GB (5GB/ngày). Miễn phí xem truyền hình, phim trên ứng dụng TV360. Thời gian: 30 ngày. Cú pháp đăng ký: SD125 KHTT gửi 290 | SOẠNTIN |
SD125Z125.000đ |
180GB (6GB/ngày). Miễn phí xem truyền hình, phim trên ứng dụng TV360. Thời gian: 30 ngày. Cú pháp đăng ký: SD125Z KHTT gửi 290 | SOẠNTIN |
SD135135.000đ |
150GB (5GB/ngày). Miễn phí xem truyền hình, phim trên ứng dụng TV360. Thời gian: 30 ngày. Cú pháp đăng ký: SD135 KHTT gửi 290 | SOẠNTIN |
SD150150.000đ |
90GB (3GB/ngày). Miễn phí xem truyền hình, phim trên ứng dụng TV360. Thời gian: 30 ngày. Cú pháp đăng ký: SD150 KHTT gửi 290 | SOẠNTIN |
ST7070.000đ |
30GB (1GB/ngày). Miễn phí xem truyền hình, phim trên ứng dụng TV360. Thời gian: 30 ngày. Cú pháp đăng ký: ST70 KHTT gửi 290 | SOẠNTIN |
ST70K70.000đ |
15GB (500MB/ngày). Truy cập không giới hạn trên cập ứng dụng TikTok. Miễn phí xem truyền hình, phim trên ứng dụng TV360. Thời gian: 30 ngày. Cú pháp đăng ký: ST70K KHTT gửi 290 | SOẠNTIN |
ST90K90.000đ |
30GB (1GB/ngày). Truy cập không giới hạn trên ứng dụng TikTok. Miễn phí xem truyền hình, phim trên ứng dụng TV360. Thời gian: 30 ngày. Cú pháp đăng ký: ST90K KHTT gửi 290 | SOẠNTIN |
ST120K120.000đ |
60GB (2GB/ngày). Miễn phí lưu trữ 25GB dữ liệu trên LifeBox. Miễn phí xem truyền hình, phim trên ứng dụng TV360. Thời gian: 30 ngày. Cú pháp đăng ký: ST120K KHTT gửi 290 | SOẠNTIN |
ST150K150.000đ |
90GB (3GB/ngày). Miễn phí lưu trữ 25GB dữ liệu trên LifeBox. Miễn phí xem truyền hình, phim trên ứng dụng TV360. Thời gian: 30 ngày. Cú pháp đăng ký: ST150K KHTT gửi 290 | SOẠNTIN |
TV90C90.000đ |
30GB (1GB/ngày). Miễn phí gọi nội mạng: thời lượng dưới 10phút/cuộc & ngoại mạng: 30phút. Miễn phí xem truyền hình, phim trên ứng dụng TV360. Thời gian: 30 ngày. Cú pháp đăng ký: TV90C KHTT gửi 290 | SOẠNTIN |
TV95k95.000đ |
45GB (1.5GB/ngày). Miễn phí gọi nội mạng: thời lượng dưới 10phút/cuộc & ngoại mạng: 30phút. Miễn phí xem truyền hình, phim trên ứng dụng TV360. Thời gian: 30 ngày. Cú pháp đăng ký: TV95k KHTT gửi 290 | SOẠNTIN |
TV120K120.000đ |
30GB (1GB/ngày). Miễn phí xem truyền hình, phim trên ứng dụng TV360. Thời gian: 30 ngày. Cú pháp đăng ký: TV120K KHTT gửi 290 | SOẠNTIN |
V90B90.000đ |
30GB (1GB/ngày). Miễn phí gọi nội mạng: thời lượng dưới 10phút/cuộc & ngoại mạng: 30phút. Miễn phí xem truyền hình, phim trên ứng dụng TV360. Thời gian: 30 ngày. Cú pháp đăng ký: V90B KHTT gửi 290 | SOẠNTIN |
V120B120.000đ |
45GB (1,5GB/ngày). Miễn phí gọi nội mạng: thời lượng dưới 10phút/cuộc & ngoại mạng: 50phút. Miễn phí xem truyền hình, phim trên ứng dụng TV360. Thời gian: 30 ngày. Cú pháp đăng ký: V120B KHTT gửi 290 | SOẠNTIN |
V150B150.000đ |
60GB (2GB/ngày). Miễn phí gọi nội mạng: thời lượng dưới 10phút/cuộc & ngoại mạng: 80phút. Miễn phí xem truyền hình, phim trên ứng dụng TV360. Thời gian: 30 ngày. Cú pháp đăng ký: V150B KHTT gửi 290 | SOẠNTIN |
V160B160.000đ |
120GB (4GB/ngày). Miễn phí gọi nội mạng: thời lượng dưới 10phút/cuộc & ngoại mạng: 100phút. Miễn phí xem truyền hình, phim trên ứng dụng TV360. Thời gian: 30 ngày. Cú pháp đăng ký: V160B KHTT gửi 290 | SOẠNTIN |
V180B180.000đ |
180GB (6GB/ngày). Miễn phí gọi nội mạng: thời lượng dưới 10phút/cuộc & ngoại mạng: 100phút. Miễn phí xem truyền hình, phim trên ứng dụng TV360. Thời gian: 30 ngày. Cú pháp đăng ký: V180B KHTT gửi 290 | SOẠNTIN |
V200B200.000đ |
240GB (8GB/ngày). Miễn phí gọi nội mạng: thời lượng dưới 20phút/cuộc & ngoại mạng: 100phút. Miễn phí xem truyền hình, phim trên ứng dụng TV360. Thời gian: 30 ngày. Cú pháp đăng ký: V200B KHTT gửi 290 | SOẠNTIN |
V90C90.000đ |
30GB (1GB/ngày). Miễn phí gọi nội mạng: thời lượng dưới 20phút/cuộc & ngoại mạng: 20phút. Miễn phí xem truyền hình, phim trên ứng dụng TV360. Thời gian: 30 ngày. Cú pháp đăng ký: V90C KHTT gửi 290 | SOẠNTIN |
V200C200.000đ |
120GB (4GB/ngày). Miễn phí gọi nội mạng: thời lượng dưới 20phút/cuộc & ngoại mạng: 100 phút. Miễn phí lưu trữ 25GB dữ liệu LifeBox. Miễn phí xem truyền hình, phim trên ứng dụng TV360. Thời gian: 30 ngày. Cú pháp đăng ký: V200C KHTT gửi 290 | SOẠNTIN |
V90X90.000đ |
90GB (3GB/ngày). Miễn phí gọi nội mạng: thời lượng dưới 20phút/cuộc & ngoại mạng: 20phút. Miễn phí data truy cập Tiktok Miễn phí xem truyền hình, phim trên ứng dụng TV360. Thời gian: 30 ngày. Cú pháp đăng ký: V90X KHTT gửi 290 | SOẠNTIN |
30N300.000đ |
150GB (5GB/ngày). Miễn phí gọi nội mạng: thời lượng dưới 20phút/cuộc & ngoại mạng: 150phút. Miễn phí xem truyền hình, phim trên ứng dụng TV360. Thời gian: 30 ngày. Cú pháp đăng ký: 30N KHTT gửi 290 | SOẠNTIN |
MP50S50.000đ |
Không (Không). Miễn phí gọi nội mạng: thời lượng dưới 10phút/cuộc (400phút) & ngoại mạng: 20phút. Miễn phí xem truyền hình, phim trên ứng dụng TV360. Thời gian: 30 ngày. Cú pháp đăng ký: MP50S KHTT gửi 290 | SOẠNTIN |
MP70S70.000đ |
Không (Không). Miễn phí gọi nội mạng: thời lượng dưới 20phút/cuộc (500phút) & ngoại mạng: 30phút. Miễn phí xem truyền hình, phim trên ứng dụng TV360. Thời gian: 30 ngày. Cú pháp đăng ký: MP70S KHTT gửi 290 | SOẠNTIN |
MP90S90.000đ |
Không (Không). Miễn phí gọi nội mạng: thời lượng dưới 20phút/cuộc (600phút) & ngoại mạng: 40phút. Miễn phí xem truyền hình, phim trên ứng dụng TV360. Thời gian: 30 ngày. Cú pháp đăng ký: MP90S KHTT gửi 290 | SOẠNTIN |
Bảng giá gói cước 5G Viettel cập nhật ngày 04/04/2025
Cước phí sms đăng ký gói cước 5G hoàn toàn miễn phí, nếu đăng ký không thành công, bạn chọn gói cước khác phù hợp với nhu cầu sử dụng cho đến khi đăng ký thành công. Tốc độ 5G Viettel gấp 10 tốc độ 4G Viettel, Viettel đang triển khai 5G toàn quốcGÓI CƯỚC | CHI TIẾT | ĐĂNG KÝ |
5G150150.000đ |
6GB/ngày, TV360 Basic trên màn hình nhỏ (MHN), 30GB lưu trữ Mybox, Thời gian: 30 ngày. Cú pháp đăng ký: 5G150 KHTT gửi 290 | SOẠNTIN |
5G230B230.000đ |
8GB/ngày, 20phút/cuộc gọi nội (tối đa 1000p/30 ngày), 150 phút thoại ngoại / 30 ngày, TV360 Standard trên màn hình nhỏ (MHN), 50GB lưu trữ Mybox, Thời gian: 30 ngày. Cú pháp đăng ký: 5G230B KHTT gửi 290 | SOẠNTIN |
5G280B280.000đ |
10GB/ngày, 20phút/cuộc gọi nội (tối đa 1000p/30 ngày), 200 phút thoại ngoại / 30 ngày, TV360 Standard trên màn hình nhỏ (MHN), 70GB lưu trữ Mybox, Thời gian: 30 ngày. Cú pháp đăng ký: 5G280B KHTT gửi 290 | SOẠNTIN |
5G330B330.000đ |
12GB/ngày, 20phút/cuộc gọi nội (tối đa 1000p/30 ngày), 300 phút thoại ngoại / 30 ngày, TV360 Standard trên màn hình nhỏ (MHN), 100GB lưu trữ Mybox, Thời gian: 30 ngày. Cú pháp đăng ký: 5G330B KHTT gửi 290 | SOẠNTIN |
5G380B380.000đ |
15GB/ngày, 20phút/cuộc gọi nội (tối đa 1000p/30 ngày), 300 phút thoại ngoại /30 ngày, TV360 Standard trên màn hình nhỏ (MHN), 150GB lưu trữ Mybox, Thời gian: 30 ngày. Cú pháp đăng ký: 5G380B KHTT gửi 290 | SOẠNTIN |
5G480B480.000đ |
20GB/ngày, 20phút/cuộc gọi nội (tối đa 1000p/30 ngày), 300 phút thoại ngoại /30 ngày, TV360 Standard trên màn hình nhỏ (MHN), 200GB lưu trữ Mybox, Thời gian: 30 ngày. Cú pháp đăng ký: 5G480B KHTT gửi 290 | SOẠNTIN |
5GLQ190190.000đ |
6GB/ngày, 2GB/ngày cho Liên Quân Mobile, TV360 Basic trên màn hình nhỏ (MHN), 30GB lưu trữ Mybox, Thời gian: 30 ngày. Cú pháp đăng ký: 5GLQ190 KHTT gửi 290 | SOẠNTIN |
5GLQ210210.000đ |
8GB/ngày, 20phút/cuộc gọi thoại nội (tối đa 1000p/30 ngày), 100 phút thoại ngoại/30 ngày, 2GB/ngày cho Liên Quân Mobile, TV360 Basic trên màn hình nhỏ (MHN), 30GB lưu trữ Mybox, Thời gian: 30 ngày. Cú pháp đăng ký: 5GLQ210 KHTT gửi 290 | SOẠNTIN |
5G135135.000đ |
4GB/ngày, TV360 Basic trên màn hình nhỏ (MHN), 20GB lưu trữ Mybox, Thời gian: 30 ngày. Cú pháp đăng ký: 5G135 KHTT gửi 290 | SOẠNTIN |
5G160B160.000đ |
4GB/ngày, 10 phút/cuộc gọi thoại nội (tối đa 1.000 phút/30 ngày), 100 phút thoại ngoại/30 ngày, TV360 Basic trên màn hình nhỏ (MHN), 20GB lưu trữ Mybox, Thời gian: 30 ngày. Cú pháp đăng ký: 5G160B KHTT gửi 290 | SOẠNTIN |
5G180B180.000đ |
6GB/ngày, 10 phút/cuộc gọi thoại nội (tối đa 1.000 phút/30 ngày), 100 phút thoại ngoại/30 ngày, TV360 Basic trên màn hình nhỏ (MHN), 30GB lưu trữ Mybox, Thời gian: 30 ngày. Cú pháp đăng ký: 5G180B KHTT gửi 290 | SOẠNTIN |
Các câu hỏi phổ biến khách hàng thường gặp
1. Làm thế nào để đăng ký lắp mạng Viettel tại Đồng Nai?
Để đăng ký lắp mạng Viettel tại Đồng Nai, bạn có thể gọi đến tổng đài Viettel ☎ 0️⃣9️⃣8️⃣1️⃣ 2️⃣4️⃣7️⃣ 2️⃣4️⃣7️⃣ hoặc đến trực tiếp các cửa hàng của Viettel tại các khu vực trong tỉnh Đồng Nai như Biên Hòa, Long Khánh, hay các huyện khác như Long Thành, Nhơn Trạch.
2. Tổng đài lắp mạng Viettel tại Đồng Nai là số mấy?
Tổng đài lắp mạng Viettel tại Đồng Nai là số 18008098. Bạn có thể gọi số ☎ 0️⃣9️⃣8️⃣1️⃣ 2️⃣4️⃣7️⃣ 2️⃣4️⃣7️⃣ này để được tư vấn và hỗ trợ đăng ký lắp đặt.
3. Lắp mạng Viettel tại Biên Hòa có mất nhiều thời gian không?
Thời gian lắp đặt mạng Viettel tại Biên Hòa thường chỉ từ 1 đến 3 ngày làm việc sau khi hoàn tất thủ tục đăng ký và thanh toán.
4. Báo giá lắp mạng Viettel tại Đồng Nai là bao nhiêu?
Báo giá lắp mạng Viettel tại Đồng Nai phụ thuộc vào gói cước bạn chọn. Thông thường, mức giá dao động từ 165.000 đồng đến 359.000 đồng/tháng cho các gói cước phù hợp với nhu cầu sử dụng của hộ gia đình hoặc doanh nghiệp.
5. Gói cước mạng Viettel tại Đồng Nai có những loại nào?
Viettel cung cấp nhiều gói cước mạng tại Đồng Nai, bao gồm gói ADSL, gói cáp quang, và gói wifi, với các mức giá và tốc độ đường truyền khác nhau.
6. Lắp Internet Viettel tại Đồng Nai có dễ dàng không?
Quá trình lắp Internet Viettel tại Đồng Nai rất đơn giản. Sau khi bạn đăng ký dịch vụ, Viettel sẽ cử kỹ thuật viên đến nhà bạn để lắp đặt và hướng dẫn sử dụng.
7. Đăng ký Internet Viettel tại Đồng Nai có cần giấy tờ gì không?
Để đăng ký Internet Viettel tại Đồng Nai, bạn cần cung cấp CCCD hoặc các giấy tờ xác nhận nơi cư trú để hoàn tất thủ tục.
8. Tổng đài lắp Internet Viettel tại Đồng Nai là số mấy?
Tổng đài hỗ trợ lắp Internet Viettel tại Đồng Nai là 18008098. Bạn có thể liên hệ số ☎ 0️⃣9️⃣8️⃣1️⃣ 2️⃣4️⃣7️⃣ 2️⃣4️⃣7️⃣ này để được tư vấn và đặt lịch lắp đặt dịch vụ.
9. Báo giá lắp Internet Viettel tại Đồng Nai như thế nào?
Giá lắp Internet Viettel tại Đồng Nai tùy thuộc vào gói cước bạn chọn. Gói cước phổ biến có giá từ 165.000 đồng/tháng trở lên, bao gồm cước lắp đặt và sử dụng Internet.
10. Gói cước Internet Viettel tại Đồng Nai có tốc độ ra sao?
Viettel cung cấp các gói cước Internet tại Đồng Nai với tốc độ từ 20 Mbps đến 1000 Mbps, phù hợp cho mọi nhu cầu sử dụng từ cá nhân đến doanh nghiệp.
11. Lắp Wifi Viettel tại Đồng Nai có dễ không?
Lắp Wifi Viettel tại Đồng Nai rất dễ dàng. Bạn chỉ cần đăng ký gói cước và lịch lắp đặt, sau đó kỹ thuật viên sẽ đến tận nơi để hoàn tất việc lắp đặt.
12. Đăng ký Wifi Viettel tại Đồng Nai có mất phí không?
Việc đăng ký Wifi Viettel tại Đồng Nai có thể có phí lắp đặt ban đầu (tuỳ gói cước), nhưng các gói cước hằng tháng thường rất hợp lý và có nhiều chương trình khuyến mãi.
13. Tổng đài lắp Wifi Viettel tại Đồng Nai là số mấy?
Tổng đài hỗ trợ lắp đặt Wifi Viettel tại Đồng Nai là 18008098. Bạn có thể gọi để được hỗ trợ về gói cước và thời gian lắp đặt.
14. Báo giá lắp Wifi Viettel tại Đồng Nai như thế nào?
Báo giá lắp Wifi Viettel tại Đồng Nai dao động từ 150.000 đồng đến 500.000 đồng/tháng tùy vào tốc độ và gói cước mà bạn lựa chọn.
15. Gói cước Wifi Viettel tại Đồng Nai có những ưu đãi nào?
Viettel thường xuyên có các chương trình khuyến mãi khi bạn đăng ký gói cước Wifi tại Đồng Nai, bao gồm miễn phí lắp đặt hoặc giảm giá cước trong 6 tháng đầu.
16. Lắp cáp quang Viettel tại Đồng Nai có ưu điểm gì?
Lắp cáp quang Viettel tại Đồng Nai giúp bạn có được tốc độ Internet ổn định, đường truyền nhanh chóng, phù hợp với gia đình có nhu cầu sử dụng Internet cao hoặc doanh nghiệp.
17. Đăng ký cáp quang Viettel tại Đồng Nai có mất thời gian lâu không?
Thời gian lắp đặt cáp quang Viettel tại Đồng Nai thường khá nhanh, chỉ từ 1 đến 3 ngày làm việc sau khi bạn hoàn tất thủ tục đăng ký.
18. Tổng đài lắp cáp quang Viettel tại Đồng Nai là số mấy?
Tổng đài hỗ trợ lắp cáp quang Viettel tại Đồng Nai là 18008098. Bạn có thể gọi để được hỗ trợ đăng ký dịch vụ cáp quang.
19. Báo giá cáp quang Viettel tại Đồng Nai là bao nhiêu?
Giá lắp đặt và sử dụng cáp quang Viettel tại Đồng Nai bắt đầu từ 200.000 đồng/tháng, với nhiều gói cước phù hợp với nhu cầu của từng khách hàng.
20. Gói cước cáp quang Viettel tại Đồng Nai có bao gồm dịch vụ gì?
Gói cước cáp quang Viettel tại Đồng Nai bao gồm đường truyền Internet tốc độ cao, thiết bị modem wifi miễn phí và hỗ trợ kỹ thuật 24/7.
Các câu hỏi này giúp khách hàng có cái nhìn tổng quan về dịch vụ lắp đặt và đăng ký mạng Viettel tại Đồng Nai, từ đó đưa ra quyết định lựa chọn dịch vụ phù hợp với nhu cầu của mình.
Với mạng Viettel, bạn không chỉ có một đường truyền internet, mà còn sở hữu giải pháp kết nối toàn diện. Hãy hành động ngay hôm nay!
Bài viết liên quan: